Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›468/QĐ-UBND

Quyết định 468/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu468/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Yên
Ngày ban hành30/03/2020
Người kýNguyễn Chí Hiến
Ngày hiệu lực 30/03/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/03/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 468/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 30 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN ĐỒNG XUÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 101/TTr-STNMT ngày 20/3/2020), đề nghị của UBND huyện Đồng Xuân (tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 24/02/2020) và kết luận của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 05/TB-HĐTĐ ngày 16/01/2020), kèm theo hồ sơ liên quan,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

103.330,99

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

82.931,76

80,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.018,35

1,95

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.507,52

1,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.966,30

13,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.796,31

1,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

32.982,49

31,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

31.947,21

30,92

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,95

0,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

213,15

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.373,20

5,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,60

0,28

2.2

Đất an ninh

CAN

542,08

0,52

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,59

0,07

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,13

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,67

0,06

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,19

0,02

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.335,42

1,29

-

Đất giao thông

DGT

887,23

0,86

-

Đất thủy lợi

DTL

265,90

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

115,43

0,11

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,68

0,01

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,42

0,01

-

Đất cơ sở y tế

DYT

2,52

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

48,29

0,05

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,17

0,01

-

Đất chợ

DCH

5,78

0,01

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,61

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,63

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

424,61

0,41

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

74,62

0,07

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,45

0,01

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,89

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,89

0,01

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

81,80

0,08

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

79,33

0,08

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,06

0,01

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,40

0,01

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

0,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.129,63

2,06

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

209,31

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15.026,03

14,54

B

Đất đô thị*

KDT

2.037,87

1,97

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng cộng

 

330,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

322,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

74,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

224,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,76

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

7,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,77

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,09

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,16

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,73

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,18

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,44

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,17

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

185,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

142,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,62

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,17

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,96

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Mục đích sử dụng

Mã

Diện tích (ha)

 

Tổng cộng (1+2)

 

68,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,50

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

59,27

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,46

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,22

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8,50

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,83

5.Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Xuân.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND huyện Đồng Xuân:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, thông tin trong Kế hoạch sử dụng đất, sự phù hợp Quy hoạch sử dụng đất của các công trình, dự án và các trường hợp đăng ký chuyển mục đích từ các loại đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo chặt chẽ, đánh giá sự phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và thực hiện trình tự thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Trong quá trình thực hiện, tiếp tục rà soát, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đối với các trường hợp có sự không thống nhất số liệu, thông tin và không phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để có chỉ đạo, xử lý.

- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Đồng Xuân trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đồng Xuân và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTT, KT, Phg, Cg20 02.35.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

Biểu 1:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN

(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 30/3/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT La Hai

Xã Đa Lộc

Xã Phú Mỡ

Xã Xuân Lãnh

Xã Xuân Long

Xã Xuân Quang 1

Xã Xuân Sơn Bắc

Xã Xuân Quang 2

Xã Xuân Sơn Nam

Xã Xuân Quang 3

Xã Xuân Phước

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

103.330,99

2.037,87

4.888,99

43.790,53

12.577,67

7.256,23

11.163,89

3.538,32

5.150,03

2.647,77

2.333,69

7.946,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

82.931,76

1.510,40

3.788,45

40.167,59

7.691,38

6.061,56

9.517,86

1.807,67

4.157,16

1.744,75

1.861,79

4.623,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.018,35

147,81

106,16

86,95

214,33

37,90

84,76

184,60

127,81

202,05

298,15

527,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.507,52

146,06

10,91

73,86

-

37,20

64,41

177,56

106,57

202,05

298,15

390,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.966,30

786,81

941,43

607,79

3.074,78

2.479,24

1.133,05

331,07

1.052,28

544,46

628,15

2.387,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.796,31

29,93

404,85

20,56

273,56

393,19

463,04

42,18

78,82

47,99

35,20

 6,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

32.982,49

146,79

1.873,24

25.794,80

1.198,63

-

3.542,00

-

-

-

-

427,03

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

31.947,21

398,73

452,84

13.657,39

2.929,39

3.140,80

4.290,72

1.248,89

2.896,47

949,83

899,05

1.083,1

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,95

0,33

0,28

0,10

0,69

0,43

0,82

0,93

1,78

0,42

1,21

0,96

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

213,15

-

9,65

-

-

10,00

3,47

-

-

-

0,03

190,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.373,20

350,58

396,74

566,43

609,06

269,88

768,20

200,63

415,67

226,15

214,92

1.354,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,60

3,79

-

-

-

-

275,34

1,00

6,34

0,13

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

542,08

2,02

-

-

-

-

29,58

-

-

-

-

510,48

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69,59

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,13

0,59

0,17

0,50

0,39

0,17

0,50

0,16

20,00

0,08

0,11

0,46

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,67

34,81

0,19

-

10,28

2,43

0,07

2,59

7,38

-

1,32

0,60

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,19

-

-

-

20,39

-

-

-

-

-

1,80

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.335,42

101,91

205,53

187,80

183,74

63,32

133,41

37,55

76,16

58,97

59,91

227,12

-

Đất giao thông

DGT

887,23

76,85

65,57

71,66

140,96

57,71

123,14

27,30

65,10

45,10

41,64

172,20

-

Đất thủy lợi

DTL

265,90

9,97

135,85

1,84

35,10

3,02

4,85

5,87

5,71

9,14

12,06

42,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

115,43

2,01

0,06

111,99

0,10

-

-

0,50

0,01

0,76

-

-

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,68

0,34

0,03

-

0,04

0,04

0,07

-

0,11

0,05

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,42

0,77

-

-

-

-

0,12

-

-

-

-

0,53

-

Đất cơ sở y tế

DYT

2,52

1,06

0,25

0,11

0,13

0,08

0,19

0,19

0,15

0,19

0,17

-

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

48,29

9,58

2,73

2,06

6,56

1,55

2,92

1,81

4,75

2,53

3,13

10,67

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

8,17

0,85

0,88

-

-

0,92

1,70

1,32

-

0,63

1,87

-

-

Đất chợ

DCH

5,78

0,48

0,16

0,14

0,85

-

0,42

0,56

0,33

0,57

1,04

1,23

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,61

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,63

0,06

-

-

-

-

-

-

3,02

-

0,55

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

424,61

-

34,22

21,96

82,20

19,69

41,33

24,97

37,45

44,35

47,89

70,55

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

74,62

74,62

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,45

4,45

0,42

0,60

0,60

0,45

1,82

0,36

0,24

1,00

0,37

1,14

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,89

0,36

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,89

0,49

0,60

-

0,57

0,11

-

1,12

0,08

0,40

0,77

0,75

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

81,80

6,96

5,31

2,02

7,21

3,32

3,14

4,26

30,93

5,24

7,67

5,74

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

79,33

2,33

10,15

-

35,96

-

1,75

3,80

0,30

21,12

2,72

1,20

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,06

0,36

0,21

0,39

0,44

0,58

0,78

0,17

0,95

0,35

0,14

0,69

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,40

1,40

-

-

-

5,00

-

-

-

1,00

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

0,03

-

-

0,53

0,07

0,08

-

-

-

0,10

0,47

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.129,62

109,29

139,41

353,16

262,13

174,61

280,40

124,57

232,28

78,82

87,28

287,68

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

209,31

6,60

-

-

4,62

0,13

-

0,08

0,54

14,69

4,29

178,36

2.22

Đất phi nông nghiệp

PNK

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15.026,03

176,89

703,80

3.056,51

4.277,23

924,79

877,83

1.530,02

577,20

676,87

256,98

1.967,91

B

Đất đô thị*

KDT

2.037,87

2.037,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN

(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 30/3/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT La Hai

Xã Đa Lộc

Xã Phú Mỡ

Xã Xuân Lãnh

Xã Xuân Long

Xã Xuân Quang 1

Xã Xuân Sơn Bắc

Xã Xuân Quang 2

Xã Xuân Sơn Nam

Xã Xuân Quang 3

Xã Xuân Phước

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+… +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng cộng

 

330,96

24,82

10,00

12,90

16,84

5,00

2,15

1,52

8,97

1,80

0,65

246,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

322,19

22,72

10,00

12,90

16,82

5,00

2,15

1,52

8,67

1,55

0,65

240,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

74,51

9,69

-

0,40

1,13

-

-

-

-

0,22

-

63,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,93

9,69

-

-

-

-

-

-

-

0,22

-

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

224,14

10,75

10,00

1,50

10,19

5,00

2,15

1,52

8,67

1,33

0,65

172,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,28

2,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,76

-

-

6,00

3,00

-

 

 

-

-

-

4,76

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

7,50

-

-

5,00

2,50

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,77

2,10

-

-

0,02

-

-

-

0,55

-

-

6,10

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,09

1,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,26

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,16

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,73

-

-

-

-

-

-

-

0,55

-

-

1,18

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,18

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,44

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

0,42

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,17

 

Biểu 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN

(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 30/3/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT La Hai

Xã Đa Lộc

Xã Phú Mỡ

Xã Xuân Lãnh

Xã Xuân Long

Xã Xuân Quang 1

Xã Xuân Sơn Bắc

Xã Xuân Quang 2

Xã Xuân Sơn Nam

Xã Xuân Quang 3

Xã Xuân Phước

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+
...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

185,92

23,83

14,59

13,60

21,39

6,42

6,30

4,51

28,19

1,98

3,12

61,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,04

9,84

0,10

0,50

2,26

0,10

0,15

0,40

0,10

0,27

0,10

0,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,47

9,69

-

-

-

-

0,05

0,29

-

0,22

0,10

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

142,33

11,41

13,30

2,10

12,26

6,32

5,85

4,01

26,27

1,48

2,92

56,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,74

2,58

0,33

-

0,54

-

0,30

0,10

0,46

0,23

0,10

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,62

-

0,86

6,00

3,00

-

-

-

-

-

-

4,76

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,17

-

-

5,00

3,33

-

-

-

1,34

-

-

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,96

1,92

-

-

0,02

-

-

-

0,02

-

-

-

 

Biểu 4:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN

(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 30/3/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Mục đích sử dụng

 

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT La Hai

Xã Đa Lộc

Xã Phú Mỡ

Xã Xuân Lãnh

Xã Xuân Long

Xã Xuân Quang 1

Xã Xuân Sơn Bắc

Xã Xuân Quang 2

Xã Xuân Sơn Nam

Xã Xuân Quang 3

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng cộng (1+2)

 

68,77

0,12

4,62

5,00

33,99

1,00

0,04

0,22

12,51

0,77

10,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,50

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

59,27

0,12

4,62

5,00

33,99

1,00

0,04

0,22

12,51

0,77

1,00

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,46

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,46

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,22

-

-

-

-

-

-

0,22

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

0,12

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8,50

-

-

5,00

3,00

-

-

-

-

-

0,50

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

49,83

-

4,62

-

30,89

1,00

-

-

12,51

0,77

0,04

 

Từ khóa:
468/QĐ-UBNDQuyết định 468/QĐ-UBNDQuyết định số 468/QĐ-UBNDQuyết định 468/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định số 468/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định 468 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu468/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Yên
                            Ngày ban hành30/03/2020
                            Người kýNguyễn Chí Hiến
                            Ngày hiệu lực 30/03/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu468/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Yên
                                                  Ngày ban hành30/03/2020
                                                  Người kýNguyễn Chí Hiến
                                                  Ngày hiệu lực 30/03/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan