Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›738/QĐ-UBND

Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2014 về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng An, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu738/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành07/04/2014
Người kýBùi Đức Hải
Ngày hiệu lực 07/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/04/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 738/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 07 tháng 4 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA PHƯỜNG CHIỀNG AN, THÀNH PHỐ SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND thành phố Sơn La tại Tờ trình số 226/TTr-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2014; Tờ trình số 143/TTr-STNMT ngày 19 tháng 3 năm 2014 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Chiềng An, thành phố Sơn La,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng An, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích thành phố phân bổ

Diện tích phường xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

2. 246, 0

100, 0

2. 246, 0

-

2. 246, 0

100, 0

1

Đất nông nghiệp

1. 679, 11

74, 76

1. 863, 07

-29, 81

1. 833, 26

81, 62

1. 1

Đất trồng lúa

83, 40

4, 97

83, 0

-38, 02

44, 97

2, 45

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa

72, 59

87, 04

74, 6

-40, 19

34, 36

76, 41

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

482, 74

28, 75

-

362, 26

362, 26

19, 76

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

227, 14

13, 53

359, 82

-

359, 82

19, 63

1. 4

Đất rừng phòng hộ

698, 53

41, 60

782, 53

-

782, 53

42, 69

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

168, 50

10, 04

266, 50

-

266, 50

14, 54

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

18, 80

1, 12

18, 80

-1, 62

17, 18

0, 94

2

Đất phi nông nghiệp

108, 20

4, 82

118, 95

37, 33

156, 28

6, 96

2. 1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0, 59

0, 55

0, 59

2, 35

2, 94

1, 88

2. 2

Đất quốc phòng

-

-

0, 66

-

-

-

2. 3

Đất an ninh

6, 11

5, 65

6, 25

-

6, 25

4, 00

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2, 96

2, 74

3, 69

9, 57

13, 26

8, 48

2. 6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

6, 08

5, 62

6, 08

-5, 43

0, 65

0, 42

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

0, 27

0, 25

0, 27

-

0, 27

0, 17

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10, 92

10, 09

16, 12

-

16, 12

10, 31

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2. 12

Đất sông, suối

3, 44

3, 18

-

3, 44

3, 44

2, 20

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

39, 43

36, 44

42, 03

19, 79

61, 82

39, 56

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

1, 00

2, 54

1, 00

7, 87

8, 87

14, 35

 

Đất cơ sở y tế

3, 34

8, 47

3, 34

0, 85

4, 19

6, 78

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1, 21

3, 07

2, 06

1, 97

4, 03

6, 52

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0, 10

0, 25

0, 10

3, 34

3, 44

5, 56

2. 15

Đất ở tại đô thị

36, 85

34, 06

40, 09

9, 89

49, 98

31, 98

2. 16

Đất phi nông nghiệp khác

1, 55

1, 43

-

1, 55

1, 55

0, 99

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

3. 1

Diện tích đất chưa sử dụng còn lại

458, 69

20, 42

263, 98

-7, 52

256, 46

 

3. 2

Diện tích đất đưa vào sử dụng

 

 

194, 71

7, 52

202, 23

 

4

Đất đô thị

2. 246, 00

100, 00

2. 246, 00

-

2. 246, 00

100, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

 

 

 

 

 

 

7

Đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

53, 48

13, 07

40, 41

1. 1

Đất trồng lúa

38, 43

2, 79

35, 64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

38, 23

2, 59

35, 64

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5, 50

5, 28

0, 22

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

4, 64

2, 54

2, 10

1. 4

Đất rừng phòng hộ

1, 08

0, 77

0, 31

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

2, 21

1, 69

0, 52

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

1, 62

-

1, 62

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

231, 30

130, 45

100, 85

2. 1

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

118, 40

65, 07

53, 33

2. 2

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

8, 99

8, 99

-

2. 3

Đất trồng cây ăn quả lâu năm chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

3, 70

3, 70

-

2. 4

Đất rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất

100, 21

52, 69

47, 52

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

 

TỔNG SỐ

204, 24

100, 83

103, 41

1

Đất nông nghiệp

204, 21

100, 80

103, 41

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

18, 92

10, 74

8, 18

1. 4

Đất rừng phòng hộ

185, 29

90, 06

95, 23

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0, 03

0, 03

-

2. 1

Đất phát triển hạ tầng

0, 03

0, 03

-

3

Đất đô thị

-

 

 

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

 

 

5

Đất khu du lịch

-

 

 

6

Đất khu dân cư nông thôn

-

 

 

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất phường Chiềng An đến năm 2020 tỷ lệ 1/5. 000 do UBND thành phố Sơn La xác lập ngày 14 tháng 02 năm 2014 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) phường Chiềng An, thành phố Sơn La.

Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của phường Chiềng An, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

HT năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DT TỰ NHIÊN

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

1

Đất nông nghiệp

1. 679, 11

1. 690, 10

1. 707, 75

1. 717, 75

1. 749, 80

1. 766, 84

1. 1

Đất trồng lúa

83, 40

83, 30

81, 62

81, 03

80, 79

80, 61

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

72, 59

72, 49

70, 81

70, 42

70, 18

70, 00

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

482, 74

477, 72

466, 06

453, 24

432, 46

412, 39

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

227, 14

231, 70

242, 79

254, 59

281, 89

300, 41

1. 4

Đất rừng phòng hộ

698, 53

700, 08

710, 14

712, 22

730, 11

735, 13

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

168, 50

178, 50

188, 34

197, 87

205, 75

219, 50

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

18, 80

18, 80

18, 80

18, 80

18, 80

18, 80

2

Đất phi nông nghiệp

108, 20

109, 06

111, 82

113, 64

118, 22

121, 30

2. 1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

2. 2

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2. 3

Đất an ninh

6, 11

6, 11

6, 11

6, 25

6, 25

6, 25

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2, 96

2, 96

2, 96

2, 96

2, 96

2, 96

2. 6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

6, 08

6, 08

6, 08

6, 08

6, 08

6, 08

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

0, 27

0, 27

0, 27

0, 27

0, 27

0, 27

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

2. 10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2. 11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10, 92

10, 92

11, 22

11, 22

15, 12

16, 12

2. 12

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2. 13

Đất sông, suối

3, 44

3, 44

3, 44

3, 44

3, 44

3, 44

2. 14

Đất phát triển hạ tầng

39, 43

39, 83

41, 63

42, 62

42, 62

44, 02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

1, 00

1, 10

1, 10

1, 16

1, 16

1, 16

 

Đất cơ sở y tế

3, 34

3, 34

4, 19

4, 19

4, 19

4, 19

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1, 21

1, 21

1, 71

1, 65

1, 55

1, 55

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0, 10

0, 40

0, 55

0, 75

0, 85

1, 25

2. 15

Đất ở đô thị

36, 85

37, 31

37, 97

38, 66

39, 34

40, 02

2. 16

Đất phi nông nghiệp còn lại

1, 55

1, 55

1, 55

1, 55

1, 55

1, 55

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Đất chưa sử dụng còn lại

458, 69

446, 84

426, 43

414, 61

377, 98

357, 86

 

Diện tích đưa vào sử dụng

 

11, 85

20, 41

11, 82

36, 63

20, 12

4

Đất đô thị

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13, 07

0, 86

2, 73

1, 82

4, 58

3, 08

1. 1

Đất trồng lúa

2, 79

0, 10

1, 68

0, 59

0, 24

0, 18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2, 59

0, 10

1, 68

0, 39

0, 24

0, 18

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5, 28

-

0, 18

0, 50

3, 98

0, 62

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

2, 54

0, 46

0, 39

0, 52

0, 24

0, 93

1. 4

Đất rừng phòng hộ

0, 77

0, 30

0, 32

0, 05

-

0, 10

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

1, 69

-

0, 16

0, 16

0, 12

1, 25

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

130, 45

15, 02

21, 48

22, 01

37, 49

34, 45

2. 1

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

65, 07

5, 02

11, 48

12, 32

16, 80

19, 45

2. 2

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

8, 99

-

-

-

8, 99

-

2. 3

Đất trồng cây ăn quả lâu năm chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

3, 70

-

-

-

3, 70

-

2. 4

Đất rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất

52, 69

10, 00

10, 00

9, 69

8, 00

15, 00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: Ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

100, 80

11, 85

20, 38

11, 82

36, 63

20, 12

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

10, 74

-

-

-

10, 74

-

1. 4

Đất rừng phòng hộ

90, 06

11, 85

20, 38

11, 82

25, 89

20, 12

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0, 03

-

0, 03

-

-

-

2. 1

Đất phát triển hạ tầng

0, 03

-

0, 03

-

-

-

Điều 3.Giao UBND thành phố Sơn La

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt, xây dựng phương án cải tạo lớp đất mặt đối với phần diện tích đất trồng lúa chuyển sang mục đích khác theo quy định và quy hoạch được duyệt.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; không giải quyết việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

4. Chỉ đạo UBND phường Chiềng An, định kỳ hàng năm tổng hợp kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Sơn La; Chủ tịch UBND phường Chiềng An, thành phố Sơn La; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- TT HĐND tỉnh;
- TT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Trung tâm Công báo Sơn La;
- Lưu: VT, KTN - Hiệu 25 bản.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Bùi Đức Hải

 

 

Từ khóa:
738/QĐ-UBNDQuyết định 738/QĐ-UBNDQuyết định số 738/QĐ-UBNDQuyết định 738/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 738/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 738 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu738/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành07/04/2014
                            Người kýBùi Đức Hải
                            Ngày hiệu lực 07/04/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu738/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành07/04/2014
                                                  Người kýBùi Đức Hải
                                                  Ngày hiệu lực 07/04/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan