Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›552/QĐ-UBND

Quyết định 552/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu552/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành31/07/2013
Người kýĐinh Văn Điến
Ngày hiệu lực 31/07/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:31/07/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 552/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 31 tháng 7 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011-2015) HUYỆN KIM SƠN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 17/9/2012 của Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Ninh Bình;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 96/TTr-STNMT ngày 26/6/2013,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Kim Sơn với các nội dung chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tống số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

21.423,60

100

23.621,60

 

23.621,60

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

13.380,53

62,46

16.198,50

 

16.198,50

68,57

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.358,01

62,46

7.753,30

 

7753,30

47,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.846,40

93,88

7.291,10

 

7291,10

94,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

870,69

6,51

874,50

 

874,50

5,40

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

685,51

5,12

668,50

 

668,50

4,13

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3.156,68

23,59

6.460,10

 

6460,10

39,88

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

309,64

2,31

442,10

 

442,10

2,73

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.829,00

27,21

7.266,00

 

7.266,00

30,76

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

14,15

0,24

40,10

 

40,10

0,55

2.2

Đất quốc phòng

CQP

37,96

0,65

230,2

 

230,2

3,17

2.3

Đất an ninh

CAN

0,42

0,01

6,52

 

6,52

0,09

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

87,66

1,50

87,7

 

87,66

1,21

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

133,68

2,29

 

779,05

779,05

10,72

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

53,38

0,92

 

93,26

93,26

1,28

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

0,40

0,01

0,4

 

0,40

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

 

 

6,3

 

6,30

0,09

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

66,17

1,14

70,8

 

70,80

0,97

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

317,38

5,44

339,7

 

339,67

4,67

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

116,14

1,99

 

116,14

116,14

1,60

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.076,05

52,77

3.478,60

 

3478,60

47,88

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,60

 

33,80

 

33,80

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

6,60

 

8,00

 

8,00

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,54

 

75,00

 

75,00

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,61

 

31,60

 

31,60

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

59,96

1,03

79,00

 

79,00

1,09

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

887,74

15,23

 

993,55

993,55

13,67

2.16

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

 

 

2926.8

 

2926.8

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2.214,07

10,33

157,10

 

157,10

0,67

4

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

983

4,59

1.298

 

1298

5,49

5

ĐẤT KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

DBT

 

 

 

 

 

 

6

ĐẤT KHU DU LỊCH

DDL

 

 

505

 

505

2,14

7

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

DNT

4.378

20,44

 

4.809

4.809

20,36

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

901,80

419,37

482,43

 

Trong đó

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

557,10

289,23

267,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

514,92

262,34

252,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3,73

2,22

1,51

1.3

Đất rừng phòng hộ

157,04

1,44

155,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

126,60

95,13

31,47

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

57,33

34,10

23,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

540,08

420,08

120,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

13,94

13,94

0

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

526,1

406,14

120,00

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

4.254,97

2.748,95

1.506,02

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.712,24

2.424,05

1.288,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,57

1,57

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,54

4,33

3,21

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

640,25

269,65

370,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.946,42

2.112,79

833,63

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

116,46

35,71

80,75

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

542,73

324,90

217,83

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

181,23

147,72

33,51

 

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

313,40

156,02

157,38

 

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

10,88

3,19

7,69

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

DRA

0,27

0,27

 

 

Đất tôn giáo tín ngưỡng

TTN

0,07

0,07

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

36,88

17,63

19,25

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015)

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

21.423,60

21.423,60

21.423,60

21.923,60

22.423,60

22.923,60

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

13.380,53

13.538,43

13.562,11

14.215,26

14.904,05

15.392,74

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

8.358,01

8.279,29

8.221,90

8.138,72

8.071,73

8,041,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

7.846,40

7.777,27

7.726,23

7.650,37

7.590,68

7.563,81

1.2

Đất trồng cây lâu năm

870,69

870,07

871,67

872,96

872,59

872,80

1.3

Đất rừng phòng hộ

685,51

704,15

631,91

623,81

584,73

573,50

1.4

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3.156,68

3.364,71

3,517,36

4,234,67

5,030,24

5,560,45

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

5.829,00

5,969,64

6,104,80

6.286,24

6.453,99

6.565,74

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,15

19,37

22,91

27,01

30,93

32,79

2.2

Đất quốc phòng

37,96

42,71

67,11

101,22

138,84

193,05

2.3

Đất an ninh

0,42

0,67

0,84

1,04

1,23

1,32

2.4

Đất khu công nghiệp

87,66

87,66

87,66

87,66

87,66

87,66

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

133,68

192,22

238,72

299,57

353,97

378,45

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

53,38

54,87

55,89

60,25

61,37

61,90

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích, danh thắng

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

 

1,11

2,14

3,02

3,85

4,25

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

66,17

67,32

68,09

68,99

69,85

70,26

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

317,38

320,94

323,35

326,15

328,82

330,09

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

116,14

116,14

116,14

116,14

116,14

116,14

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.076,05

3.123,68

3.167,48

3.227,41

3.280,85

3.303,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

6,60

10,52

13,18

16,27

19,24

20,61

 

Đất cơ sở y tế

6,60

6,74

6,84

6,95

7,06

7,11

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

58,54

61,73

63,89

66,39

68,78

69,92

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,61

13,37

13,89

14,49

15,06

15,33

2.14

Đất ở tại đô thị

59,96

62,37

64,00

64,00

67,70

68,56

2.15

Đất ở tại nông thôn

887,74

900,29

908,81

908,81

928,09

932,57

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

2.214

1.916

1.757

1.422

1.066

965

4

ĐẤT ĐÔ THỊ

983

1.031

1.031

1.031

1.031

1.031

5

ĐẤT KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

 

 

 

 

 

 

6

ĐẤT KHU DU LỊCH

5

5

505

505

505

505

7

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

4.378

4.432

4.467

4.503

4.539

4.557

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

419,37

101,44

80,30

102,44

93,,50

41,68

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa trồng lúa

289,23

70,98

54,95

70,63

63,74

28,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước(2 vụ lúa trở lên)

262,34

63,46

49,84

64,71

58,09

26,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2,22

0,62

0,52

0,49

0,37

0,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

1,44

0,40

 

 

0,86

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

95,13

21,66

18,07

24,42

21,75

9,23

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

31,35

7,78

6,76

6,90

6,78

3,14

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

420,08

67,62

77,17

134,39

100,29

40,61

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

13,94

3,90

 

10,04

 

 

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

406,14

63,72

77,17

124,35

100,29

40,61

2.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DIỆN TÍCH

2.748,95

298,52

158,83

834,65

856,54

600,43

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.424,05

257,23

102,55

753,93

780,71

529,62

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

1,57

0,40

0,43

0,54

0,20

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

4,33

 

2,12

1,77

 

0,43

1.3

Đất rừng phòng hộ

269,65

75,50

 

110,56

56,63

26,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2.112,79

171,58

100,00

615,10

723,89

502,22

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

35,71

9,75

 

25,96

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

324,90

41,28

56,27

80,71

75,82

70,81

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

147,72

2,66

23,01

32,50

36,08

53,47

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

156,02

33,69

29,64

41,32

35,76

15,60

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

3,19

 

 

3,19

 

 

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

0,27

 

0,27

 

 

 

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,07

 

 

0,07

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng

17,63

4,94

3,35

3,63

3,98

1,74

Điều 2.Giao UBND huyện Kim Sơn chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt.

- Triển khai thực hiện tốt các giải pháp thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo sử dụng đất hiệu quả, tiết kiệm, phát huy tiềm năng đất đai, theo đúng các quy định của Nhà nước.

- Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy định của Luật Đất đai.

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) theo quy định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Kim Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu VT, VP3,4;
NA/31qdk

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Văn Điến

 

Từ khóa:
552/QĐ-UBNDQuyết định 552/QĐ-UBNDQuyết định số 552/QĐ-UBNDQuyết định 552/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định số 552/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định 552 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu552/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                            Ngày ban hành31/07/2013
                            Người kýĐinh Văn Điến
                            Ngày hiệu lực 31/07/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu552/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                                                  Ngày ban hành31/07/2013
                                                  Người kýĐinh Văn Điến
                                                  Ngày hiệu lực 31/07/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan