Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 4627/QĐ-UBND

Quyết định 4627/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 4627/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 22/12/2017
Người ký Võ Văn Chánh
Ngày hiệu lực 22/12/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 22/12/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4627/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 22 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, THỊ XÃ LONG KHÁNH, TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND thị xã Long Khánh tại Tờ trình số 1062/TTr-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2017, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1701/TTr-STNMT ngày 30/11/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Long Khánh với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Mục đích sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bố (ha)

Thị xã xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

19.174,97

 

19.174,97

 

19.174,97

 

1

Đất nông nghiệp

16.286,37

84,94

14.919,08

 

14.919,08

77,8

1.1

Đất trồng lúa

1.218,42

7,48

1.122,92

 

1.122,92

7,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

731,01

4,49

698,82

 

698,82

4,68

1.2

Đất trồng cây HN khác

606,02

3,72

426,94

 

426,94

2,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14.341,76

88,06

13.044,96

 

13.044,96

87,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,74

0,03

4,74

 

4,74

0,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

41,83

0,26

48

 

48

0,32

1.6

Đất nông nghiệp khác

73,6

0,45

 

271,52

271,52

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

2.888,6

15,06

4.255,89

 

4.255,89

22,2

2.1

Đất quốc phòng

19,1

0,66

245,1

 

245,1

5,76

2.2

Đất an ninh

68,94

2,39

71,65

 

71,65

1,68

2.3

Đất khu công nghiệp

361,33

12,51

413,97

 

413,97

9,73

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

29,7

 

29,7

0,7

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

43

1,49

94,13

 

94,13

2,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

101,49

3,51

152,28

 

152,28

3,58

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

987,79

34,2

1.266,64

 

1.266,64

29,76

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

25,77

2,61

28,17

 

28,17

2,22

 

Đất cơ sở y tế

14,31

1,45

14,05

 

14,05

1,11

 

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

42,06

4,26

70,58

 

70,58

5,57

 

Đất cơ sở thể dục, thể thao

14,98

1,52

21,56

 

21,56

1,7

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

3,46

0,12

17,46

 

17,46

0,41

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,82

0,13

4,22

 

4,22

0,1

2.10

Đất ở tại nông thôn

692,88

23,99

930,86

 

930,86

21,87

2.11

Đất ở tại đô thị

292,61

10,13

339,87

 

339,87

7,99

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,37

0,46

20,33

 

20,33

0,48

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,25

0,04

1,4

 

1,4

0,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

30,99

1,07

38,43

 

38,43

0,90

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

66,65

2,31

114,94

 

114,94

2,7

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

51,3

1,78

295,99

 

295,99

6,95

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,13

0,07

 

4,1

4,1

0,1

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,07

0

 

24,13

24,13

0,57

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,89

0,13

 

3,84

3,84

0,09

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

128,88

4,46

 

117,45

117,45

2,76

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

15,66

0,54

 

69,43

69,43

1,63

3.

Đất đô thị*

949,87

 

949,87

 

949,87

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

 

 

 

718,1

718,1

3,75

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

 

 

 

4.869,14

4.869,14

25,39

3

Khu vực rừng phòng hộ

 

 

 

4,74

4,74

0,02

4

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

 

 

 

443,67

443,67

2,31

5

Khu đô thị, thương mại

 

 

 

949,87

949,87

4,95

6

Khu du lịch

 

 

 

14,45

14,45

0,08

7

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

2.597,34

2.597,34

13,55

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.367,74

1.1

Đất trồng lúa

53,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

124,8

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.188,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,97

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

18,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,77

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,24

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Long Khánh.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND thị xã Long Khánh có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai kịp thời và đúng quy định, để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Phòng cháy và chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền Thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Long Khánh, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Long Khánh, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

Từ khóa:
4627/QĐ-UBND Quyết định 4627/QĐ-UBND Quyết định số 4627/QĐ-UBND Quyết định 4627/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định số 4627/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định 4627 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 4627/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 22/12/2017
Người ký Võ Văn Chánh
Ngày hiệu lực 22/12/2017
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 4627/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 22/12/2017
Người ký Võ Văn Chánh
Ngày hiệu lực 22/12/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan