Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›755/QĐ-UBND

Quyết định 755/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

Đã sao chép thành công!
Số hiệu755/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cà Mau
Ngày ban hành16/04/2021
Người kýLê Văn Sử
Ngày hiệu lực 16/04/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/04/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 755/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 16 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TRẦN VĂN THỜI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015, được sửa đổi, bổ sung tại Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị quyết số 84/2019/NQ-CP ngày 07/10/2019 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Cà Mau;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020, Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021, Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Danh mục và bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 63/TTr-STNMT ngày 08/02/2021 và Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời tại Tờ trình số 18/TTr-UBND ngày 04/02/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Văn Thời với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Phụ lục I.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: Phụ lục II.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục III.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Phụ lục IV.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện và quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan. Trong đó cần lưu ý, đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Trần Văn Thời, chưa có trong Danh mục hoặc đã có trong Danh mục nhưng diện tích, loại đất chưa đồng bộ, thống nhất (diện tích lớn hơn, khác loại đất, vị trí,...) với Danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020, Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021, Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 và điều kiện thực tế của địa phương, UBND huyện Trần Văn Thời có trách nhiệm rà soát, tổng hợp báo cáo, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trước khi thực hiện.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2021 khi thực hiện quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 cấp huyện; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Trần Văn Thời, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh (Tính);
- Phòng NN-TN(Q);
-Lưu: VT, Q01/4, Ktr163/4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Văn Sử

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết
định số 755/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Trần Văn Thời

Thị trấn Sông Đốc

Xã Khánh Bình Tây Bắc

Xã Khánh Bình Tây

Xã Trần Hợi

Xã Khánh Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

70.346,70

2.137,33

2.890,20

9.564,40

5.118,59

9.242,50

2.839,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

61.827,17

1.832,41

1.845,15

8.798,14

4.463,33

8.762,86

2.566,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

35.314,39

1.330,74

-

4.540,06

3.869,60

3.999,69

1.814,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30.711,21

1.330,76

-

4.540,02

3.869,62

3.999,67

1.814,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.188,95

404,95

127,44

659,45

517,37

795,07

554,79

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.029,10

-

229,60

98,50

44,40

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.404,50

-

67,70

1.215,30

-

3.121,50

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.990,80

-

-

2.268,20

-

722,60

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9.883,69

96,73

1.420,41

16,63

31,97

116,70

194,50

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,74

-

-

-

-

7,30

2,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.568,13

304,92

858,05

585,96

464,66

479,65

272,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

351,19

7,58

13,69

-

0,12

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

439,73

10,44

16,22

-

8,16

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

107,48

-

4,00

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

29,68

1,09

12,62

1,04

0,26

0,10

0,10

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,87

0,39

26,95

1,41

0,44

0,15

0,15

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.128,58

163,66

360,47

452,88

334,26

335,11

191,14

2.6.1

Đất giao thông

DGT

1.839,63

77,47

208,79

176,82

166,80

198,65

100,13

2.6.2

Đất thủy lợi

DTL

2.128,21

66,68

125,59

228,82

159,36

125,95

87,93

2.6.3

Đất công trình năng lượng

DNL

46,56

1,37

-

41,33

-

0,51

0,26

2.6.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,48

1,32

0,20

0,09

0,16

0,04

0,05

2.6.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

19,54

3,47

0,08

1,48

1,22

2,01

1,19

2.6.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,30

2,15

0,50

0,19

0,81

0,46

0,16

2.6.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

73,45

6,21

22,51

4,15

4,86

6,77

1,42

2.6.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,65

3,97

0,18

-

-

-

-

2.6.9

Đất chợ

DCH

5,76

1,02

2,62

-

1,05

0,72

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

7,15

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,12

0,39

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

761,88

-

-

95,12

67,46

69,04

42,86

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

321,74

76,69

245,04

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,20

3,28

0,65

0,73

0,38

0,18

0,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,04

1,75

0,50

1,70

-

4,09

-

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,25

0,28

1,75

-

-

5,79

0,82

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,36

-

3,90

-

2,32

0,96

0,61

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,97

0,56

0,15

1,58

0,14

0,13

0,57

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

15,14

0,64

14,50

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,92

1,04

0,35

-

-

-

-

2.21

Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối

SON

968,82

37,13

147,73

31,50

51,12

64,10

36,04

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

329,02

-

9,53

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

951,40

-

187,00

180,30

190,60

-

-

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Bình

Xã Khánh Hưng

Xã Khánh Bình Đông

Xã Khánh Hải

Xã Lợi An

Xã Phong Điền

Xã Phong Lạc

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

3.689,59

6.669,81

6.761,01

6.289,88

4.587,65

6.502,91

4.053,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.332,60

6.141,43

6.270,30

5.088,33

4.043,31

5.827,20

2.855,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.599,43

4.938,57

5.075,07

3.802,31

942,68

-

2.401,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.220,08

4.938,60

4.195,61

3.802,34

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

506,39

1.096,46

972,34

830,70

693,50

576,34

454,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

432,60

-

224,00

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

224,59

105,20

220,47

22,55

2.407,13

5.026,86

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,20

1,20

2,42

0,17

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

356,99

528,38

490,72

902,65

544,34

581,11

1.197,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

5,32

-

-

-

-

324,48

2.2

Đất an ninh

CAN

0,28

-

0,09

367,42

-

0,28

36,84

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

3,48

-

100,00

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,03

10,62

0,10

0,10

1,75

0,10

0,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

1,06

-

5,28

0,74

0,63

0,67

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

225,90

376,12

344,47

417,67

305,98

196,25

424,70

2.6.1

Đất giao thông

DGT

95,21

159,78

137,03

165,26

64,10

97,52

192,08

2.6.2

Đất thủy lợi

DTL

122,62

209,79

199,46

247,18

235,72

93,14

225,97

2.6.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,22

-

0,59

-

0,40

0,13

0,77

2.6.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,12

0,09

0,16

0,09

0,01

0,11

0,04

2.6.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,33

1,07

0,77

1,15

1,64

2,32

1,81

2.6.6

Đất cơ sở y tế

DYT

1,01

0,14

0,16

0,14

0,18

0,25

0,15

2.6.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,39

4,13

4,99

3,85

3,93

2,78

3,46

2.6.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

1,07

1,31

-

-

-

0,12

2.6.9

Đất chợ

DCH

-

0,05

-

-

-

-

0,30

2.7

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

7,15

-

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

0,73

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

63,06

77,02

92,11

74,48

68,62

47,73

64,38

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

0,34

0,42

0,46

0,21

1,79

0,59

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,69

-

1,08

1,58

1,35

2,39

0,52

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,65

-

-

0,31

4,61

10,00

-

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,94

0,73

2,05

0,20

0,65

0,18

0,09

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,32

0,21

-

-

0,66

0,15

0,19

2.15

Đất sông ngòi,kênh, rạch

SON

63,54

56,96

50,40

17,79

159,77

29,61

223,13

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

6,00

-

192,01

121,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

298,90

-

94,60

-

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết
định số 755/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trần Văn Thời

Thị trấn Sông Đốc

Xã Khánh Bình Tây Bắc

Xã Khánh Bình Tây

Xã Trần Hợi

Xã Khánh Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+..(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

392,16

5,16

225,53

24,67

2,80

0,27

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,04

3,81

196,78

21,45

2,80

0,27

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,86

0,705

 

7,97

0,1

0,265

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,08

0,705

 

7,97

0,1

0,265

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

56,37

1,38

23,73

13,48

0,17

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

273,81

1,72

173,05

 

2,53

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,12

1,35

28,75

3,22

 

 

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

 

0,17

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,06

 

10,34

0,22

 

 

 

2.2.1

Đất giao thông

DGT

3,50

 

1,5

 

 

 

 

2.2.2

Đất thủy lợi

DTL

11,56

 

8,84

0,22

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,30

 

 

3

 

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

19,59

1,35

18,24

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2021(tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Bình

Xã Khánh Hưng

Xã Khánh Bình Đồng

Xã Khánh Hải

Xã Lợi An

Xã Phong Điền

Xã Phong Lạc

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

0,79

-

0,45

7,53

0,29

113,00

11,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,79

-

0,45

7,53

0,29

107,35

11,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,68

-

0,37

3,00

0,18

-

9,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,68

-

0,37

3,00

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,05

-

0,05

4,53

0,04

11,00

1,95

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,06

-

0,03

-

0,07

96,35

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

5,65

0,15

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

4,50

-

2.1.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

2,00

-

2.1.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2,50

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

1,15

0,15

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết
định số 755/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trần Văn Thời

Thị trấn Sông Đốc

Xã Khánh Bình Tây Bắc

Xã Khánh Bình Tây

Xã Trần Hợi

Xã KhánhLộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Tổng nhu cầu chuyển đổi mục đích trong năm kế hoạch

 

456,83

25,62

226,49

26,73

11,10

5,23

4,38

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

421,15

22,09

221,29

23,53

6,35

2,23

1,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,85

16,69

 

8,94

1,08

0,62

0,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,06

16,69

 

8,94

1,08

0,62

0,68

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

73,03

3,03

26,01

14,22

2,54

1,41

0,50

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

302,27

2,37

195,28

0,37

2,73

0,20

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

35,68

3,53

5,20

3,20

4,75

3,00

3,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

10,20

1,00

 

1,20

1,00

1,00

1,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,00

2,00

 

2,00

2,00

2,00

2,00

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,48

0,53

5,20

 

1,75

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp theo)

Xã Khánh Bình

Xã Khánh Hưng

Xã Khánh Bình Đông

Xã Khánh Hải

Xã Lợi An

Xã Phong Điền

Xã Phong Lạc

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Tổng nhu cầu chuyển đổi mục đích trong năm kế hoạch

 

5,59

5,92

4,98

13,43

2,32

111,56

13,51

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,59

2,92

1,98

10,43

2,32

111,56

12,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,98

1,42

1,32

3,35

0,99

 

9,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,98

1,42

1,32

3,35

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,40

1,30

0,53

6,93

1,06

11,40

2,71

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,21

0,20

0,13

0,15

0,27

100,16

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,00

3,00

3,00

3,00

 

 

1,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

1,00

1,00

1,00

 

 

1,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,00

2,00

2,00

2,00

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết
định số 755/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trần Văn Thời

Thị trấn Sông Đốc

Xã Khánh Bình Tây Bắc

Xã Khánh Bình Tây

Xã Trần Hợi

Xã Khánh Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

75,00

-

-

-

15,00

15,00

15,00

 

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

75,00

-

-

-

15,00

15,00

15,00

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2021 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Bình

Xã Khánh Hưng

Xã Khánh Bình Đông

Xã Khánh Hải

Xã Lợi An

Xã Phong Điền

Xã Phong Lạc

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

15,00

-

15,00

-

 

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

15,00

-

15,00

-

 

BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021

HUYỆN TRẦN VĂN THỜI - TỈNH CÀ MAU

 

Từ khóa:
755/QĐ-UBNDQuyết định 755/QĐ-UBNDQuyết định số 755/QĐ-UBNDQuyết định 755/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định số 755/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định 755 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu755/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cà Mau
                            Ngày ban hành16/04/2021
                            Người kýLê Văn Sử
                            Ngày hiệu lực 16/04/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu755/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cà Mau
                                                  Ngày ban hành16/04/2021
                                                  Người kýLê Văn Sử
                                                  Ngày hiệu lực 16/04/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Văn Thời với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Trần Văn Thời, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan