Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›561/QĐ-UBND

Quyết định 561/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lắk do tỉnh Đắk Lắk ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu561/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành18/03/2020
Người kýY Giang Gry Niê Knơng
Ngày hiệu lực 18/03/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:18/03/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 561/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 18 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 6/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng; danh mục đầu tư có sử dụng đất phải chuyển đổi mục đích dưới 10 ha đất trồng lúa trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Quyết định số 1706/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lắk;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 84/TTr-STNMT ngày 27 tháng 02 năm 2020; UBND huyện Lắk tại Tờ trình số 311/TTr-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lắk với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Tổng diện tích tự nhiên: 125.607,00 ha; trong đó:

- Đất nông nghiệp: 106.907,86 ha;

- Đất phi nông nghiệp: 6.234,95 ha;

- Đất chưa sử dụng: 12.464,20 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 1)

2. Kế hoạch thu hồi đất

Tổng diện tích thu hồi đất là 86,32 ha; trong đó:

- Đất nông nghiệp: 86,32 ha;

(Chi tiết tại Phụ lục 2)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 109,50 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 3)

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Lắk có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Thông báo thu hồi đất cho người sử dụng đất có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 Luật Đất đai năm 2013 trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất thực hiện công trình, dự án.

- Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Trường hợp phải điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất thì UBND huyện Lắk báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định.

- UBND huyện Lắk chịu trách nhiệm về sự phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện được duyệt của vị trí các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

Điều 3.Giao Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải Quyết định lên Cổng thông tin điện tử tỉnh.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND huyện Lắk, Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các phòng: TH, CN, KT;
- Lưu: VT, NN&MT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Y Giang Gry Niê Knơng

 

PHỤ LỤC 1

KẾ HOẠCH PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN LẮK
(Kèm theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Liên Sơn

Xã Bông Krang

Xã Yang Tao

Xã Buôn Triết

Xã Buôn Tría

Xã Đăk Liêng

Xã Đăk Phơi

Xã Đăk Nuê

Xã Ea R'bin

Xã Nam Ka

Xã Krông Nô

 

Tổng diện tích

 

125,607.00

1,274.00

31,738.00

6,870.00

7,431.00

2,958.00

3,166.00

14,058.00

12,625.00

8,000.00

9,286.00

28,201.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

106,907.86

624.13

30,382.26

5,090.71

6,179.13

2,280.67

2,333.37

10,917.59

9,016.16

6,741.62

8,255.43

25,086.80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,622.70

204.09

774.88

1,028.82

2,188.53

922.43

1,451.41

327.17

520.18

686.15

150.92

368.14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,414.74

151.38

734.92

967.62

2,189.21

919.80

1,411.33

153.19

164.95

388.64

 

333.70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,849.08

46.26

752.26

806.20

569.10

312.21

257.12

473.49

896.73

920.31

805.51

2,009.88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,166.59

167.03

108.54

20.00

396.41

53.71

281.91

1,493.45

837.50

249.92

127.40

1,430.72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,736.76

 

 

 

 

 

 

2,997.52

1,451.25

 

 

12,287.99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

53,009.92

166.41

28,657.60

3,222.10

2,124.67

426.53

290.51

14.50

1,284.09

4,863.80

7,140.52

4,819.21

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15,364.20

26.69

85.75

12.28

860.76

559.10

42.57

5,595.51

3,984.48

17.73

30.90

4,148.43

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

158.60

13.65

3.23

1.31

39.66

6.68

9.86

15.94

41.93

3.71

0.18

22.45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,234.95

600.14

225.71

476.52

446.99

220.08

355.01

304.26

419.08

676.27

634.99

1,875.89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11.23

0.76

 

 

 

 

10.48

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3.21

3.21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18.93

8.44

0.27

5.24

0.38

0.27

1.63

0.41

0.27

0.43

1.06

0.53

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.49

0.81

 

 

 

 

0.32

0.17

 

 

 

0.19

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,132.70

57.45

63.85

127.89

173.35

60.16

93.34

91.33

260.27

47.54

540.45

1,617.07

-

Đất giao thông

DGT

602.52

36.60

42.14

70.52

67.84

26.87

60.92

58.64

71.58

30.95

51.64

84.82

-

Đất thủy lợi

DTL

335.00

5.38

17.04

57.57

100.31

31.28

28.28

28.48

25.60

14.70

5.12

21.24

-

Đất giáo dục đào tạo

DGD

42.31

8.22

2.90

4.00

4.30

1.36

3.30

2.44

3.93

1.64

2.93

7.28

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0.56

0.14

0.05

0.08

0.03

0.03

0.04

0.03

0.03

0.03

0.02

0.07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.19

1.15

 

 

 

0.50

0.17

0.08

 

 

0.17

0.12

-

Đất y tế

DYT

5.71

3.03

0.28

0.11

0.63

0.16

0.21

0.27

0.08

0.22

0.33

0.38

-

Đất năng lượng

DNL

2,140.67

0.42

0.26

0.36

 

0.01

 

0.40

157.83

 

480.23

1,501.16

-

Đất thể dục thể thao

DTT

7.75

1.64

1.18

1.23

 

 

0.42

0.99

1.26

 

 

1.03

-

Đất chợ

DCH

2.08

0.88

 

 

0.24

 

 

 

 

 

 

0.96

-

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0.01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.01

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.28

0.28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.50

 

 

 

 

0.50

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

467.46

 

51.17

51.58

54.29

29.77

79.45

58.50

49.92

20.85

19.40

52.52

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

55.69

55.69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12.45

5.41

0.51

1.12

0.23

0.25

0.21

0.73

0.17

0.60

1.68

1.55

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.42

0.24

 

 

 

 

0.03

 

 

 

0.15

 

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.65

0.09

 

0.07

0.24

 

0.86

0.10

0.29

 

 

 

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

118.41

11.30

14.57

25.78

0.79

3.83

17.12

14.83

9.72

7.27

3.84

9.35

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21.72

 

 

8.57

 

 

2.51

 

6.69

 

 

3.94

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6.09

0.08

0.90

0.74

0.36

0.40

1.69

0.40

0.52

0.22

0.12

0.67

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.46

2.46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất sông, ngòi, kênh, rạch,

SON

901.13

2.13

92.57

55.68

28.29

23.22

130.16

125.55

41.84

152.09

60.48

189.10

 

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,479.12

451.78

1.87

199.85

189.07

101.68

17.20

12.23

49.39

447.27

7.82

0.96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,464.20

49.73

1,130.03

1,302.77

804.88

457.26

477.62

2,836.15

3,189.77

582.11

395.58

1,238.30

4

Đất đô thị*

KDT

1,274.00

1,274.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN LẮK
(Kèm theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Liên Sơn

Xã Bông

Xã Yang

Xã Buôn Triết

Xã Buôn Tría

Xã Đăk Liêng

Xã Đăk Phơi

Xã Đăk Nuê

Xã Ea R'bin

Xã Nam Ka

Xã Krông Nô

 

Tổng

 

86.32

0.54

6.50

52.70

15.68

4.45

6.45

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

86.32

0.54

6.50

52.70

15.68

4.45

6.45

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

29.16

0.54

2.50

12.30

4.22

3.95

5.65

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19.34

0.54

2.50

7.30

3.20

2.85

2.95

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.90

 

4.00

15.70

1.90

0.50

0.80

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19.26

 

 

9.70

9.56

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

15.00

 

 

15.00

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN LẮK
(Kèm theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Liên Sơn

Xã Bông

Xã Yang

Xã Buôn

Xã Buôn Tría

Xã Đăk Liêng

Xã Đăk Phơi

Xã Đăk Nuê

Xã Ea R'bin

Xã Nam Ka

Xã Krông

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông

NNP/PNN

109.50

2.00

8.47

54.48

17.08

9.54

8.08

2.39

1.70

2.63

1.93

1.20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

33.90

0.91

2.82

12.67

4.59

5.81

6.00

0.15

0.48

0.22

0.17

0.08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21.49

0.79

1.60

7.40

3.48

3.85

4.13

 

0.14

0.10

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PN

34.87

0.79

4.85

16.91

2.83

1.72

1.88

1.32

0.92

1.91

0.92

0.82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25.73

0.30

0.80

9.90

9.66

2.01

0.20

0.92

0.30

0.50

0.84

0.30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

15.00

 

 

15.00

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Từ khóa:
561/QĐ-UBNDQuyết định 561/QĐ-UBNDQuyết định số 561/QĐ-UBNDQuyết định 561/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định số 561/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định 561 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Lắk
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu561/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
                            Ngày ban hành18/03/2020
                            Người kýY Giang Gry Niê Knơng
                            Ngày hiệu lực 18/03/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu561/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
                                                  Ngày ban hành18/03/2020
                                                  Người kýY Giang Gry Niê Knơng
                                                  Ngày hiệu lực 18/03/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan