Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 735/QĐ-UBND

Quyết định 735/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 735/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 22/03/2016
Người ký Đào Anh Dũng
Ngày hiệu lực 22/03/2016
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 22/03/2016 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 735/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 22 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA QUẬN Ô MÔN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2016;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 627/TTr-STNMT ngày 14 tháng 3 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4) =
(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng DTTN (1+2+3)

 

13.193,43

881,36

743,26

1.812,70

2.046,58

2.488,90

2.821,72

2.398,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.808,30

589,45

590,53

1.529,80

1.547,50

1.765,80

1.747,74

2.037,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.863,65

385,44

433,88

1.229,05

847,09

786,08

776,45

1.405,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.863,65

385,44

433,88

1.229,05

847,09

786,08

776,45

1.405,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,41

9,60

0,38

1,07

0,55

5,53

24,40

11,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.533,38

189,09

141,16

270,61

679,21

911,94

729,64

611,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

157,16

5,32

14,61

28,87

20,65

62,25

17,25

8,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

200,70

 

0,50

0,20

 

 

200,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.385,13

291,91

152,73

282,90

499,08

723,10

1.073,98

361,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,32

3,01

0,07

 

 

 

8,24

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,39

2,92

0,06

0,09

0,06

0,38

0,78

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

152,16

 

 

 

 

 

152,16

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,93

2,63

1,07

0,38

0,58

3,05

10,10

0,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

128,82

3,23

6,78

21,84

8,52

3,92

84,33

0,20

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

673,85

84,05

40,71

61,07

43,64

140,26

230,15

73,97

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,58

6,58

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,84

1,81

0,16

0,27

0,11

0,22

7,13

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,84

9,21

2,00

2,72

4,30

4,61

19,64

3,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,86

4,90

 

 

1,64

0,32

 

 

-

Đất giao thông

DGT

277,79

35,57

32,27

26,95

21,69

35,95

86,88

38,48

-

Đất thủy lợi

DTL

119,11

18,11

6,28

30,27

15,66

37,82

1,34

9,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

203,58

5,36

 

 

 

61,21

114,96

22,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,31

 

 

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

3,83

2,20

 

0,86

0,23

0,08

0,18

0,28

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,42

0,49

 

 

 

8,39

12,50

0,04

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

750,89

106,12

36,43

87,87

114,90

135,30

148,79

121,48

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,19

3,57

0,86

0,55

0,32

0,41

2,21

0,27

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

0,91

 

 

 

 

1,92

 

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,09

10,22

1,10

0,03

1,42

2,56

0,47

0,29

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,81

8,86

3,67

1,14

1,34

3,43

1,14

4,23

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,63

0,07

0,27

0,08

0,10

0,38

0,37

0,36

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

0,87

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

 

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.560,64

61,69

61,46

109,08

326,60

423,55

418,16

160,10

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

 

 

 

 

2,21

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

 

0,09

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,35

45,61

0,80

0,51

0,85

0,27

198,22

2,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

101,98

12,05

0,80

0,50

 

 

87,01

1,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

101,98

12,05

0,80

0,50

 

 

87,01

1,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

146,37

33,56

 

0,01

0,85

0,27

111,21

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,21

0,17

 

 

 

 

6,04

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,21

0,17

 

 

 

 

6,04

 

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

248,35

45,61

0,80

0,51

0,85

0,27

198,22

2,09

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

76,40

49,51

3,40

2,81

3,75

3,07

9,47

4,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,23

13,15

1,45

1,10

0,60

0,55

4,21

2,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,23

13,15

1,45

1,10

0,60

0,55

4,21

2,17

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

53,17

36,36

1,95

1,71

3,15

2,52

5,26

2,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

251,00

7,00

5,00

5,00

10,00

10,00

209,00

5,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,00

7,00

5,00

5,00

10,00

10,00

15,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

85,00

 

 

 

 

 

85,00

 

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

109,00

 

 

 

 

 

109,00

 

Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Ô Môn có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng;

2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện kế hoạch sử dụng đất của quận;

3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đào Anh Dũng

 

 

 

Từ khóa:
735/QĐ-UBND Quyết định 735/QĐ-UBND Quyết định số 735/QĐ-UBND Quyết định 735/QĐ-UBND của Thành phố Cần Thơ Quyết định số 735/QĐ-UBND của Thành phố Cần Thơ Quyết định 735 QĐ UBND của Thành phố Cần Thơ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 735/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 22/03/2016
Người ký Đào Anh Dũng
Ngày hiệu lực 22/03/2016
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 735/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 22/03/2016
Người ký Đào Anh Dũng
Ngày hiệu lực 22/03/2016
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan