Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 672/QĐ-UBND

Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 672/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 25/03/2016
Người ký Huỳnh Anh Minh
Ngày hiệu lực 25/03/2016
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 25/03/2016 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 672/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 25 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN PHÚ RIỀNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 463/HĐND-KT ngày 22/12/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 186/TTr-STNMT ngày 22/3/2016 và của UBND huyện Phú Riềng tại Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 18/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

67.466,31

2.519,67

5.289,27

3.939,84

9.486,36

9.383,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

61.422,66

2.359,43

4.680,89

3.374,44

8.601,58

8.811,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

73,54

-

-

-

18,98

41,74

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

280,38

-

46,4

66,28

6,88

25,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60.708,21

2.359,43

4.634,49

3.261,18

8.558,40

8.640,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

354,8

-

-

46,99

15,09

104,1

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,74

-

-

-

2,24

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.043,65

160,24

608,38

565,4

884,78

571,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

370,6

43,41

300

27,19

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7,9

-

-

7,5

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

38,87

1

2,19

10,69

4,61

4,35

2.7

Đất sản xuất phi nông nghiệp

SKC

282,46

6,46

22,99

93,56

8,88

15,75

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.949,78

55,84

109,18

170,11

633,59

176,9

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

26,17

-

-

0,66

-

0,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

604,15

19,25

57,67

83,25

74,16

75,4

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,03

0,62

0,45

15,47

0,42

0,4

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

3,52

-

-

3,27

-

0,25

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,16

4,35

1,29

1,36

0,29

0,65

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

58,88

5,94

4,81

8,53

1,78

12,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

46,8

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,37

0,69

0,52

2,44

0,93

1,96

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,46

0,92

-

24,8

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

0,02

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.072,10

21,75

55,89

59,59

128,95

172,48

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MN

491,39

-

53,36

55,67

31,18

110,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,97

 

-

1,3

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

4.338,17

7.462,92

7.787,75

4.983,38

12.275,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.938,63

6.943,99

7.329,13

4.713,62

10.669,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,6

3,59

-

-

2,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

57,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,7

10,07

11,35

14,99

57,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.773,51

6.889,45

7.289,49

4.696,00

10.605,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

116,82

40,89

28,28

2,62

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

3,5

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

399,54

518,93

458,62

269,76

1.606,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,4

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,57

2,03

7,18

1,18

4,07

2.7

Đất sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,04

4,19

21,73

1,56

31,32

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

107,3

151,74

146,54

83,77

1.314,81

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

-

20

1,94

1

2

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

61,69

53,23

105,85

28,78

44,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,65

0,5

0,33

1,26

0,94

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

0,7

2,59

0,53

1,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,33

5,37

5,25

4,16

5,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

-

-

-

17,91

28,89

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,36

2,15

1,04

0,64

2,64

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

0,94

0,8

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

42,84

180,9

138,45

116,92

154,34

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MN

101,9

98,12

24,72

1,44

14,32

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

9,67

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích thu hồi phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

565,71

46,41

301,00

154,02

3,21

1,70

1,94

20,00

6,26

17,67

13,50

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

561,67

46,41

301,00

149,98

3,21

1,70

1,94

20,00

6,26

17,67

13,50

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,04

-

-

4,04

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,50

0,15

-

0,05

-

-

-

1,03

2,12

1,15

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

-

-

-

-

-

-

0,16

-

0,94

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,39

0,15

-

0,05

-

-

-

0,87

2,12

0,20

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long  Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(4)=(5) +...(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

658,60

54,82

307,51

167,72

13,45

7,37

7,99

25,15

13,82

21,17

39,60

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

-

-

-

-

-

0,39

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

654,17

54,82

307,51

163,68

13,45

7,37

7,60

25,15

13,82

21,17

39,60

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

4,04

-

-

4,04

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,50

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,66

-

-

0,53

-

-

0,13

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Năm 2016, huyện Phú Riềng không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng được phê duyệt, UBND huyện Phú Riềng có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phú Riềng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KTN, KTTH;
- Lưu: VT(HH125).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

Từ khóa:
672/QĐ-UBND Quyết định 672/QĐ-UBND Quyết định số 672/QĐ-UBND Quyết định 672/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định số 672/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định 672 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 672/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 25/03/2016
Người ký Huỳnh Anh Minh
Ngày hiệu lực 25/03/2016
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 672/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 25/03/2016
Người ký Huỳnh Anh Minh
Ngày hiệu lực 25/03/2016
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan