Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›671/QĐ-UBND

Quyết định 671/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu671/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành24/03/2020
Người kýLê Tuấn Phong
Ngày hiệu lực 24/03/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:24/03/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 671/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 24 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN BẮC BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 67/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; danh mục các công trình thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thực hiện trong năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất bổ sung thực hiện năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; danh mục các công trình thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thực hiện trong năm 2020;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình tại Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2020 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 132/TTr-STNMT ngày 16 tháng 3 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bắc Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Phụ lục 1 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020 (Phụ lục 2 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (Phụ lục 3 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 (Phụ lục 4 kèm theo).

(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020)

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Trường hợp trong quá trình thực hiện có sự khác biệt về nội dung giữa kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt thì phải kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chỉ đạo giải quyết.

Điều 3.Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4; 
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Chi cục QLĐĐ - Sở TN&MT;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, ĐTQH, KGVXNV, KT. Đức.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Tuấn Phong

 

PHỤ LỤC: 1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN BẮC BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 671/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Chợ Lầu

Xã Phan S ơn

Xã Phan Lâm

Xã Bình An

Xã Phan Điền

Xã Hải Ninh

Xã Sông Lũy

Xã Phan Tiến

Xã Sông Bình

TT. Lương S ơn

Xã Phan Hòa

Xã Phan Thanh

Xã Hồng Thái

Xã Phan Hiệp

Xã Bình Tân

Xã Phan Rí Thành

Xã Hòa Thắng

Xã Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

186.882,13

3.361,28

18.693,46

39.691,14

12.959,49

11.152,44

4.741,20

10.103,93

7.742,30

12.945,99

2.987,35

7.527,67

2.902,84

7.183,36

2.135,67

7.519,00

2.287,52

24.225,57

8.721,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

168.689,00

2.898,17

17.051,28

37.481,85

11.570,36

10.991,47

3.885,22

9.491,61

7.536,28

10.901,83

2.419,47

7.199,00

2.657,82

6.627,49

1.950,03

7.014,07

1.871,70

19.591,16

7.550,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.653,14

443,47

51,94

28,80

1.497,29

300,19

1.951,09

490,70

95,96

1.387,15

570,85

1.662,62

746,55

809,63

1.180,42

91,87

344,61

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.985,30

443,47

51,94

28,80

1.467,86

300,19

1.951,09

447,33

95,96

792,11

570,85

1.662,62

746,55

809,63

1.180,42

91,87

344,61

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31.381,70

824,67

1.196,00

889,44

2.572,01

378,91

505,49

2.915,49

597,96

3.850,73

525,51

963,87

1.353,87

3.605,02

312,60

4.055,03

319,62

5.802,33

713,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34.903,00

544,63

2.322,07

3.131,73

2.630,01

228,41

1.045,28

3.781,00

788,98

5.005,63

1.323,11

419,04

538,92

1.248,43

457,01

2.703,66

1.013,97

1.803,08

5.918,04

1.4

Đất rừng p hòng hộ

RPH

46.936,88

1.074,07

7.466,32

16.065,51

2.100,82

10.083,76

 

 

1.149,05

 

 

651,40

 

961,84

 

 

 

7.273,63

110,48

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

43.257,43

10,88

6.014,95

17.346,37

2.660,21

 

381,72

2.239,67

4.903,68

546,07

 

3.500,18

 

 

 

55,37

143,62

4.660,47

794,24

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

218,95

0,21

 

 

51,85

0,04

0,40

41,56

0,42

18,52

 

1,29

 

0,83

 

2,77

49,15

51,65

0,26

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,90

0,24

 

20,00

58,17

0,16

1,24

23,19

0,23

93,73

 

0,60

18,48

1,74

 

105,37

0,73

 

14,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.130,93

462,68

1.373,32

1.659,68

774,57

141,44

828,33

416,82

121,42

1.302,94

558,17

283,23

231,10

547,23

185,27

429,47

341,41

4.440,13

1.033,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

349,25

0,40

 

6,00

 

20,08

297,88

 

 

6,00

 

 

 

 

 

6,00

5,04

1,85

6,00

2.2

Đất an ninh

CAN

147,40

1,75

 

 

 

 

 

40,47

 

 

0,20

 

 

 

 

104,47

0,51

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

300,12

 

 

 

 

 

 

 

 

300,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

76,00

 

 

 

 

 

50,00

 

 

 

26,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3.088,91

17,84

 

2,61

0,61

0,11

0,25

1,17

0,37

1,21

2,37

 

0,89

0,50

0,47

0,66

1,51

2.885,76

172,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

113,15

1,71

 

2,85

 

 

0,32

2,84

0,42

36,20

28,17

 

 

1,82

 

 

1,84

36,98

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

752,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

682,61

69,46

2.8

Đất p hát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7.031,04

182,94

1.287,70

1.477,40

521,51

80,19

279,07

194,20

16,34

708,97

179,72

184,82

119,14

264,50

81,75

148,65

90,83

492,18

721,13

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,79

0,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,71

 

 

 

0,10

 

3,14

0,23

2,18

22,10

0,76

0,25

 

 

 

1,95

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.018,70

 

4,36

68,42

80,63

10,49

56,22

64,31

20,38

117,50

 

44,16

46,14

134,53

29,20

93,21

102,49

101,28

45,38

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

301,44

129,75

 

 

 

 

 

 

 

 

171,69

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,88

4,60

0,20

0,94

1,50

1,10

2,03

0,34

0,48

0,72

3,80

0,94

0,52

0,82

0,56

0,30

1,16

3,80

1,07

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,64

0,40

 

 

 

 

2,20

1,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,71

2,70

 

0,20

 

 

0,95

3,19

 

 

2,77

0,97

0,26

 

 

1,56

3,54

2,57

 

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

398,58

66,02

1,11

20,00

18,40

2,58

33,91

9,46

5,48

5,45

42,24

6,39

2,89

75,22

11,69

17,40

48,56

20,44

11,34

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

220,33

 

 

10,00

36,16

5,00

14,80

15,00

 

50,42

2,03

 

 

24,29

6,02

41,40

 

15,21

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,02

0,32

0,04

0,29

1,53

0,13

0,07

0,48

0,35

1,32

1,38

0,34

0,45

0,83

0,23

0,10

0,06

0,31

0,79

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,52

 

 

0,43

0,34

 

0,18

 

 

 

0,32

 

 

 

 

 

 

 

0,25

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,56

0,50

 

 

 

0,11

1,46

1,85

 

 

2,31

0,61

0,29

1,97

1,71

 

2,06

6,69

 

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.000,12

52,56

79,91

70,54

99,88

21,65

85,85

76,68

75,42

52,42

86,97

42,63

60,52

42,75

53,64

7,17

83,81

7,72

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

222,79

 

 

 

13,91

 

 

5,56

 

0,51

5,64

2,12

 

 

 

6,60

 

182,73

5,72

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,20

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

1,80

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.062,20

0,43

268,86

549,61

614,56

19,53

27,65

195,50

84,60

741,22

9,71

45,44

13,92

8,64

0,37

75,46

74,41

194,28

138,01

4

Đất đô thị*

KDT

6.348,63

3.361,28

 

 

 

 

 

 

 

 

2.987,35

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC: 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN BẮC BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 671/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Chợ Lầu

Xã Phan Sơn

Xã Phan Lâm

Xã Bình An

Xã Phan Điền

Xã Hải Ninh

Xã Sông Lũy

Xã Phan Tiến

Xã Sông Bình

TT. Lương Sơn

Xã Phan Hòa

Xã Phan Thanh

Xã Hồng Thái

Xã Phan Hiệp

Xã Bình Tân

Xã Phan Rí Thành

Xã Hòa Thắng

Xã Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.605,01

29,05

944,27

727,63

20,02

69,03

120,71

46,27

1,36

459,40

80,04

113,92

40,51

51,05

26,37

114,55

39,60

557,28

163,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

437,96

19,27

248,00

72,00

0,60

 

14,08

7,55

 

10,23

7,07

33,53

1,88

2,22

12,23

6,13

3,17

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

427,28

19,27

248,00

72,00

0,60

 

14,08

3,00

 

4,10

7,07

33,53

1,88

2,22

12,23

6,13

3,17

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.488,71

4,14

334,02

328,90

15,92

35,53

29,50

18,20

1,23

218,59

42,16

31,23

16,36

0,28

4,77

61,66

16,79

252,48

76,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.530,27

5,64

297,41

320,73

3,50

25,50

77,13

16,22

0,13

230,58

30,81

49,16

22,27

29,37

9,37

46,76

19,64

266,80

79,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

78,93

 

 

6,00

 

8,00

 

 

 

 

 

 

 

19,18

 

 

 

38,00

7,75

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

69,14

 

64,84

 

 

 

 

4,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,00

 

34,70

62,70

 

 

2,77

0,26

 

1,66

 

0,53

 

 

0,04

0,34

 

 

 

2.1

Đất p hát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

38,18

 

2,92

35,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,49

 

 

 

 

 

0,75

0,07

 

0,50

 

0,13

 

 

0,01

0,03

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,08

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,40

 

1,16

16,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

45,85

 

30,62

11,20

 

 

1,94

0,19

 

1,16

 

0,40

 

 

0,03

0,31

 

 

 

 

PHỤ LỤC: 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN BẮC BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 671/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Chợ Lầu

Xã Phan Sơn

Xã Phan Lâm

Xã Bình An

Xã Phan Điền

Xã Hải Ninh

Xã Sông Lũy

Xã Phan Tiến

Xã Sông Bình

TT. Lương Sơn

Xã Phan Hòa

Xã Phan Thanh

Xã Hồng Thái

Xã Phan Hiệp

Xã Bình Tân

Xã Phan Rí Thành

Xã Hòa Thắng

Xã Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ….

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.833,67

50,80

944,27

739,39

22,13

69,53

136,46

62,77

1,36

497,07

88,22

115,42

41,51

64,55

29,07

154,85

42,60

2.588,45

185,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

464,74

24,27

248,00

72,00

2,10

0,50

15,08

9,05

 

13,23

8,85

35,03

2,88

5,22

14,23

8,13

6,17

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

451,06

24,27

248,00

72,00

2,10

0,50

15,08

4,50

 

4,10

8,85

35,03

2,88

5,22

14,23

8,13

6,17

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.396,81

4,39

334,02

336,18

16,53

35,53

44,25

33,20

1,23

247,91

45,50

31,23

16,36

5,28

5,47

76,56

16,79

1.061,49

84,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.238,21

10,54

297,41

325,21

3,50

25,50

77,13

16,22

0,13

235,93

33,87

49,16

22,27

34,87

9,37

70,16

19,64

914,72

92,58

1.4

Đất rừng p hòng hộ

RPH/PNN

210,90

 

 

6,00

 

8,00

 

 

 

 

 

 

 

19,18

 

 

 

169,97

7,75

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

458,04

11,60

64,84

 

 

 

 

4,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

377,30

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

64,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64,97

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

388,93

 

 

318,00

 

 

 

 

 

 

 

60,00

 

 

 

 

 

10,93

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

388,93

 

 

 

318,00

 

 

 

 

 

 

 

 

60,00

 

 

 

 

 

 

10,93

 

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT(a)

5,54

4,72

 

 

 

 

0,12

0,14

 

 

 

0,05

0,14

 

 

 

0,37

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

 

PHỤ LỤC: 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN BẮC BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 671/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Chợ Lầu

Xã Phan Sơn

Xã Phan Lâm

Xã Bình An

Xã Phan Điền

Xã Hải Ninh

Xã Sông Lũy

Xã Phan Tiến

Xã Sông Bình

TT. Lương Sơn

Xã Phan Hòa

Xã Phan Thanh

Xã Hồng Thái

Xã Phan Hiệp

Xã Bình Tân

Xã Phan Rí Thành

Xã Hòa Thắng

Xã Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

830,07

 

 

38,70

405,56

 

0,12

 

 

153,50

40,20

 

 

 

 

6,00

 

185,99

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,00

 

 

 

17,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

807,07

 

 

38,70

388,56

 

0,12

 

 

153,50

40,20

 

 

 

 

 

 

185,99

 

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,00

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

410,56

 

0,65

28,73

 

6,20

0,30

1,85

 

27,43

1,64

 

1,50

 

0,14

3,30

2,10

304,24

32,48

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

295,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

295,50

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,30

 

 

 

 

 

 

 

 

27,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

42,02

 

0,65

7,73

 

0,70

 

 

 

0,13

1,64

 

1,50

 

0,14

 

2,10

3,60

23,83

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

30,35

 

 

20,00

 

 

 

1,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,50

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,60

 

 

1,00

 

5,00

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

3,30

 

5,00

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

0,15

 

 

Từ khóa:
671/QĐ-UBNDQuyết định 671/QĐ-UBNDQuyết định số 671/QĐ-UBNDQuyết định 671/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định số 671/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định 671 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu671/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                            Ngày ban hành24/03/2020
                            Người kýLê Tuấn Phong
                            Ngày hiệu lực 24/03/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu671/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                                                  Ngày ban hành24/03/2020
                                                  Người kýLê Tuấn Phong
                                                  Ngày hiệu lực 24/03/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan