Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›708/QĐ-UBND

Quyết định 708/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu708/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành07/03/2019
Người kýBùi Thế Cử
Ngày hiệu lực 07/03/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/03/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 708/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 07 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VĂN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh về việc chấp thuận phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2019 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Văn Giang,

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang tại Tờ trình số 155/TTr-UBND ngày 28/12/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 154/TTr-STNMT ngày 21/02/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Văn Giang với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Văn Giang; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PC
T UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;

- Lưu: VT; CV: TNMT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thế Cử

 

PHỤ LỤC SỐ: 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 708/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính các xã

Liên Nghĩa

Phụng Công

TT Văn Giang

Long Hưng

Nghĩa Trụ

Thắng Lợi

Vĩnh Khúc

Tân Tiến

Cửu Cao

Xuân Quan

Mễ Sở

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.557,27

409,56

140,86

307,19

381,53

299,96

229,88

437,09

580,77

107,05

232,92

430,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

948,49

 

 

22,32

112,73

255,24

 

369,60

145,33

43,29

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

948,49

 

 

22,32

112,73

255,24

 

369,60

145,33

43,29

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

342,99

22,85

0,07

26,10

47,16

11,67

23,80

3,89

25,52

25,12

56,65

100,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.074,67

209,09

17,60

79,13

148,59

13,33

61,02

43,53

321,59

18,51

45,67

116,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

342,66

27,36

22,13

88,24

60,79

1,77

13,27

8,88

48,71

17,62

20,22

33,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

848,45

150,26

101,06

91,40

12,26

17,95

131,79

11,19

39,62

2,51

110,37

180,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.626,62

206,70

347,20

376,31

464,59

512,32

255,20

181,58

411,52

336,15

298,54

236,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,37

 

 

3,69

3,68

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,46

 

1,60

3,85

2,01

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

79,93

 

 

 

 

 

 

 

79,93

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

89,66

2,20

21,40

3,24

14,82

2,36

4,37

 

6,19

19,79

15,29

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

195,84

 

29,93

1,60

23,23

1,81

0,11

17,51

20,55

74,04

24,10

2,96

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.634,22

100,91

173,26

158,66

226,35

267,87

59,91

85,23

169,48

142,23

146,11

104,23

2.7

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,25

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

1,05

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,42

0,19

0,04

0,07

 

0,09

0,10

0,79

0,04

0,07

0,16

0,87

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

559,72

 

74,73

165,22

77,29

137,31

 

 

 

48,24

56,93

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

641,75

68,33

39,95

 

75,15

68,23

50,98

67,38

107,15

38,96

47,94

77,68

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,18

0,53

0,63

2,47

3,93

0,70

0,38

0,59

0,36

1,82

0,78

0,99

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,98

 

 

1,25

 

0,06

 

 

 

 

0,67

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,83

1,14

1,20

0,80

1,84

1,45

2,22

1,55

1,62

1,49

0,83

1,69

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

57,29

3,84

2,07

1,18

6,92

5,00

7,38

4,18

9,72

6,34

1,33

9,33

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

7,90

0,78

0,53

 

 

 

1,16

0,44

 

 

2,16

2,83

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,09

0,43

0,22

0,80

0,61

0,96

0,51

0,98

0,71

0,50

0,83

0,54

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,50

 

 

10,50

7,00

13,00

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,38

0,76

1,08

0,89

0,76

0,39

0,92

1,31

1,34

1,77

1,24

1,92

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

188,23

21,29

 

16,87

 

 

124,27

 

 

 

 

25,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,62

6,30

0,56

5,02

21,00

13,09

2,89

1,62

14,43

0,90

0,17

6,64

3

Đất chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ: 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 708/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh)

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính các xã

Liên Nghĩa

Phụng Công

TT Văn Giang

Long Hưng

Nghĩa Trụ

Thắng Lợi

Vĩnh Khúc

Tân Tiến

Cửu Cao

Xuân Quan

Mễ Sở

1

Đất nông nghiệp

NNP

740,31

2,37

19,20

187,23

149,57

287,14

2,45

2,10

35,78

34,62

18,03

1,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

260,21

 

 

18,67

90,76

123,16

 

1,76

10,39

15,49

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

119,82

0,50

0,33

25,75

11,58

37,30

 

0,20

10,97

16,64

15,69

0,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

200,91

1,87

 

49,48

37,25

95,20

0,64

0,04

14,41

2,00

0,02

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

73,52

 

18,87

26,09

6,96

15,88

1,81

0,10

0,01

0,49

2,33

0,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

85,86

 

 

67,24

3,02

15,60

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

73,01

0,20

4,25

26,21

13,31

24,54

0,16

0,63

1,50

2,03

0,18

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

60,81

0,20

4,24

21,96

10,30

20,18

 

0,60

1,48

1,74

0,11

 

2.1.1

Đất giao thông

DGT

22,09

 

2,01

10,61

9,02

 

 

 

0,37

0,08

 

 

2.1.2

Đất thủy lợi

DTL

37,71

0,20

2,23

11,35

1,22

20,18

 

0,60

1,11

0,82

 

 

2.1.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.1.4

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,96

 

 

 

0,01

 

 

 

 

0,84

0,11

 

2.1.5

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,66

 

 

 

0,15

0,50

 

0,01

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,46

 

 

 

0,20

0,26

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,28

 

 

4,05

 

3,10

 

0,02

0,02

0,09

 

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,08

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,47

 

 

 

2,66

0,50

0,13

 

 

0,18

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ: 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 708/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

Mã

Tổng diện tích

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Liên Nghĩa

Phụng Công

TT Văn Giang

Long Hưng

Nghĩa Trụ

Thắng Lợi

Vĩnh Khúc

Tân Tiến

Cửu Cao

Xuân Quan

Mễ Sở

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

861,66

2,81

18,36

229,32

166,59

303,76

5,62

3,94

70,29

35,39

24,72

0,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

256,39

 

 

40,67

39,39

132,38

 

3,78

22,72

17,45

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

256,39

 

 

40,67

39,39

132,38

 

3,78

22,72

17,45

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

146,01

0,90

0,35

52,46

2,59

40,44

 

 

15,74

15,66

17,88

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

253,42

1,90

0,02

56,15

51,28

105,36

3,41

0,01

31,70

2,01

1,53

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

175,51

0,00

17,99

75,23

62,42

10,97

2,20

0,14

0,12

0,27

5,31

0,84

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

30,32

 

 

4,81

10,91

14,60

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

44,78

 

0,02

21,40

11,60

10,56

 

 

 

0,01

0,34

0,85

 

 

Từ khóa:
708/QĐ-UBNDQuyết định 708/QĐ-UBNDQuyết định số 708/QĐ-UBNDQuyết định 708/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định số 708/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định 708 QĐ UBND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu708/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                            Ngày ban hành07/03/2019
                            Người kýBùi Thế Cử
                            Ngày hiệu lực 07/03/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu708/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                                                  Ngày ban hành07/03/2019
                                                  Người kýBùi Thế Cử
                                                  Ngày hiệu lực 07/03/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan