Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›583/QĐ-UBND

Quyết định 583/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đakrông do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu583/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành28/03/2017
Người kýHà Sỹ Đồng
Ngày hiệu lực 28/03/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/03/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 583/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 28 tháng 3 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐAKRÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 43/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Đakrông tại Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 09/01/2017 về việc đề nghị phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đakrông và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 543/TTr-STNMT ngày 13/3/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đakrông với các nội dung chủ yếu như sau:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất năm 2015

Cấp tỉnh phân bổ

Điều chỉnh quy hoạch đến 2020

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

122.467,23

100

122.467,23

 

122.467,23

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.380,10

81,15

115.643,00

-704,65

114.838,35

94,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

750,52

0,61

415

406,18

821,18

0,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

413,18

0,34

105

384,99

489,99

0,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.925,75

12,19

16.110,00

73,98

16.183,98

13,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.214,80

1,81

2.380,00

-96,66

2.283,34

1,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.933,56

14.64

16.380,00

-337,63

16.042,37

13,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.700,83

32.42

40.597,00

-915,17

39.681,83

33,15

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.844,26

19,47

39.761,00

54,28

39.815,28

32,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,37

0,01

0,00

10,37

10,37

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.173,36

2,59

4.862,00

-671,08

4.190,92

3,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

270,15

0,22

330,00

0,00

330,00

0,27

2.2

Đất an ninh

CAN

1,89

0,00

6,00

0,00

6,00

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

32,00

-0,30

31,70

0,03

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,39

0,00

231,00

-146,88

84,12

0,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,68

0,01

13,00

40,66

53,66

0,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,00

0,01

100,00

0,00

100,00

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

506,12

0,41

1.601,00

-631,00

970,00

1,31

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,00

0,00

5,00

0,00

5,00

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,17

0,00

15,00

-6.93

8,07

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

249,89

0,20

253,00

81,72

334,72

0,21

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

91,32

0,07

136,00

-20,90

115,10

0,11

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,54

0,01

124,00

-108,43

15,57

0,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,97

0,00

2,00

-0,03

1,97

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

0,85

0,85

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

95,39

0,08

101,00

13,29

114,29

0,08

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,80

0,01

224,00

-11,23

212,77

0,18

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,50

0,01

7,00

4,56

11,56

0,01

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

14,00

-0,31

13,69

0,01

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,15

0,00

3,00

0,15

3,15

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.881.68

1,54

1.703,00

67,36

1.770,36

1,39

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,17

0,01

42,00

-35.83

6,17

0,03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

0,00

2,00

-0,45

1,55

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19.913,77

16,26

1.962,00

1.475,96

3.437,96

2,8

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

896,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

236,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

197,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

19,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

399,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

29,89

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

29,89

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.354,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.050,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

13.226,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

121,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,07

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,40

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,70

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,47

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,46

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,53

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

7,23

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

65,34

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,22

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đakrông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đakrông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT;
- Các phó VP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng

 

Từ khóa:
583/QĐ-UBNDQuyết định 583/QĐ-UBNDQuyết định số 583/QĐ-UBNDQuyết định 583/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định số 583/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định 583 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Trị
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu583/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                            Ngày ban hành28/03/2017
                            Người kýHà Sỹ Đồng
                            Ngày hiệu lực 28/03/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu583/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                                                  Ngày ban hành28/03/2017
                                                  Người kýHà Sỹ Đồng
                                                  Ngày hiệu lực 28/03/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan