Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›734/QĐ-UBND

Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai do tỉnh Sơn La ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu734/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành07/04/2014
Người kýBùi Đức Hải
Ngày hiệu lực 07/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/04/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 734/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 07 tháng 4 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA XÃ MƯỜNG GIÀNG, HUYỆN QUỲNH NHAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Quỳnh Nhai tại Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2014; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 201/TTr-STNMT ngày 31 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Mường Giàng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích huyện phân bổ

Diện tích xã xác định

Trong đó

Tổng số

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5. 475, 00

100, 00

6. 432, 00

-

6. 432, 00

100, 00

1

Đất nông nghiệp

3. 554, 29

64, 92

5. 281, 15

-

5. 281, 15

82, 11

1. 1

Đất trồng lúa

173, 44

4, 88

153, 57

-

153, 57

2, 91

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22, 14

12, 77

21, 98

-

21, 98

14, 31

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

56, 75

1, 60

 

203, 72

203, 72

3, 86

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

130, 12

3, 66

153, 56

-

153, 56

2, 91

1. 4

Đất rừng phòng hộ

3. 062, 79

86, 17

4. 496, 77

-

4. 496, 77

85, 15

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

109, 49

3, 08

249, 49

-

249, 49

4, 72

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

21, 70

0, 61

19, 21

-

19, 21

0, 36

1. 8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

4, 83

4, 83

0, 09

2

Đất phi nông nghiệp

311, 70

5, 69

537, 30

1, 49

538, 79

8, 38

2. 1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

12, 32

3, 95

13, 87

-

13, 87

2, 57

2. 2

Đất quốc phòng

21, 70

6, 96

42, 08

-

42, 08

7, 81

2. 3

Đất an ninh

0, 49

0, 16

2, 48

-

2, 48

0, 46

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

5, 00

-

5, 00

0, 93

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3, 40

1, 09

8, 34

-

8, 34

1, 55

2. 6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

2, 19

0, 70

6, 19

-

6, 19

1, 15

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

5, 20

-

5, 20

0, 97

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

5, 26

1, 69

5, 26

-

5, 26

0, 98

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

31, 19

10, 01

36, 71

-

36, 71

6, 81

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

17, 80

5, 71

63, 73

-

63, 73

11, 83

2. 12

Đất sông, suối

10, 36

3, 32

 

7, 16

7, 16

1, 33

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

141, 16

45, 29

268, 79

0, 21

269, 00

49, 93

 

Trong đó:

-

 

 

-

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

2, 64

1, 87

3, 34

-

3, 34

1, 24

 

Đất cơ sở y tế

3, 01

2, 13

4, 08

-

4, 08

1, 52

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

10, 50

7, 44

23, 43

-

23, 43

8, 71

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 29

0, 91

3, 09

-

3, 09

1, 15

2. 14

Đất ở đô thị

49, 00

15, 72

54, 22

-0, 38

53, 84

9, 99

2. 15

Đất phi nông nghiệp khác

16, 83

5, 40

 

19, 93

19, 93

3, 70

3

Đất chưa sử dụng

1. 609, 01

29, 39

613, 55

-1, 49

612, 06

9, 52

4

Đất đô thị

67, 00

1, 22

750, 00

-

750, 00

11, 66

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

5, 20

-

5, 20

0, 08

7

Đất ở nông thôn

224, 87

4, 11

205, 76

-

205, 76

3, 70

 

Trong đó: Đất ở nông thôn

16, 83

5, 40

-

19, 93

19, 93

3, 70

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu, đến năm 2015

Kỳ cuối, đến năm 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

112, 94

98, 45

14, 49

1. 1

Đất trồng lúa

7, 21

6, 69

0, 52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4, 12

3, 99

0, 13

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

82, 75

72, 42

10, 33

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

7, 30

4, 36

2, 94

1. 4

Đất rừng phòng hộ

13, 09

12, 39

0, 70

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 59

2, 59

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

92, 41

33, 57

58, 84

2. 1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

3, 62

3, 55

0, 07

2. 2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm khác

3, 00

0, 28

2, 72

2. 3

Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

10, 00

5, 00

5, 00

2. 4

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cỏ

20, 95

9, 37

11, 58

2. 5

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cây ăn quả lâu năm

24, 46

9, 44

15, 02

2. 6

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng rừng phòng hộ

12, 15

1, 73

10, 42

2. 7

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất nông nghiệp khác

4, 83

2, 22

2, 61

2. 8

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển đất trồng cây ăn quả lâu năm

2, 20

-

2, 20

2. 9

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên phòng hộ

11, 20

1, 98

9, 22

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: Ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu, đến năm 2015

Kỳ cuối, đến năm 2020

1

Đất nông nghiệp

1. 282, 19

1. 116, 69

165, 50

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

58, 84

15, 24

43, 60

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

3, 68

-

3, 68

1. 4

Đất rừng phòng hộ

1. 089, 67

971, 45

118, 22

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

130, 00

130, 00

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

56, 78

54, 53

2, 25

2. 1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

-

-

-

2. 2

Đất quốc phòng

1, 57

1, 57

-

2. 3

Đất an ninh

-

-

-

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

2. 6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2, 50

1, 00

1, 50

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1, 00

1, 00

-

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

2. 12

Đất sông, suối

-

-

-

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

51, 71

50, 96

0, 75

2. 14

Đất ở đô thị

-

-

-

3

Đất đô thị

-

-

-

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

 

 

5

Đất khu du lịch

-

 

 

6

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất xã Mường Giàng đến năm 2020 tỷ lệ 1/10. 000 do UBND huyện Quỳnh Nhai xác lập ngày 21 tháng 01 năm 2014 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) xã Mường Giàng.

Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của xã Mường Giàng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

DT năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

3. 554, 29

4. 091, 44

4. 085, 97

4. 083, 05

4. 363, 05

5. 130, 14

1. 1

Đất trồng lúa

173, 44

171, 07

167, 56

167, 20

167, 04

161, 81

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22, 14

19, 88

19, 54

20, 44

21, 19

22, 04

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

56, 75

241, 26

221, 74

193, 67

188, 30

195, 78

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

130, 12

132, 62

133, 20

133, 67

135, 05

137, 80

1. 4

Đất rừng phòng hộ

3. 062, 79

3. 409, 45

3. 420, 50

3. 418, 32

3. 672, 24

4. 368, 83

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

109, 49

115, 99

123, 56

148, 56

178, 99

244, 49

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

21, 70

21, 05

19, 41

19, 41

19, 21

19, 21

1. 8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1. 9

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2, 22

2, 22

2, 22

2

Đất phi nông nghiệp

311, 70

444, 44

473, 19

512, 58

516, 47

522, 05

2. 1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

12, 32

12, 73

14, 01

13, 87

13, 87

13, 87

2. 2

Đất quốc phòng

21, 70

21, 70

21, 70

41, 70

42, 08

42, 08

2. 3

Đất an ninh

0, 49

0, 49

1, 08

1, 08

2, 28

2, 48

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3, 40

4, 09

4, 62

7, 12

7, 32

7, 52

2. 6

Đất SX vật liệu XD gốm sứ

2, 19

2, 19

2, 19

3, 19

3, 19

4, 69

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

5, 20

5, 20

5, 20

5, 20

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

5, 26

5, 26

5, 26

5, 26

5, 26

5, 26

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

31, 19

33, 19

35, 71

36, 71

36, 71

36, 71

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

17, 80

63, 73

63, 73

63, 73

63, 73

63, 73

2. 12

Đất sông, suối

10, 36

7, 21

7, 16

7, 16

7, 16

7, 16

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

141, 16

225, 40

243, 82

259, 17

260, 88

263, 74

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

2, 64

2, 74

2, 89

2, 98

2, 98

2, 98

 

Đất cơ sở y tế

3, 01

3, 01

3, 15

3, 15

3, 15

3, 65

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

10, 50

19, 38

21, 59

22, 93

22, 93

23, 43

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 29

1, 29

1, 29

1, 29

1, 89

3, 09

2. 14

Đất ở đô thị

49, 00

49, 00

49, 00

49, 00

49, 00

49, 00

2. 15

Đất phi nông nghiệp khác

16, 83

19, 45

19, 71

19, 39

19, 79

20, 61

3

Đất chưa sử dụng

1. 609, 01

1. 896, 12

1. 872, 84

1. 836, 37

1. 552, 48

779, 81

4

Đất đô thị

67, 0

67, 0

67, 0

67, 0

67, 0

67, 0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

5, 20

5, 20

5, 20

5, 20

5, 20

7

Đất khu dân cư nông thôn

224, 87

225, 21

225, 47

225, 51

225, 91

226, 73

 

Trong đó: Đất ở nông thôn

16, 83

19, 45

19, 71

19, 39

19, 79

20, 61

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

 Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

98, 45

30, 02

26, 04

33, 92

3, 89

4, 58

1. 1

Đất trồng lúa

6, 69

2, 71

3, 41

0, 36

0, 16

0, 05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3, 99

2, 60

1, 14

0, 10

0, 15

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

72, 42

24, 81

16, 93

23, 87

3, 00

3, 81

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

4, 36

0, 10

2, 11

0, 95

0, 48

0, 72

1. 4

Đất rừng phòng hộ

12, 39

1, 65

1, 95

8, 74

0, 05

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 59

0, 75

1, 64

-

0, 20

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33, 57

1, 09

5, 73

7, 10

5, 76

13, 89

2. 1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

3, 55

-

0, 80

1, 00

0, 90

0, 85

2. 2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm khác

0, 28

-

0, 10

-

-

0, 18

2. 3

Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

5, 00

-

-

-

-

5, 00

2. 4

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cỏ

9, 37

1, 09

2, 14

1, 90

2, 49

1, 75

2. 5

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cây ăn quả lâu năm

9, 44

-

2, 69

1, 42

1, 86

3, 47

2. 6

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng rừng phòng hộ

1, 73

-

-

0, 56

0, 51

0, 66

2. 7

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất nông nghiệp khác

2, 22

-

-

2, 22

-

-

2. 8

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên phòng hộ

1, 98

-

-

-

-

1, 98

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: Ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

1. 116, 69

9, 56

20, 57

31, 00

283, 89

771, 67

1. 1

Đất lúa nước

-

-

-

-

-

-

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

15, 24

-

-

-

-

15, 24

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

1. 4

Đất rừng phòng hộ

971, 45

3, 06

13, 00

6, 00

253, 46

695, 93

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

130, 00

6, 50

7, 57

25, 00

30, 43

60, 50

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

54, 53

45, 35

2, 71

5, 47

-

1, 00

2. 1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

-

-

-

-

-

-

2. 2

Đất quốc phòng

1, 57

-

-

1, 57

-

-

2. 3

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2. 4

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

1, 00

-

-

-

-

1, 00

2. 5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1, 00

-

-

1, 00

-

-

2. 6

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2. 7

Đất sông, suối

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất phát triển hạ tầng

50, 96

45, 35

2, 71

2, 90

-

-

Điều 3.Giao UBND huyện Quỳnh Nhai

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt, xây dựng phương án cải tạo lớp đất mặt đối với phần diện tích đất trồng lúa chuyển sang mục đích khác theo quy định và quy hoạch được duyệt.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; không giải quyết việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

4. Chỉ đạo UBND xã Mường Giàng, định kỳ hàng năm tổng hợp kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Nhai; Chủ tịch UBND xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.

 

 

Nơi nhận:
- TT HĐND tỉnh;
- TT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Trung tâm Công báo Sơn La;
- Lưu: VT, KTN - Hiệu 25 bản.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Bùi Đức Hải

 

Từ khóa:
734/QĐ-UBNDQuyết định 734/QĐ-UBNDQuyết định số 734/QĐ-UBNDQuyết định 734/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 734/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 734 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu734/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành07/04/2014
                            Người kýBùi Đức Hải
                            Ngày hiệu lực 07/04/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu734/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành07/04/2014
                                                  Người kýBùi Đức Hải
                                                  Ngày hiệu lực 07/04/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan