Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›602/QĐ-UBND

Quyết định 602/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu602/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành06/03/2017
Người kýPhạm Văn Nam
Ngày hiệu lực 06/03/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:06/03/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 602/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 06 tháng 03 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng thực hiện trong năm 2017;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 92/TTr-STNMT ngày 01 tháng 3 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Bắc, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 (Phụ lục 1 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017 (Phụ lục 2 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (Phụ lục 3 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (Phụ lục 4 kèm theo).

(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017)

Điều 2.Căn cứ vào điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Nam

 

PHỤ LỤC 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ma Lâm

Thị trấn Phú Long

Xã Hồng Liêm

Xã Hàm Liêm

Xã Hàm Đức

Xã Hàm Thắng

Xã Hồng Sơn

Xã Đông Giang

Xã Đa Mi

Xã Hàm Chính

Xã Hàm Trí

Xã Đông Tiến

Xã Hàm Phú

Xã La Dạ

Xã Thuận Hòa

Xã Thuận Minh

Xã Hàm Hiệp

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+ (8)+…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

134.451,19

1.721,32

2.534,88

10.451,16

6.308,22

5.880,05

1.783,77

8.424,80

9.053,64

13.838,81

5.089,07

7.143,68

11.443,23

11.226,13

12.593,48

10.859,87

12.365,74

3.733,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

124.365,65

1.311,49

1.949,23

9.762,75

5.366,46

5.083,87

1.410,54

7.711,65

8.918,13

12.204,56

4.711,26

6.275,99

10.997,53

10.884,33

12.250,51

10.353,96

11.900,06

3.273,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.410,82

384,71

259,30

930,67

696,92

620,88

271,62

1.644,04

158,64

 

1.159,63

1.291,45

67,69

2.471,32

96,34

812,15

1.384,13

161,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.884,74

384,71

259,30

980,67

696,92

620,88

0,00

1.644.04

151,01

 

1.159,63

1.290,75

49,31

2.471,32

49,23

812,15

1.153,49

161,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.079,95

39,31

106,42

2.756,98

729,22

1.643,94

4,29

1.007,99

423,94

2,58

603,31

742,76

347,64

378,91

286,63

1.596,93

1.402,96

6,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36.124,25

887,47

887,70

4.057,68

2.357,16

1.686,55

1.113,29

2.763,56

1.675,29

3.539,63

2.820,38

1.702,11

1.347,10

1.174,24

3.867,74

1.851,10

1.290,45

3.102,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.295,76

-

-

1.625,59

-

-

-

1.007,74

1.272,57

8.662,35

 

2.282,22

8.968,75

1.077,93

3.046,24

4.482,93

5.869,44

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

25.139,35

-

670,86

391,83

1.565,60

1.056,57

-

1.221,32

5.387,69

-

85,71

254,29

266,35

5.770,33

4.953,56

1.590,92

1.924,32

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

60,31

-

24,95

-

6,62

-

18,99

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,76

0,99

1.7

Đất làm muối

LMU

1,98

-

-

-

-

-

1,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

HNK

253,23

-

-

-

10,94

75,93

0,37

67,00

-

-

42,23

3,16

 

11,60

-

19,93

20,00

2,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.942,35

399,39

577,66

498,15

835,91

578,32

372,82

565,28

135,51

1.628,22

282,74

864,11

414,85

328,71

342,97

400,50

262,72

454,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

408,76

-

-

42,30

244,92

8,44

-

-

-

-

6,31

15,00

-

15,00

-

61,79

15,00

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,34

1,34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

55,23

-

-

-

55,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,70

5,90

4,80

30,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

27,09

3,13

0,56

0,33

1,04

2,90

13,95

1,27

0,29

0,16

0,72

0,70

0,35

0,40

0,45

0,10

0,30

0,44

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

121,32

0,34

4,53

84,00

-

20,32

1,62

 

0,12

2,32

-

-

-

-

0,95

5,04

-

2,08

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

168,82

-

116,00

-

5,82

-

-

42,79

-

-

2,99

-

-

-

-

-

1,22

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.134,70

144,56

77,67

135,35

146,47

56,30

49,33

72,83

34,22

1.558,93

67,31

100,56

233,32

80,46

97,79

136,27

80,82

62,51

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

5,01

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,03

-

-

-

-

2,51

-

-

-

-

-

22,52

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.403,24

-

-

77,57

163,50

159,51

225,37

129,57

36,88

25,99

100,88

97,99

16,54

84,98

27,58

62,27

62,61

132,00

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

211,92

112,35

99,57

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,68

5,52

0,52

0,75

0,84

1,01

0,48

0,99

0,15

0,80

1,80

1,85

0,29

0,64

0,81

1,31

0,43

0,49

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,61

4,36

0,44

 

 

5,03

 

-

0,36

1,40

0,16

0,23

0,13

0,79

0,33

-

0,38

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,10

2,75

0,52

5,54

0,60

0,37

2,42

0,83

-

4,47

0,13

0,16

 

2,03

0,72

1,84

0,99

0,73

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

576,53

23,72

234,55

35,50

12,94

96,62

4,55

24,53

8,45

1,40

20,14

15,54

2,85

13,44

14,19

26,88

24,87

16,36

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

278,22

2,00

10,05

36,86

15,03

160,27

 

2,00

-

-

34,00

6,01

-

-

-

-

12,00

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,15

0,84

0,07

1,32

3,53

2,28

1,25

0,92

0,58

0,25

0,97

0,67

0,08

0,27

1,45

0,11

0,96

1,60

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

23,13

1,03

0,25

 

2,89

 

 

-

-

-

-

-

0,45

-

-

-

18,51

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,36

0,26

0,19

 

0,07

 

0,53

-

-

-

-

0,34

-

0,07

-

-

0,14

0,76

2.21

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.060,89

83,92

25,71

31,60

64,66

48,04

71,11

58,14

33,92

32,32

13,52

97,90

158,96

83,99

115,02

39,64

16,85

85,59

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.319,74

4,82

0,00

17,03

118,37

14,72

2,20

231,41

20,54

0,18

33,81

504,64

1,88

46,64

83,68

60,25

27,64

151,93

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,78

2,55

2,23

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.143,19

10,44

7,99

190,26

105,85

217,86

0,41

147,87

-

6,03

95,07

3,58

30,85

13,09

-

105,41

202,96

5,52

 

PHỤ LỤC 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Ma Lâm

Thị trấn Phú Long

Xã Hồng Liêm

Xã Hàm Liêm

Xã Hàm Đức

Xã Hàm Thắng

Xã Hồng Sơn

Xã Đông Giang

Xã Đa Mi

Xã Hàm Chính

Xã Hàm Trí

Xã Đông Tiến

Xã Hàm Phú

Xã La Dạ

Xã Thuận Hòa

Xã Thuận Minh

Xã Hàm Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

Tổng diện tích

 

650,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

647,16

51,74

140,71

59,24

128,94

25,88

21,16

7,15

10,50

0,05

12,89

20,70

23,05

18,30

53,06

40,36

21,52

11,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

57,99

6,96

5,70

1,88

5,36

6,93

16,40

2,35

-

-

3,50

-

-

0,25

-

2,66

-

6,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

41,59

6,96

5,70

1,88

5,36

6,93

-

2,35

-

-

3,50

-

-

0,25

-

2,66

-

6,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

119,52

24,48

13,81

12,97

6,12

3,99

2,75

0,42

2,10

 

5,38

1,60

10,45

1,38

0,94

11,43

21,50

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

264,42

20,30

5,20

44,39

117,46

2,50

2,01

4,38

3,40

0,05

4,01

4,10

12,60

1,67

23,12

13,50

0,02

5,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

42,77

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15,00

-

15,00

-

12,77

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

162,46

-

116,00

-

-

12,46

-

-

5,00

-

-

-

-

-

29,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,36

1,77

0,04

-

-

-

0,37

0,25

-

-

0,38

-

0,05

-

-

0,50

-

-

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,57

-

0,03

-

-

-

0,24

0,00

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,80

-

 

-

-

-

-

0,25

-

-

-

-

0,05

 

 

0,50

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,78

1,77

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

-

 

-

-

-

0,13

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)

Đơn vị tính: ha

STT

 

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ma Lâm

Thị trấn Phú Long

Xã Hồng Liêm

Xã Hàm Liêm

Xã Hàm Đức

Xã Hàm Thắng

Xã Hồng Sơn

Xã Đông Giang

Xã Đa Mi

Xã Hàm Chính

Xã Hàm Trí

Xã Đông Tiến

Xã Hàm Phú

Xã La Dạ

Xã Thuận Hòa

Xã Thuận Minh

Xã Hàm Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

943,92

57,40

153,71

173,54

194,12

54,15

28,86

11,65

10,70

0,25

49,49

26,90

23,25

20,65

53,56

42,76

27,62

15,31

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

70,31

7,76

6,20

2,18

6,86

10,65

18,40

2,85

-

-

4,00

0,50

-

0,95

-

2,96

0,50

6,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

51,91

7,76

6,20

2,18

6,86

10,65

-

2,85

-

-

4,00

0,50

-

0,95

-

2,96

0,50

6,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

181,97

26,98

14,81

16,47

11,62

21,39

3,25

0,92

2,30

0,20

31,08

3,30

10,65

2,03

1,14

12,03

22,60

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

419,41

22,66

6,70

154,89

122,64

9,65

7,21

7,88

3,40

0,05

14,41

8,10

12,60

2,67

23,42

15,00

0,52

7,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

42,77

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15,00

 

15,00

 

12,77

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

229,46

-

126,00

 

53,00

12,46

-

-

5,00

-

-

-

-

-

29,00

-

4,00

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

124,63

9,60

9,40

9,30

9,60

9,70

9,63

9,50

 

0,50

9,50

9,40

 

9,20

0,00

9,70

9,80

9,80

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

124,10

9,60

9,40

9,30

9,60

9,70

9,60

9,50

-

-

9,50

9,40

-

9,20

 

9,70

9,80

9,80

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,53

-

-

-

-

-

0,03

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ma Lâm

Thị trấn Phú Long

Xã Hồng Liêm

Xã Hàm Liêm

Xã Hàm Đức

Xã Hàm Thắng

Xã Hồng Sơn

Xã Đông Giang

Xã Đa Mi

Xã Hàm Chính

Xã Hàm Trí

Xã Đông Tiến

Xã Hàm Phú

Xã La Dạ

Xã Thuận Hòa

Xã Thuận Minh

Xã Hàm Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

Tổng diện tích

 

132,84

2,00

-

62,00

-

9,74

-

20,00

-

-

-

7,50

2,10

-

-

7,00

22,50

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

88,90

 

 

60,00

 

8,90

 

20,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

88,90

 

 

60,00

 

8,90

 

20,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,94

2,00

 

2,00

 

0,84

 

 

 

 

 

7,50

2,10

 

 

7,00

22,50

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,34

 

 

 

 

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,00

15,00

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,60

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,50

2,10

 

 

 

 

 

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,50

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,50

 

 

Từ khóa:
602/QĐ-UBNDQuyết định 602/QĐ-UBNDQuyết định số 602/QĐ-UBNDQuyết định 602/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định số 602/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định 602 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu602/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                            Ngày ban hành06/03/2017
                            Người kýPhạm Văn Nam
                            Ngày hiệu lực 06/03/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu602/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                                                  Ngày ban hành06/03/2017
                                                  Người kýPhạm Văn Nam
                                                  Ngày hiệu lực 06/03/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan