Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›655/QĐ-UBND

Quyết định 655/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu655/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Điện Biên
Ngày ban hành04/07/2019
Người kýMùa A Sơn
Ngày hiệu lực 04/07/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/07/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 655/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 04 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN MƯỜNG NHÉ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2019; Hủy bỏ danh mục dự án cần thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận, thông qua trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mường Nhé tại Tờ trình số 642/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 187/TTr-STNMT ngày 28 tháng 6 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mường Nhé với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Có các biểu 01, 02, 03, 04 chi tiết kèm theo)

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mường Nhé có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Định kỳ gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp vào báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Mường Nhé chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, KTN(TQH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Mùa A Sơn

 

Biểu 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mường Nhé

Xã Chung Chải

Xã Huổi Lếch

Xã Leng Su Sìn

Xã Mường Toong

Xã Nậm Kè

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128.761,74

20.008,36

20.285,56

8.844,75

16.366,28

7.481,76

11.857,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.159,70

1.887,48

2.564,49

1.287,45

1.506,34

2.422,01

1.711,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

320,30

1,91

84,73

3,38

18,12

20,20

127,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.251,23

1.315,05

4.794,81

1.865,83

1.447,08

2.252,62

1.339,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.348,63

4.822,44

399,97

8,95

202,76

574,16

218,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.995,93

811,74

3.008,01

4.979,18

1.281,32

1.050,86

883,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

44.993,44

9.996,53

9.032,37

 

11.651,61

 

6.506,81

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.904,21

1.126,66

478,62

702,26

276,27

1.155,52

1.192,21

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

108,61

48,46

7,29

1,07

0,90

26,59

4,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.766,99

429,49

348,88

142,45

216,47

390,81

381,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

51,64

15,66

0,23

 

4,90

2,65

7,50

2.2

Đất an ninh

CAN

5,87

4,16

 

 

 

0,87

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,29

1,51

1,02

 

 

6,17

0,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,..., cấp xã

DHT

823,37

146,12

89,22

35,24

55,28

126,94

103,27

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,23

5,23

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

773,27

177,38

82,83

34,88

56,02

117,66

115,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,89

3,17

1,43

0,79

0,63

0,32

0,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,10

0,10

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

20,48

5,13

 

0,02

 

7,44

3,12

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,62

8,92

0,44

 

1,39

14,04

2,93

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,49

0,47

0,30

 

 

 

0,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.029,68

60,20

173,41

71,53

98,25

114,72

147,28

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,55

0,94

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25.379,41

1.303,73

386,95

2.724,51

1.414,56

3.485,86

3.063,75

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nậm Vì

Xã Pá Mỳ

Xã Quảng Lâm

Xã Sen Thượng

Xã Sín Thầu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128.761,74

5.924,28

6.193,56

8.384,79

10.705,06

12.709,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.159,70

2.078,16

1.606,14

787,38

147,09

161,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

320,30

51,17

6,71

6,17

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.251,23

1.503,14

3.162,15

2.315,88

135,07

119,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.348,63

412,33

7,19

0,55

500,14

201,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.995,93

1.098,41

440,73

2.381,50

9.432,32

1.627,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

44.993,44

 

 

 

 

7.806,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.904,21

823,32

976,96

2.897,53

489,04

2.785,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

108,61

8,92

0,40

1,95

1,40

7,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.766,99

106,25

171,49

210,67

168,09

200,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

51,64

 

0,29

0,22

9,19

11,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,87

 

 

0,84

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,50

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,29

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,..., cấp xã

DHT

823,37

30,13

48,02

50,24

59,58

79,34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2 12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,23

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

773,27

25,34

43,59

58,91

29,64

31,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,89

0,78

0,84

0,31

1,92

1,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,10

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

20,48

 

1,26

3,51

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,62

 

 

1,85

3,05

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,49

 

0,20

 

 

0,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.029,68

49,39

77,29

94,79

64,71

78,11

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,55

0,61

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25.379,41

154,83

802,56

2.179,71

6.488,34

3.374,61

Ghi chú: Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

 

Biểu 02: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Mường Nhé

X. Chung Chải

X. Huổi Lếch

X. Leng Su Sìn

X. Mường Toong

X. Nậm Kè

X. Nậm Vì

X. Pá Mỳ

X. Quảng Lâm

X. Sen Thượng

X. Sín Thầu

(1)

(2)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

624,28

112,53

39,05

 

33,54

38,13

25,17

2,26

22,17

17,22

104,13

230,08

1.1

Đất trồng lúa

17,67

9,05

 

 

0,05

1,15

4,29

0,13

0,31

2,69

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,05

 

 

 

 

 

0,01

 

 

0,04

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

112,92

23,47

12,43

 

14,80

22,35

11,75

1,00

14,01

10,34

2,00

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

101,80

65,87

8,01

 

3,55

9,50

6,25

1,00

7,62

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,88

 

 

 

0,10

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

390,96

14,14

18,61

 

15,04

5,00

2,70

 

0,10

4,06

102,00

229,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

4,47

0,05

 

 

 

 

1,98

 

0,17

2,27

 

 

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia.. cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,10

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

4,32

 

 

 

 

 

1,98

 

0,07

2,27

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Mường Nhé

X. Chung Chải

X. Huổi Lếch

X. Leng Su Sìn

X. Mường Toong

X. Nậm Kè

X. Nậm Vì

X. Pá Mỳ

X. Quảng Lâm

X. Sen Thượng

X. Sín Thầu

(1)

(2)

(4)=(5) +.. +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

260,78

49,03

39,05

 

33,54

38,13

25,17

2,26

22,17

17,22

4,13

30,08

1.1

Đất trồng lúa

8,67

0,05

 

 

0,05

1,15

4,29

0,13

0,31

2,69

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,05

 

 

 

 

 

0,01

 

 

0,04

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

112,92

23,47

12,43

 

14,80

22,35

11,75

1,00

14,01

10,34

2,00

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

47,30

11,37

8,01

 

3,55

9,50

6,25

1,00

7,62

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,88

 

 

 

0,10

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

90,96

14,14

18,61

 

15,04

5,00

2,70

 

0,10

4,06

2,00

29,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

309,05

9,05

 

 

 

 

 

 

 

 

100,00

200,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

9,00

9,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

300,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100,00

200,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 04: KẾ HOẠCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Mường Nhé

X. Chung Chải

X. Huổi Lếch

X. Leng Su Sìn

X. Mường Toong

X. Nậm Kè

X. Nậm Vì

X. Pá Mỳ

X. Quảng Lâm

X. Sen Thượng

X. Sín Thầu

(1)

(2)

(4)=(5)+ ... +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

558,50

58,50

 

50,00

50,00

50,00

50,00

50,00

50,00

50,00

150,00

 

1.1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

100,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100,00

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

100,00

 

 

 

 

 

 

50,00

 

 

50,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

358,50

58,50

 

50,00

50,00

50,00

50,00

 

50,00

50,00

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

30,25

0,03

8,02

 

 

7,10

5,02

0,02

1,17

4,55

0,02

4,32

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,... cấp xã

30,22

 

8,02

 

 

7,10

5,02

0,02

1,17

4,55

0,02

4,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
655/QĐ-UBNDQuyết định 655/QĐ-UBNDQuyết định số 655/QĐ-UBNDQuyết định 655/QĐ-UBND của Tỉnh Điện BiênQuyết định số 655/QĐ-UBND của Tỉnh Điện BiênQuyết định 655 QĐ UBND của Tỉnh Điện Biên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu655/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Điện Biên
                            Ngày ban hành04/07/2019
                            Người kýMùa A Sơn
                            Ngày hiệu lực 04/07/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu655/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Điện Biên
                                                  Ngày ban hành04/07/2019
                                                  Người kýMùa A Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 04/07/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan