Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 69/2005/QĐ-UBND

Quyết định 69/2005/QĐ-UBND quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 69/2005/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 26/07/2005
Người ký Nguyễn Đình Chi
Ngày hiệu lực 05/08/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 26/07/2005 Tình trạng: Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 69/2005/QĐ-UBND

ngày 26 tháng 7 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ CHI CHO CÔNG TÁC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND, UBND ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTN&MT ngày 27/8/2003 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc cấp phát, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 715/2000/TTLT-TCĐC -BTC ngày 10/5/2000 của Tổng cục Địa chính và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán công tác đo đạc, lập bản đồ;

- Căn cứ Quyết định số 14/2003/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2003 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

- Theo đề nghị của Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 1154/CV-TNMT ngày 11/5/2005, của sở Tài chính tại Công văn số 1693/TC.VG ngày 11/7/2005,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau:

1. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ phục vụ cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số đất biến động được đo đạc chỉnh lý):

TT

Tên công việc

Khó khăn

Đơn giá (đồng/thửa)

1/500

1/1.000

1/2.000

1

Bản đồ số

1

57.888

36.597

24.535

2

60.555

39.722

27.799

3

63.398

42.862

-

2

Bản đồ truyền thống

1

-

35.426

25.425

2

-

39.215

29.212

3

-

43.020

-

2. Đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thành phẩm hoặc hồ sơ đã được đăng ký biến động):

TT

Tên công việc

ĐVT

Đơn giá tính theo vùng

Các xã vùng đồng bằng, trung du

Thị trấn; các phường, xã ở TX, Cửa Lò, các xã miền núi, biên giới, hải đảo

Phường, xã ở TP Vinh

1

Đăng ký đất đai ban đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD đất

đồng/GCN

31.461

57.620

61.566

2

Đổi giấy chứng nhận QSD đất, lập lại hồ sơ địa chính

đồng/GCN

26.277

39.186

40.380

3

Đăng ký biến động đất đai

đồng/GCN

68.818

73.042

76.487

(Phân khai chi tiết theo từng hạng mục công việc có phụ lục 1, 2 kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế các Quyết định số: 62/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 về ban hành đơn giá chi cho công tác đo vẽ nhà ở, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Vinh; 26/2000/QĐ-UB ngày 29/3/2000 của UBND tỉnh nghệ An ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai ban đầu, đăng ký đổi lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở khu vực nông thôn.

Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trờng, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. /.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VPUB, CN, NL, ĐC.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Chi

 

PHỤ LỤC 2.

PHÂN KHAI CHI TIẾT ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, LẬP HÔ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 69/2005/QĐ-UB ngày 26/7/2005 của UBND tỉnh Nghệ An)

I. Khu vực đồng bằng và trung du:

1. Đăng ký đất đai ban đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp GCNQSD đất:        31461 đ

Trong đó:

1. Chi phí trực tiếp:                                                                                21280 đ

1.1. Công tác chuẩn bị:                                                                              165 đ

1.2. Tổ chức đăng ký đất đai ban đầu, xét cấp GCNQSD đất:                   6283 đ

1.3. Lập hồ sơ địa chính:                                                                         3388 đ

1.4. Vật tư thiết bị:                                                                                11444 đ

2. Chi phí quản lý chung:                                                                         5959 đ

3. Chi phí kiểm tra nghiệm thu:                                                                 1362 đ

4. Chi phí lập luận chứng KTKT:                                                               2860 đ

(Tính theo đơn giá một giấy chứng nhận QSD đất thành phẩm)

2. Đổi giấy chứng nhận QSD đất, lập lại hồ sơ địa chính:                        26277 đ

Trong đó:

1. Chi phí trực tiếp:                                                                                17774 đ

1.1. Công tác chuẩn bị:                                                                              933 đ

1.2. Tổ chức đổi GCNQSD đất.                                                                1817 đ

1.3. Lập lại hồ sơ địa chính:                                                                     3388 đ

1.4. Vật tư, thiết bị:                                                                               11636 đ

2. Chi phí quản lý chung:                                                                         4977 đ

3. Chi phí kiểm tra nghiệm thu:                                                                 1138 đ

4. Chi phí lập luận chứng KTKT:                                                               2389 đ

(Tính theo đơn giá một giấy chứng nhận QSD đất thành phẩm)

3. Đăng ký biến động đất đai:                                                                68818 đ

Trong đó:

1. Chi phí trực tiếp:                                                                                46549 đ

1.1. Tổ chức đăng ký biến động đất đai:                                                11960 đ

1.2. Chỉnh lý hồ sơ địa chính:                                                                   4900 đ

1.3. Chuyển đổi hồ sơ địa chính:                                                              1510 đ

1.4. Vật tư thiết bị:                                                                                28179 đ

2. Chi phí quản lý chung:                                                                       13034 đ

3. Chi phí kiểm tra nghiệm thu:                                                                 2979 đ

4. Chi phí lập luận chứng KTKT:                                                               6256 đ

(Tính theo đơn giá một bộ hồ sơ thành phẩm)

II. Khu vực thị trấn các huyện; các phường, xã ở thị xã Cửa Lò; xã miền núi, xã thuộc biên giới, hải đảo (tính chung theo định mức đô thị):

1. Đăng ký đất đai ban đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp GCNQSD đất:        57620 đ

Trong đó:

1. Chi phí trực tiếp:                                                                                38974 đ

1.1. Công tác chuẩn bị:                                                                              381 đ

1.2. Tổ chức đăng ký đất đai ban đầu, xét cấp GCNQSD đất:                 18742 đ

1.3. Lập hồ sơ địa chính:                                                                         2865 đ

1.4. Vật tư, thiết bị:                                                                               16986 đ

2. Chi phí quản lý chung:                                                                       10913 đ

3. Chi phí kiểm tra nghiệm thu:                                                                 2494 đ

4. Chi phí lập luận chứng KTKT:                                                               5238 đ

(Tính theo đơn giá một giấy chứng nhận QSD đất thành phẩm)

2. Đổi giấy chứng nhận QSD đất, lập lại hồ sơ địa chính:                        39186 đ

Trong đó:

1. Chi phí trực tiếp:                                                                                26506 đ

1.1. Công tác chuẩn bị:                                                                              731 đ

1.2. Tổ chức đổi GCNQSD đất:                                                                5481 đ

1.3. Lập lại hồ sơ địa chính:                                                                     2865 đ

1.4. Vật tư, thiết bị:                                                                               17428 đ

2. Chi phí quản lý chung:                                                                         7422 đ

3. Chi phí kiểm tra nghiệm thu:                                                                 1696 đ

4. Chi phí lập luận chứng KTKT:                                                               3562 đ

(Tính theo đơn giá một giấy chứng nhận QSD đất thành phẩm)

3. Đăng ký biến động đất đai:                                                                73042 đ

Trong đó:

1. Chi phí trực tiếp:                                                                                49406 đ

1.1. Tổ chức đăng ký biến động đất đai:                                                15535 đ

1.2. Chỉnh lý hồ sơ địa chính:                                                                   4150 đ

1.3. Chuyển đổi hồ sơ địa chính:   1410 đ

1.4. Vật tư thiết bị:                                                                                28311 đ

2. Chi phí quản lý chung:                                                                       13834 đ

3. Chi phí kiểm tra nghiệm thu:                                                                 3162 đ

4. Chi phí lập luận chứng KTKT:                                                               6640 đ

(Tính theo đơn giá một bộ hồ sơ thành phẩm)

III. Khu vực các phường, xã ở thành phố Vinh

1. Đăng ký đất đai ban đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp GCNQSD đất:        61566 đ

Trong đó:

1. Chi phí trực tiếp:                                                                                41644 đ

1.1. Công tác chuẩn bị:                                                                              381 đ

1.2. Tổ chức đăng ký đất đai ban đầu, xét cấp GCNQSD đất:                 21412 đ

1.3. Lập hồ sơ địa chính:                                                                         2865 đ

1.4. Vật tư thiết bị:                                                                                16986 đ

2. Chi phí quản lý chung:                                                                       11660 đ

3. Chi phí kiểm tra nghiệm thu:                                                                 2665 đ

4. Chi phí lập luận chứng KTKT:                                                               5597 đ

(Tính theo đơn giá một giấy chứng nhận QSD đất thành phẩm)

2. Đổi giấy chứng nhận QSD đất, lập lại hồ sơ địa chính:                        40380 đ

Trong đó:

1. Chi phí trực tiếp:                                                                                27314 đ

1.1. Công tác chuẩn bị:                                                                              731 đ

1.2. Tổ chức đổi GCNQSD đất:                                                                6288 đ

1.3. Lập lại hồ sơ địa chính:                                                                     2866 đ

1.4. Vật tư, thiết bị:                                                                               17429 đ

2. Chi phí quản lý chung:                                                                         7648 đ

3. Chi phí kiểm tra nghiệm thu:                                                                 1748 đ

4. Chi phí lập luận chứng KTKT:                                                               3671 đ

(Tính theo đơn giá một giấy chứng nhận QSD đất thành phẩm)

3. Đăng ký biến động đất đai:                                                                76487 đ

Trong đó:

1. Chi phí trực tiếp:                                                                                51736 đ

1.1. Tổ chức đăng ký biến động đất đai:                                                17865 đ

1.2. Chỉnh lý hồ sơ địa chính:                                                                   4150 đ

1.3. Chuyển đổi hồ sơ địa chính:                                                              1410 đ

1.4. Vật tư thiết bị:                                                                                28311 đ

2. Chi phí quản lý chung:                                                                       14486 đ

3. Chi phí kiểm tra nghiệm thu:                                                                 3312 đ

4. Chi phí lập luận chứng KTKT:                                                               6953 đ

(Tính theo đơn giá một bộ hồ sơ thành phẩm)


PHỤ LỤC 1.

PHÂN KHAI CHI TIẾT ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2005/QĐ-UB ngày 26/7/2005 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Tên công việc

KK

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

CHI PHÍ CHUNG

CHI PHÍ KTNT

ĐƠN GIÁ

1/500

1/1.000

1/2.000

1/500

1/1.000

1/2.000

1/500

1/1.000

1/2.000

1/500

1/1.000

1/2.000

1

Bản đồ số

1

46066

29124

19524

10135

6407

4296

1687

1066

715

57888

36597

24535

2

48189

31611

22122

10602

6954

4867

1764

1157

810

60555

39722

27799

3

50452

34110

-

11099

7504

-

1847

1248

-

63398

42862

-

2

Bản đồ truyền thống

1

-

28192

20233

-

6202

4451

-

1032

741

-

35426

25425

2

-

31207

23247

-

6866

5114

-

1142

851

-

39215

29212

3

-

34235

-

-

7532

-

-

1253

-

-

43020

-

 

Từ khóa:
69/2005/QĐ-UBND Quyết định 69/2005/QĐ-UBND Quyết định số 69/2005/QĐ-UBND Quyết định 69/2005/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định số 69/2005/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định 69 2005 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 69/2005/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 26/07/2005
Người ký Nguyễn Đình Chi
Ngày hiệu lực 05/08/2005
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 69/2005/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 26/07/2005
Người ký Nguyễn Đình Chi
Ngày hiệu lực 05/08/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau:
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế các Quyết định số: 62/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 về ban hành đơn giá chi cho công tác đo vẽ nhà ở, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Vinh; 26/2000/QĐ-UB ngày 29/3/2000 của UBND tỉnh nghệ An ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai ban đầu, đăng ký đổi lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở khu vực nông thôn.
  • Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trờng, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. /.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan