Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›623/QĐ-UBND

Quyết định 623/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu623/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành07/03/2016
Người kýNguyễn Ngọc Hai
Ngày hiệu lực 07/03/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/03/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 623/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 07 tháng 03 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN ĐỨC LINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 88/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng và danh mục các công trình cập nhật vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thực hiện trong năm 2016 trên địa bàn toàn tỉnh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh tại Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2016 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 48/TTr-STNMT ngày 26 tháng 02 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đức Linh, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 (Phụ lục I kèm theo);

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (Phụ lục II kèm theo);

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016 (Phụ lục III kèm theo);

(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016)

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Chi cục QLĐĐ-S
ở TN&MT;
- Trung tâm Thông tin;
- Phòng ĐTQH, VXDL;
- Lưu: VT, KTN. Đức ( b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Hai

 

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN ĐỨC LINH
(Kèm theo Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Võ Xu

TT.Đức Tài

Xã Đa Kai

Xã Sùng Nhơn

Xã Mê Pu

Xã Nam Chính

Xã Đức Chính

Xã Đức Hạnh

Xã Đức Tín

Xã Vũ Hòa

Xã Tân Hà

Xã Đông Hà

Xã Trà Tân

1

2

3

(4) = 5+…

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

54.657,12

2.827,29

3.150,43

8.552,78

5.136,28

6.520,22

2.793,76

2.375,32

4.419,57

2.926,96

2.361,18

6.189,29

3.566,29

3.837,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.218,52

2.347,40

2.663,40

8.162,23

4.852,00

6.053,62

2.476,41

2.076,09

4.158,11

2.583,64

2.069,30

5.165,80

3.362,54

3.247,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.707,00

1.093,48

1.300,09

1.319,65

1.151,71

1.328,32

1.230,91

915,82

121,21

624,63

173,91

167,59

89,42

190,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.164,56

1.078,25

1.300,09

1.319,65

1.151,71

1.328,33

1.201,71

914,69

 

624,83

130,65

34,25

 

80,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.293,75

97,65

65,95

232,46

144,47

99,10

72,53

34,76

61,79

126,56

 

130,50

93,16

134,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31.152,26

1.022,97

1.164,67

4.447,81

1.177,66

2.834,69

1.016,52

1.024,07

3.971,91

1.802,45

1.870,74

4.828,33

3.140,08

2.850,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.528,57

 

 

999,19

1.098,12

431,26

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RDD

3.607,91

 

 

1.110,77

1.172,68

1.324,46

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

812,06

115,38

132,69

51,91

104,79

33,13

156,16

99,71

2,20

29,01

24,09

28,43

8,98

25,58

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

116,97

17,92

 

0,44

2,57

2,66

0,29

1,73

1,00

0,99

0,56

10,95

30,90

46,96

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.430,90

479,89

487,03

390,55

284,28

466,60

317,35

299,23

261,46

343,32

291,88

1.015,79

203,75

589,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

142,64

 

 

101,00

0,75

 

5,04

19,22

 

15,82

 

0,81

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

911,42

2,37

0,09

 

 

 

2,03

 

 

 

 

495,34

 

411,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

59,51

5,30

 

 

7,67

30,05

 

 

11,92

 

4,57

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,67

0,09

 

0,17

 

 

0,25

0,11

 

 

 

0,05

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

173,75

20,18

2,93

1,89

19,30

6,67

5,48

8,95

6,24

3,86

72,05

9,36

13,59

3,25

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,50

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.739,46

208,57

192,92

112,49

115,77

192,96

137,75

110,07

74,23

98,82

61,67

287,40

73,82

72,99

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

 

 

 

 

 

 

33,30

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,64

1,63

 

1,00

0,40

0,60

14,03

 

1,78

0,67

 

1,00

1,24

1,29

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

645,10

 

 

70,26

48,77

91,77

67,18

38,29

69,03

58,13

55,90

36,71

55,94

53,12

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

254,40

132,45

121,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,24

9,48

1,37

6,65

2,31

2,45

3,35

0,69

1,16

0,73

1,04

0,79

1,52

0,70

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,40

2,21

3,19

1,11

1,93

1,94

1,75

0,47

 

4,87

2,57

3,24

5,12

3,00

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116,72

15,77

17,20

2,83

16,68

9,39

13,52

11,80

2,84

4,57

6,22

5,01

9,28

1,61

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,39

4,93

0,50

3,19

0,36

4,00

1,00

0,50

2,53

2,31

11,23

1,28

6,28

3,28

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,95

 

0,05

0,10

 

 

0,06

0,19

0,27

 

 

0,05

 

0,23

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,00

 

 

 

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,36

0,04

0,22

 

 

0,50

0,03

0,35

0,07

0,15

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

938,98

57,07

42,03

68,72

65,92

121,80

39,67

64,88

91,39

120,80

27,65

163,38

36,96

38,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

279,47

19,80

104,58

19,64

4,42

1,47

26,21

10,41

 

32,59

48,98

11,37

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,70

 

 

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN ĐỨC LINH
(Kèm theo Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Võ Xu

TT Đức Tài

Xã Đa Kai

Xã Sùng Nhơn

Xã Mê Pu

Xã Nam Chính

Xã Đức Chính

Xã Đức Hạnh

Xã Đức Tín

Xã Vũ Hòa

Xã Tân Hà

Xã Đông Hà

Xã Trà Tân

1

2

3

(4) = 5+… +(17)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Đất nông nghiệp

NNP

207,99

22,25

10,52

50,09

28,02

22,28

11,97

14,14

4,2

6,26

16,01

14,67

3,91

3,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

94,82

12,42

2,74

18,13

20,33

9,75

9,34

10,41

 

0,4

10,66

0,44

0,2

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

93,66

12,42

2,74

18,13

20,33

9,75

9,34

10,09

 

0,2

10,66

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,59

0,44

 

6,01

0,42

1,63

 

 

 

1,4

 

0,69

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

100,57

9,39

7,78

25,94

7,27

8,9

2,63

3,73

4,2

4,46

5,35

13,54

3,71

3,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,01

 

 

0,01

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,57

0,15

0,4

 

1,31

 

0,67

0,19

0,2

1,05

0,09

0,03

0,44

0,04

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,8

 

0,34

 

 

 

0,64

0,19

0,18

0,45

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

 

 

 

0,16

 

 

 

 

0,03

0,03

0,03

 

0,03

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,21

0,15

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

 

 

 

 

 

 

 

0,02

0,07

 

 

0,44

0,01

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,14

 

 

 

1,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

0,5

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,1

 

 

 

0,01

 

0,03

 

 

 

0,06

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN ĐỨC LINH
(Kèm theo Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Võ Xu

TT Đức Tài

Xã Đa Kai

Xã Sùng Nhơn

Xã Mê Pu

Xã Nam Chính

Xã Đức Chính

Xã Đức Hạnh

Xã Đức Tín

Xã Vũ Hòa

Xã Tân Hà

Xã Đông Hà

Xã Trà Tân

1

2

3

(4) = 5+… + (17)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

229,41

25,95

11,22

51,73

31,52

24,28

15,53

15,55

5,7

7,26

16,01

15,68

4,91

4,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

97,16

12,42

2,74

18,13

20,33

9,75

11,68

10,41

 

0,4

10,66

0,44

0,2

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

93,66

12,42

2,74

18,13

20,33

9,75

9,34

10,09

 

0,2

10,66

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,99

0,44

 

6,01

0,42

1,63

 

 

 

1,4

 

0,69

 

0,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

119,25

13,09

8,48

27,58

10,77

10,9

3,85

5,14

5,7

5,46

5,35

14,55

4,71

3,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,01

 

 

0,01

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

7,9

1,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,56

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,56

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,34

1,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
623/QĐ-UBNDQuyết định 623/QĐ-UBNDQuyết định số 623/QĐ-UBNDQuyết định 623/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định số 623/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định 623 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu623/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                            Ngày ban hành07/03/2016
                            Người kýNguyễn Ngọc Hai
                            Ngày hiệu lực 07/03/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu623/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                                                  Ngày ban hành07/03/2016
                                                  Người kýNguyễn Ngọc Hai
                                                  Ngày hiệu lực 07/03/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan