Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›6240/QĐ-UBND

Quyết định 6240/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu6240/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hà Nội
Ngày ban hành15/10/2013
Người kýVũ Hồng Khanh
Ngày hiệu lực 15/10/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:15/10/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6240/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) HUYỆN PHÚC THỌ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011- 2015) của thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4854/TTr-TNMT-KHTH ngày 20 tháng 9 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Phúc Thọ với các nội dung chủ yếu như sau:

1.Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phúc Thọ:

Bảng 1: Về diện tích, cơ cấu loại đất

Thứ tự

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích do cấp Thành phố phân bổ (ha)

Diện tích do Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

11.719,27

100,00

 

 

11.719,27

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

6.491,53

55,39

5.111,70

-

5.111,70

43,62

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

DLN

4.696,26

40,07

3.067,20

-

3.067,20

26,17

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.128,05

35,22

3.063,20

-

3.063,20

26,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

169,16

1,44

302,30

-

302,30

2,58

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

408,51

3,49

380,60

-

380,60

3,25

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.702,47

40,13

6.502,70

-

6.502,70

55,49

 

Trong đó:

 

 

-

 

 

 

 

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

24,86

0,21

26,10

11,64

37,74

0,32

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,21

0,02

114,40

-

114,40

0,98

2.3

Đất an ninh

CAN

1,03

0,01

5,20

-

5,20

0,04

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

SKK

-

-

258,00

-

258,00

2,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

211,21

1,80

 

146,66

357,87

3,05

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

82,68

0,71

36,10

-

36,10

0,31

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD

SKX

26,34

0,22

 

54,20

80,54

0,69

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.625,55

13,87

2.528,90

-

2.528,90

21,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,97

0,03

185,70

-

185,70

1,58

 

Đất cơ sở y tế

DYT

5,93

0,05

7,10

0,65

7,75

0,07

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

44,04

0,38

266,60

-

266,60

2,27

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,84

0,14

20,50

32,99

53,49

0,46

2.9

Đất di tích, danh thắng

DDT

20,68

0,18

39,40

-

39,40

0,34

2.10

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

6,79

0,06

30,70

-

30,70

0,26

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

32,41

0,28

33,40

0,50

33,90

0,29

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

100,28

0,86

125,80

17,19

142,99

1,22

2.13

Đất mặt nước chuyên dùng

SMN

984,73

8,40

 

- 73,96

910,77

7,77

2.14

Đất ở đô thị

ODT

58,86

0,50

56,80

24,96

81,76

0,70

2.15

Đất ở nông thôn

ONT

1.435,56

12,25

 

147,85

1.583,41

13,51

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

525,27

4,48

104,87

-

104,87

0,89

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

 

525,27

4,48

104,87

-

104,87

0,89

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào SD

 

 

 

420,40

 

420,40

3,59

CÁC CHỈ TIÊU QUAN SÁT:

 

Đất đô thị

DTD

386,23

3,30

 

 

1.068,23

9,12

 

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

3.557,30

30,35

 

 

3.705,29

31,62

Bảng 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

2011 - 2015

2016 - 2020

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

1.636,40

890,78

745,62

 

Trong đó :

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1.207,54

628,48

579,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

51,65

43,52

8,13

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

79,99

37,59

42,40

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

297,22

181,19

116,03

2

CHUYỂN ĐỐI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

866,96

622,33

244,63

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

71,14

10,33

60,81

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

421,10

373,48

47,62

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

33,59

16,98

16,61

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

34,64

9,89

24,75

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

33,54

9,87

23,67

2.6

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

160,52

101,85

58,67

2.7

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất trồng lúa

104,31

91,81

12,50

2.8

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

8,12

8,12

-

Bảng 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

2011 - 2015

2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp

216,81

126,38

90,43

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

25,32

25,32

-

1.2

Đất nông nghiệp còn lại

191,49

101,06

90,43

2

Đất phi nông nghiệp

203,59

150,75

52,84

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,00

3,00

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

10,10

10,10

-

2.3

Đất ở

0,17

0,17

-

2.4

Đất phi nông nghiệp còn lại

190,32

137,48

52,84

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Phúc Thọ được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 9 năm 2013.

Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Phúc Thọ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1.Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:

Bảng 4. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DT ĐẤT TỰ NHIÊN

11.719,27

11.719,27

11.719,27

11.719,27

11.719,27

11.719,27

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

6.491,53

6.491,35

6.489,71

6.399,75

6.246,02

5.728,23

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

4.696,26

4.694,98

4.693,44

4.563,22

4.355,00

3.758,80

1.2

Đất trồng cây lâu năm

169,16

169,16

169,16

170,62

179,75

259,90

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

408,51

408,51

408,51

401,14

402,30

379,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

4.702,47

4.702,65

4.704,29

4.795,70

4.976,01

5.742,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

24,86

24,86

24,86

25,37

25,43

26,10

2.2

Đất quốc phòng

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

2,41

2.3

Đất an ninh

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

3,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

211,21

211,21

211,21

226,15

247,35

321,01

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

82,68

82,68

82,68

82,68

82,68

82,68

2.7

Đất sản xuất VLXD

26,34

25,28

25,28

33,13

32,13

36,46

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.625,55

1.625,61

1.626,75

1.668,54

1.786,21

2.323,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

2,97

2,97

2,97

8,56

14,49

110,01

 

Đất cơ sở y tế

5,93

5,93

5,93

5,88

5,83

5,83

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

44,04

44,04

44,04

51,20

71,53

250,41

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,84

15,84

15,84

17,25

18,95

20,46

2.9

Đất di tích, danh thắng

20,68

20,68

20,68

20,68

20,68

28,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,79

6,79

6,79

8,52

9,65

12,35

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

32,41

32,41

32,41

32,41

32,41

32,36

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

100,28

100,28

100,28

103,52

109,06

117,39

2.13

Đất mặt nước chuyên dùng

984,73

984,73

984,73

983,77

983,54

937,93

2.14

Đất ở đô thị

58,86

59,96

59,96

62,45

67,65

74,45

2.15

Đất ở nông thôn

1.435,56

1.435,66

1.436,16

1.455,98

1.488,00

1.521,66

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

525,27

525,27

525,27

523,82

497,24

248,14

Bảng 5. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Số TT

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

890,78

1,28

1,64

91,41

172,31

624,14

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

628,48

1,28

1,54

67,09

125,21

433,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

43,52

-

-

1,05

5,47

37,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

37,59

-

-

6,98

4,16

26,45

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

181,19

-

0,10

16,29

37,47

127,33

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

622,33

-

-

88,36

84,03

449,94

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

10,33

-

-

-

5,49

4,84

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

373,48

-

-

58,82

76,01

238,65

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

16,98

-

-

4,31

1,51

11,16

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

9,89

-

-

5,20

0,85

3,84

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

9,87

-

-

8,51

0,17

1,19

2.6

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

101,85

-

-

3,40

-

98,45

2.7

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất trồng lúa

91,81

-

-

-

-

91,81

2.8

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

8,12

-

-

8,12

-

-

Bảng 6. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích đất CSD đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

126,38

-

-

1,45

18,58

106,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

25,32

-

-

-

13,94

11,38

1.2

Đất nông nghiệp còn lại

101,06

-

-

1,45

4,64

94,97

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

150,75

-

-

-

8,00

142,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,00

-

-

-

-

3,00

1.2

Đất phát triển hạ tầng

10,10

-

-

-

8,00

2,10

1.3

Đất ở

0,17

-

-

-

-

0,17

1.4

Đất phi nông nghiệp còn lại

137,48

-

*

-

-

137,48

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Phúc Thọ được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 9 năm 2013.

Điều 3.Trách nhiệm của UBND huyện Phúc Thọ và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1.Đối với UBND huyện Phúc Thọ:

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận; có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2.Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Định kỳ tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các quận, huyện, thị xã;

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- PVP Phạm Chí Công;
- Lưu: VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

Từ khóa:
6240/QĐ-UBNDQuyết định 6240/QĐ-UBNDQuyết định số 6240/QĐ-UBNDQuyết định 6240/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định số 6240/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định 6240 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu6240/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hà Nội
                            Ngày ban hành15/10/2013
                            Người kýVũ Hồng Khanh
                            Ngày hiệu lực 15/10/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu6240/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hà Nội
                                                  Ngày ban hành15/10/2013
                                                  Người kýVũ Hồng Khanh
                                                  Ngày hiệu lực 15/10/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan