Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 67/2015/QĐ-UBND

Quyết định 67/2015/QĐ-UBND Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 67/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 22/12/2015
Người ký Nguyễn Văn Cao
Ngày hiệu lực 01/01/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 22/12/2015 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/2015/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 22 tháng 12 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 461/TTr-SNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2015 và thẩm định của Sở Tài chính tại Công văn số 981/STC-QLGCS ngày 22 tháng 4 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ (gọi tắt là đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi) khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Đối với dự án, công trình chuyển tiếp:

1. Đối với những dự án, công trình đã hoàn thành việc chi trả tiền, đang chi trả hoặc đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án được phê duyệt, không áp dụng hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.

2. Trường hợp đặc biệt khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Khoản 1, Điều 1 (quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế) Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 30/01/2011 của UBND tỉnh.

Bãi bỏ Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 20/7/2010 của UBND tỉnh về việc phê duyệt giá trị cây trồng tập trung và phân tán để lại không chặt hạ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng các Ban Quản lý: Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, các Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Cao

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
(Kèm theo Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

I. CÂY HOA MÀU NGẮN NGÀY

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

Đơn giá bồi thường

(đồng/ha)

(đồng/m2)

(đồng/cây)

1

Cây Bắp cải, su hào, su hoa...

69.300.000

6.930

2.310

2

Cây Cà chua

27.500.000

2.750

1.058

3

Cây Cà tím, cà trắng, cà pháo

22.000.000

2.200

846

4

Cây Đậu đổ (đen, đỏ, xanh, tương...)

33.000.000

3.300

-

5

Cây Leo giàn (đậu ván, ngự, rồng, kiếm, hoa lý, bầu, bí,...)

33.000.000

3.300

-

6

Cây Dưa (hấu, gang, chuột, lê...)

49.500.000

4.950

-

7

Cây Khoai từ, tía, môn, nưa, sọ, dong, củ đậu...

27.500.000

2.750

-

8

Cây Khoai lang

22.000.000

2.200

-

9

Cây Khoai tây, Cà rốt, cải củ, ....

44.000.000

4.400

-

10

Cây Nghệ, riềng, gừng....

16.500.000

1.650

-

11

Cây Lạc

28.620.000

2.862

-

12

Cây Lúa

26.800.000

2.680

-

13

Cây Ngô

29.000.000

2.900

-

14

Cây Mướp đắng

55.000.000

5.500

2.750

15

Cây Ớt

82.500.000

8.250

-

16

Cây Rau ăn lá (cải xanh, bẹ, xà lách, rau má, ...)

55.000.000

5.500

-

17

Cây Rau gia vị (cần, ngò, răm, thơm, đay...)

60.500.000

6.050

-

18

Cây Rau hành (ném, hẹ, hành hương, tỏi, ba rô...)

66.000.000

6.600

-

19

Cây Rau muống (Thả nổi)

22.000.000

2.200

-

20

Cây Rau muống (Trồng cạn)

33.000.000

3.300

-

21

Cây Sả, Rau ngót...

33.000.000

3.300

-

22

Cây Sắn công nghiệp

25.800.000

2.580

1.433

23

Cây Sắn địa phương

16.500.000

1.650

917

24

Cây Sắn dây

22.000.000

2.200

11.000

25

Cây Thuốc lá

27.500.000

2.750

1.375

26

Cây Vừng

16.500.000

1.650

-

II. CÂY HOA MÀU DÀI NGÀY

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

Đơn giá bồi thường

ĐVT

Thời kỳ chăm sóc cây con

Thời kỳ phát triển giữa vụ

Thời kỳ thu hoạch đại trà

1

Cây

Chuối cho trái (bà lùn, hương, mốc...)

đ/cây

5.500

20.900

11.000

2

Cây

Chuối thu hoạch lá (chuối đá, sứ...)

đ/cây

3.300

11.000

11.000

3

Cây

Cỏ voi hoặc Ghinê

đ/m2

1.320

1.320

1.320

4

Cây

Dứa (Thơm)

đ/m2

6.160

7.040

6.600

đ/cây

1.540

1.760

1.650

5

Cây

Đu đủ

đ/cây

5.500

20.900

11.000

6

Cây

Mía lau

đ/cây

110

330

330

7

Cây

Mía loại giống to

đ/cây

550

1.650

1.650

8

Cây

Trầu không

đ/choái

22.000

55.000

55.000

9

Cây

Vả

đ/cây

33.000

165.000

330.000

10

Cây

Chè xanh trồng đại trà thu hoạch đọt chế biến trà

đ/m2

5.500

16.500

16.500

 


II. CÂY ĂN QUẢ DÀI NGÀY VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Thời kỳ vườn cây già cỗi

Trồng, chăm sóc năm 1

Vườn cây năm 2+3 (tán rộng 0,6-1m)

Vườn cây năm 4+6 (tán rộng 1-2m)

Vườn cây (D=10-

Vườn cây (D=12-

Vườn cây (D=16-

Vườn cây (D=20-

Vườn cây thành thục (D=>35cm)

1

Cây Bưởi, Thanh trà

đ/ha

50.000.000

74.500.000

172.100.000

232.200.000

256.700.000

294.700.000

308.200.000

246.000.000

112.000.000

đ/cây

100.000

149.000

344.200

464.400

513.400

589.400

616.400

492.000

224.000

2

Cây Chôm chôm, Nhãn, Vải

đ/ha

24.750.000

33.110.000

71.335.000

88.440.000

89.100.000

89.980.000

96.690.000

89.782.000

60.500.000

đ/cây

49.500

66.200

142.700

176.900

178.200

180.000

193.400

179.600

121.000

3

Cây Dâu ăn trái các loại

đ/ha

16.500.000

21.175.000

39.270.000

55.660.000

68.530.000

71.445.000

78.815.000

74.690.000

54.560.000

đ/cây

33.000

42.400

78.500

111.300

137.100

142.900

157.600

149.400

109.100

4

Cây Hồng ghép, Hồng xiêm (Sapôchê)

đ/ha

22.000.000

30.745.000

54.945.000

74.800.000

96.745.000

107.250.000

114.620.000

96.360.000

50.600.000

đ/cây

44.000

61.500

109.900

149.600

193.500

214.500

229.200

192.700

101.200

5

Cây Xoài ghép, Cóc, Hồng nhung

đ/ha

24.750.000

33.110.000

71.390.000

88.770.000

90.255.000

97.020.000

104.940.000

94.138.000

58.300.000

đ/cây

49.500

66.200

142.800

177.500

180.500

194.000

209.900

188.300

116.600

6

Cây Sầu riêng

đ/ha

27.500.000

40.975.000

94.655.000

127.710.000

141.185.000

162.085.000

169.510.000

135.300.000

92.400.000

đ/cây

55.000

82.000

189.300

255.400

282.400

324.200

339.000

270.600

184.800

7

Cây Mít, Bồ kết, Vú sữa, Thị

đ/ha

11.000.000

20.487.500

47.327.500

63.855.000

70.592.500

81.042.500

96.800.000

88.000.000

61.600.000

đ/cây

22.000

41.000

94.700

127.700

141.200

162.100

193.600

176.000

123.200

 

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Thời kỳ kiết thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Thời kỳ vườn cây già cỗi

Trồng, chăm sóc năm 1

Vườn cây năm 2+3 (D=3-

Vườn cây năm 4+6 (D=5-

Vườn cây D=10-

Vườn cây D=12-

Vườn cây D=16-

Vườn cây D=20-

Vườn cây thành thục (D=>35cm)

8

Bơ, Chùm ruột, Khế Cây ngọt, Khế chua, Điều, Mận, Đào (Roi), Me, Sấu, Bứa, Chay

đ/ha

6.600.000

12.292.500

28.396.500

38.313.000

42.355.500

48.625.500

58.080.000

52.800.000

36.960.000

đ/cây

11.000

20.500

47.300

63.900

70.600

81.000

96.800

88.000

61.600

9

Lêkima (Trứng gà), Cây Mãng cầu (Na), Bát bát, Ổi, Táo, Lựu....

đ/ha

5.500.000

10.243.800

23.663.800

31.927.500

35.296.300

40.521.300

48.400.000

44.000.000

30.800.000

đ/cây

5.500

10.200

23.700

31.900

35.300

40.500

48.400

44.000

30.800

 

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Thời kỳ kiết thiết cơ bản

Vườn cây trước thời kỳ kinh doanh

Thời kỳ kinh doanh

Trồng, chăm sóc năm 1

Trồng, chăm sóc năm 2

Trồng, chăm sóc năm 3

Trồng, chăm sóc năm 4+5

Vườn cây D=10-

Vườn cây D=14-

Vườn cây D=20-

Vườn cây D=28-

Vườn cây thành thục (D=>35cm)

10

Cây Măng cụt

đ/ha

43.200.000

70.000.000

99.200.000

149.800.000

229.800.000

321.000.000

534.200.000

922.400.000

1.206.400.000

đ/cây

216.000

350.000

496.000

749.000

1.149.000

1.605.000

2.671.000

4.612.000

6.032.000

 

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Thời kỳ kiết thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Trồng, chăm sóc năm 1

Trồng, chăm sóc năm 2

Trồng, chăm sóc năm 3

Trồng, chăm sóc năm 4

Vườn cây năm 5+6 (tán rộng 1,0-1,5m)

Vườn cây năm 7 (tán rộng 1,5-1,7m)

Vườn cây năm 8 (tán rộng 1,7-1,9m)

Vườn cây năm 9 (tán rộng 1,9-2,0m)

Vườn cây năm 10 (tán rộng >2,0m)

11

Cây Cam, Quýt...

đ/ha

36.000.000

57.360.000

87.120.000

119.520.000

193.440.000

194.880.000

195.840.000

156.000.000

109.200.000

đ/cây

60.000

95.600

145.200

199.200

322.400

324.800

326.400

260.000

182.000

12

Cây Chanh, Quất...

đ/ha

30.000.000

36.000.000

50.400.000

74.400.000

108.180.000

144.840.000

106.800.000

68.880.000

54.000.000

đ/cây

50.000

60.000

84.000

124.000

180.300

241.400

178.000

114.800

90.000

 

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Thời kỳ kiết thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Trồng, chăm sóc năm 1

Trồng, chăm sóc năm 2 (H=0,4-0,7m)

Trồng, chăm sóc năm 3 (H=0,7-1,0m)

Vườn cây năm 4 (H=1,0-

Vườn cây năm 5 (H=1,5-

Vườn cây năm 6 (H= 2-

Vườn cây năm 7 (H= 3-

Vườn cây năm 8 (H=4m)

Vườn cây năm 9 (H=>4m)

13

Cây Cà phê các loại

đ/ha

102.300.000

169.400.000

170.500.000

171.600.000

149.600.000

132.000.000

108.900.000

77.000.000

45.100.000

đ/cây

20.500

33.900

34.100

34.300

29.900

26.400

21.800

15.400

9.000

14

Cây Hồ tiêu

đ/ha

65.890.000

79.860.000

98.780.000

153.450.000

189.200.000

234.300.000

231.000.000

166.100.000

-

đ/cây

43.900

53.200

65.900

102.300

126.100

156.200

154.000

110.700

-

 

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Thời kỳ kiết thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

 

Trồng, chăm sóc năm 1

Vườn cây H=0,8-

Vườn cây H=1,5-

Vườn cây H=3-

Vườn cây H=5-

Vườn cây H=6-

Vườn cây H=8-

Vườn cây H=>10m

Thời kỳ vườn cây già cỗi

15

Cây Cau

đ/ha

33.770.000

53.240.000

57.310.000

73.370.000

82.280.000

103.290.000

112.200.000

133.100.000

65.450.000

đ/cây

33.800

53.200

57.300

73.400

82.300

103.300

112.200

133.100

65.500

16

Cây

Dừa

đ/ha

28.314.000

62.634.000

144.672.000

224.400.000

227.700.000

234.960.000

242.220.000

240.900.000

132.000.000

đ/cây

47.200

104.400

241.100

374.000

379.500

391.600

403.700

401.500

220.000

Ghi chú: Đơn giá bồi thường nêu trên đã bao gồm chi phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi (chưa tính tiền đất). Người được hưởng tiền bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm để bàn giao mặt bằng cho nhà nước.

IV. CÂY LÂM NGHIỆP TRỒNG LẤY GỖ VÀ CỦI

TT

Cây trồng tập trung (đại trà)

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Thời kỳ mới trồng

Thời kỳ chăm sóc năm 1

Thời kỳ chăm sóc năm 2

Thời kỳ chăm sóc năm 3

Thời kỳ từ năm thứ 4 đến khi cây có D=7-

Thời kỳ cây có D=10-

Thời kỳ cây có D=13-15cm

Thời kỳ cây có D=16-

Thời kỳ cây có D=>20cm

1

Cây

Bạch đàn

đ/ha

9.570.000

16.610.000

24.200.000

30.250.000

55.330.000

48.180.000

26.400.000

17.820.000

 

2

Cây

Bằng lăng

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

3

Cây

Bồ đề

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

4

Cây

Bông gòn

đ/ha

4.785.000

8.305.000

12.100.000

15.125.000

27.665.000

24.090.000

13.200.000

8.910.000

4.811.400

5

Cây

Chò

đ/ha

12.650.000

19.690.000

26.950.000

33.000.000

41.580.000

52.030.000

52.030.000

25.740.000

13.860.000

6

Cây

Dầu rái

đ/ha

12.650.000

19.690.000

26.950.000

33.000.000

41.580.000

52.030.000

52.030.000

25.740.000

13.860.000

7

Cây

Dó bầu

đ/ha

22.200.000

34.800.000

47.800.000

58.600.000

74.200.000

96.000.000

96.000.000

53.400.000

25.200.000

8

Cây

Giỗi

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

9

Cây

Gõ

đ/ha

12.650.000

19.690.000

26.950.000

33.000.000

41.580.000

52.030.000

52.030.000

25.740.000

13.860.000

10

Cây

Gội

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

11

Cây

Hoa sữa

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

12

Cây

Huỷnh

đ/ha

12.650.000

19.690.000

26.950.000

33.000.000

41.580.000

52.030.000

52.030.000

25.740.000

13.860.000

13

Cây

Keo các loại

đ/ha

9.570.000

16.610.000

24.200.000

30.250.000

55.330.000

48.180.000

26.400.000

17.820.000

 

14

Cây

Kiền

đ/ha

12.650.000

19.690.000

26.950.000

33.000.000

41.580.000

52.030.000

52.030.000

25.740.000

13.860.000

15

Cây

Lim

đ/ha

12.650.000

19.690.000

26.950.000

33.000.000

41.580.000

52.030.000

52.030.000

25.740.000

13.860.000

16

Cây

Long não (muối)

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

17

Cây

Mỡ

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

18

Cây

Mù u

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

19

Cây

Mức

đ/ha

4.785.000

8.305.000

12.100.000

15.125.000

27.665.000

24.090.000

13.200.000

8.910.000

4.811.400

20

Cây

Muồng

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

21

Cây

Phi lao

đ/ha

13.420.000

21.560.000

30.250.000

36.960.000

39.930.000

33.990.000

27.390.000

16.830.000

9.088.200

22

Cây

Phượng

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

23

Cây

Sao đen

đ/ha

12.650.000

19.690.000

26.950.000

33.000.000

41.580.000

52.030.000

52.030.000

25.740.000

13.860.000

24

Cây

Sầu đông

đ/ha

9.570.000

16.610.000

24.200.000

30.250.000

39.050.000

35.750.000

20.900.000

14.630.000

 

25

Cây

Sến

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

26

Cây

Thông

đ/ha

12.650.000

19.690.000

27.170.000

33.660.000

42.570.000

89.760.000

66.440.000

53.680.000

34.320.000

27

Cây

Trám, Trẩu

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

28

Cây

Ươi

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

29

Cây

Vông đồng gai

đ/ha

4.785.000

8.305.000

12.100.000

15.125.000

27.665.000

24.090.000

13.200.000

8.910.000

4.811.400

30

Cây

Xà cừ

đ/ha

12.210.000

19.140.000

26.290.000

32.230.000

40.810.000

52.800.000

52.800.000

29.370.000

13.860.000

 

TT

Cây trồng phân tán trong vườn nhà

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Thời kỳ mới trồng

Thời kỳ chăm sóc năm 1

Thời kỳ chăm sóc năm 2

Thời kỳ chăm sóc năm 3

Thời kỳ từ năm thứ 4 đến khi cây có D = 7-

Thời kỳ cây có D= 10-

Thời kỳ cây có D= 13-15cm

Thời kỳ cây có D= 16-

Thời kỳ cây có D=>20cm

1

Cây

Bạch đàn

đ/cây

6.930

12.100

17.600

22.000

40.260

35.090

19.250

12.980

 

2

Cây

Bằng lăng

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

3

Cây

Bồ đề

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

4

Cây

Bông gòn (Gạo)

đ/cây

5.170

9.020

13.200

16.500

30.140

26.290

14.410

9.680

5.280

5

Cây

Chò

đ/cây

13.750

21.450

29.370

35.970

45.320

56.760

56.760

28.050

15.070

6

Cây

Dầu rái

đ/cây

13.750

21.450

29.370

35.970

45.320

56.760

56.760

28.050

15.070

7

Cây

Dó bầu

đ/cây

24.200

38.000

52.200

64.000

81.000

104.800

104.800

58.200

27.400

8

Cây

Giỗi

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

9

Cây

Gõ

đ/cây

13.750

21.450

29.370

35.970

45.320

56.760

56.760

28.050

15.070

10

Cây

Gội

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

11

Cây

Hoa sữa

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

12

Cây

Huỷnh

đ/cây

13.750

21.450

29.370

35.970

45.320

56.760

56.760

28.050

15.070

13

Cây

Keo các loại

đ/cây

6.930

12.100

17.600

22.000

40.260

35.090

19.250

12.980

 

14

Cây

Kiền

đ/cây

13.750

21.450

29.370

35.970

45.320

56.760

56.760

28.050

15.070

15

Cây

Lim

đ/cây

13.750

21.450

29.370

35.970

45.320

56.760

56.760

28.050

15.070

16

Cây

Long não (muối)

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

17

Cây

Mỡ

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

18

Cây

Mù u

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

19

Cây

Mức

đ/cây

3.520

6.050

8.800

11.000

20.130

17.490

9.570

6.490

3.520

20

Cây

Muồng

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

21

Cây

Phi lao

đ/cây

6.490

10.340

14.520

17.710

19.140

16.280

13.200

8.030

4.400

22

Cây

Phượng

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

23

Cây

Sao đen

đ/cây

13.750

21.450

29.370

35.970

45.320

56.760

56.760

28.050

15.070

24

Cây

Sầu đông

đ/cây

6.930

12.100

17.600

22.000

28.380

25.960

15.180

10.670

 

25

Cây

Sến

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

26

Cây

Thông

đ/cây

6.050

9.460

13.090

16.170

20.460

43.120

31.900

25.740

16.500

27

Cây

Trám, Trẩu

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

28

Cây

Ươi

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

29

Cây

Vông đồng gai

đ/cây

5.170

9.020

13.200

16.500

30.140

26.290

14.410

9.680

5.280

30

Cây

Xà cừ

đ/cây

13.310

20.900

28.710

35.200

44.550

57.640

57.640

32.010

15.070

Ghi chú: Đơn giá bồi thường nêu trên đã bao gồm chi phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi (chưa tính tiền đất). Người được hưởng tiền bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm để bàn giao mặt bằng cho nhà nước.

V. CÂY LÂM NGHIỆP KHÁC

STT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Trồng và chăm sóc năm 1

Từ năm 2 đến hết năm 3 Đường kính

Cây có đường kính >7-

Cây có đường kính >10-

Cây có đường kính >20cm

1

Cây Tre Bát độ, Điền trúc mật độ 1000 gốc/ha

đ/ha

12.650.000

14.850.000

17.050.000

18.480.000

19.800.000

đ/cây

12.650

14.850

17.050

18.480

19.800

2

Cây Tre, Lồ ô, Nứa mật độ 1.000 gốc/ha

đ/ha

5.500.000

6.600.000

7.700.000

8.800.000

9.900.000

đ/cây

5.500

6.600

7.700

8.800

9.900

3

Cây Trúc, Hóp

đ/bụi

(Bụi từ 5-10cây = 55.000 đ/bụi; Bụi trên 10cây = 110.000đ/bụi)

4

Nuôi dưỡng rừng và bảo vệ rừng tự nhiên

đ/ha

1.925.000

5

Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng

đ/ha

3.850.000

 

TT

Vườn nhân giống

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Trồng và chăm sóc thu hoạch năm 1

Chăm sóc và thu hoạch năm 2

Chăm sóc và thu hoạch năm 3

Thời kỳ cây già cỗi

GHI CHÚ

1

Vườn nhân hom giống thế hệ F1

đ/ha

22.000.000

11.000.000

11.000.000

Chủ đầu tư phải cày trồng lại, không tính giá trị thu hồi

Đơn giá này chỉ tính giá trị đầu tư trồng và chăm sóc vườn cây không tính tiền đất.

đ/cây

4.400

2.200

2.200

Ghi chú: Đơn giá bồi thường nêu trên đã bao gồm chi phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi (chưa tính tiền đất). Người được hưởng tiền bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm để bàn giao mặt bằng cho nhà nước.

VI. CÁC LOÀI CÂY TRỒNG KHÁC

STT

LOÀI CÂY TRỒNG LÀM CẢNH

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Đường kính b/q 1-

Đường kính b/q 2-

Đường kính b/q 5-

Đường kính b/q 10-

Đường kính b/q >20cm

1

Các loài cây cảnh: Mai vàng, Lộc vừng, Sung, Đại lộc, Si, Liễu rủ, Ngâu và các loài cây cảnh khác… (hỗ trợ kinh phí di dời)

đ/cây

10.000

50.000

250.000

500.000

1.000.000

2

Loài cây cảnh khác:

 

 

 

 

 

 

 

Cây Đoát, Kè, Cọ, Đùng đình

đ/cây

20.000

40.000

120.000

240.000

400.000

 

Cây Chè xanh (Truồi) trồng vườn lấy lá

đ/cây

10.000

40.000

100.000

200.000

300.000

 

Cây Bông giấy trồng dưới đất vườn

đ/bụi

10.000

 

 

 

Cây Chè tàu, Dâm bụt, Ngâu và cây khác làm hàng rào (có cắt tỉa)

đ/m2

50.000

 

 

 

Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng theo luống dưới đất vườn

đ/m2

10.000

 

 

 

Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng xen dưới đất vườn

đ/cây

3.000

 

 

 

Các loài cây làm dược liệu (Tía tô, Ngải cứu…)

đ/m2

10.000

 

 

 

STT

LOÀI CÂY TRỒNG LẤY CỦI

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Đường kính b/q

Đường kính b/q 3-

Đường kính b/q 7-

Đường kính b/q 10-

Đường kính b/q >20cm

1

Các loài cây lấy củi Đước, Sú, Vẹt, So đũa, Trứng cá, Bời lời và cây lấy củi khác

đ/cây

3.300

16.500

27.500

38.500

27.500

VII. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Vật nuôi trên đất có mặt nước đã giao quyền sử dụng đất:

TT

Loại vật nuôi

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Ghi chú

Thời kỳ ươm thả con giống

Thời kỳ con giống

đang phát triển

1

Tôm các loại nuôi ở đất ao, hồ

đ/m2

715

7.150

 

2

Tôm chân trắng nuôi ở đất ao, hồ

đ/m2

8.800

11.000

 

3

Cá nuôi ở đất ao, hồ

đ/m2

1.320

2.860

 

4

Các loại hải sản khác

đ/m2

286

572

 

Ghi chú: Giá trị trên chưa tính giá trị đầu tư ao hồ

 

Từ khóa:
67/2015/QĐ-UBND Quyết định 67/2015/QĐ-UBND Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND Quyết định 67/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định 67 2015 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 67/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 22/12/2015
Người ký Nguyễn Văn Cao
Ngày hiệu lực 01/01/2016
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 67/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 22/12/2015
Người ký Nguyễn Văn Cao
Ngày hiệu lực 01/01/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan