Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›457/QĐ-UBND

Quyết định 457/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu457/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành06/03/2023
Người kýĐoàn Ngọc Lâm
Ngày hiệu lực 06/03/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:06/03/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 457/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 06 tháng 3 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN MINH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 4707/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 15 tháng 8 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021- 2025) cấp tỉnh, lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

Căn cứ Công văn số 1589/UBND-KT ngày 31 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh về việc lập Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021-2025 cấp tỉnh, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đến năm 2030;

Căn cứ Công văn số 1899/UBND-KT ngày 13 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thành phố, thị xã;

Căn cứ Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 13 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân huyện Minh Hóa Khóa XX, kỳ họp thứ 10 về việc Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Minh Hóa tại Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2023;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 107/TTr-STNMT ngày 02 tháng 3 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Minh Hóa với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Diện tích các loại đất đến năm 2030:

+ Đất nông nghiệp: 132.322,68 ha.

+ Đất phi nông nghiệp: 5.003,03 ha.

+ Đất chưa sử dụng: 2.049,66 ha.

(Chi tiết có Phụ lục 1 kèm theo)

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

+ Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 1.109,25 ha.

+ Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 592,30 ha.

+ Diện tích đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 16,50 ha.

(Chi tiết có Phụ lục 2 kèm theo)

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

+ Đất chưa sử dụng chuyển sang đất nông nghiệp: 1.225,72 ha.

+ Đất chưa sử dụng chuyển sang đất phi nông nghiệp: 247,08 ha.

(Chi tiết có Phụ lục 3 kèm theo)

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Minh Hóa.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Minh Hóa có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai và thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Khẩn trương lập kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Minh Hóa trình UBND tỉnh phê duyệt theo đúng quy định.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Minh Hóa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CVKT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đoàn Ngọc Lâm

 

PHỤ LỤC 1

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN MINH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 457/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) = (6)+(7)

(9)

I

Loại đất

 

139.375,37

100,00

139.375,37

 

139.375,37

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

132.177,58

94,84

132.322,68

 

132.322,68

94,94

 

Trong đó:

 

-

-

 

 

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

863,61

0,62

769,53

71,27

840,80

0,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

519,30

0,37

497,32

28,94

526,26

0,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.762,63

2,70

 

3.479,09

3.479,09

2,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.887,22

2,07

2.564,97

149,68

2.714,65

1,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

34.218,86

24,55

34.140,84

836,89

34.977,73

25,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

30.685,48

22,02

30.685,48

 

30.685,48

22,02

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

59.685,68

42,82

57.577,23

1.196,72

58.773,95

42,17

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

40.259,06

28,89

40.233,71

 

40.233,71

28,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

45,38

0,03

-

43,78

43,78

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,71

0,02

-

807,19

807,19

0,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.675,33

2,64

5.003,03

-

5.003,03

3,59

 

Trong đó:

 

-

-

 

 

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

630,91

0,45

734,99

 

734,99

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

2,52

0,00

11,71

 

11,71

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

 

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

 

 

 

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,49

0,03

181,17

 

181,17

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,29

0,02

40,64

 

40,64

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,13

0,00

135,37

 

135,37

0,10

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,26

0,02

-

24,26

24,26

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.173,63

0,84

1.858,15

-9,52

1.848,63

1,33

 

Trong đó:

 

-

-

 

 

-

-

-

Đất giao thông

DGT

667,70

0,48

969,35

 

969,35

0,70

-

Đất thủy lợi

DTL

50,91

0,04

134,43

 

134,43

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,39

0,00

36,58

-1,00

35,58

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,98

0,00

7,63

-0.26

7,37

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

67,02

0,05

73.89

-0,06

73,83

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

31,28

0,02

39,94

-2,81

37,13

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

21,90

0,02

221,74

-11,96

209,78

0,15

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,95

0,00

4,55

-2,00

2,55

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

 

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,15

0,01

10,15

 

10,15

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,43

0,00

17,48

 

17,48

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

0,00

 

-

 

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

305,48

0,22

325,45

1,60

327,05

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

 

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

 

-

-

-

Đất chợ

DCH

6,43

0,00

-

23,92

23,92

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,13

0,01

-

26,67

26,67

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,34

0,00

-

6,46

6,46

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

557,77

0,40

691,41

24,18

715,59

0,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45,43

0,03

110,23

 

110,23

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,77

0,01

26,45

 

26,45

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12,97

0,01

12,81

 

12,81

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

 

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

0,00

-

 

 

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.034,47

0,74

-

992,91

992,91

0,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

89,22

0,06

-

84,14

84,14

0,06

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.522,46

2,53

2.049,66

 

2.049,66

1,47

 

PHỤ LỤC 2

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ HUYỆN MINH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 457/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Quy Đạt

Xã Dân Hóa

Xã Hóa Hợp

Xã Hóa Phúc

Xã Hóa Sơn

Xã Hóa Tiến

Xã Hóa Thanh

Xã Hồng Hóa

Xã Minh Hóa

Xã Tân Hóa

Xã Thượng Hóa

Xã Trọng Hóa

Xã Trung Hóa

Xã Xuân Hóa

Xã Yên Hóa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...+ (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.109,25

116,87

151,04

41,59

31,25

34,56

55,39

56,04

62,10

56,81

13,76

27,72

201,12

103,32

43,66

114,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

57,41

19,40

0,18

0,80

 

0,47

2,80

 

3,60

2,98

1,30

 

 

1,12

2,79

21,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,64

13,51

 

0,80

 

0,47

2,80

 

1,90

2,78

1,30

 

 

1,12

1,76

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

145,76

25,97

1,82

11,82

3,61

8,92

13,56

6,16

10,99

4,79

4,47

7,39

1,88

4,99

4,14

35,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

156,52

48,22

4,47

7,02

4,52

2,87

14,32

4,54

10,35

10,25

3,29

2,57

7,93

15,02

3,57

17,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

76,70

 

51,60

 

 

 

 

1,00

 

 

 

0,10

21,79

 

1,01

1,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

671,26

22,84

92,97

21,95

23,12

22,30

24,46

44,34

36,76

38,69

4,70

17,66

169,52

82,09

31,95

37,91

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

25,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25,35

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,60

0,44

 

 

 

 

0,25

 

0,40

0,10

 

 

 

0,10

0,20

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

592,30

 

3,80

6,40

45,00

16,00

10,20

 

237,00

 

10,70

20,00

10,00

233,20

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

592,30

 

3,80

6,40

45,00

16,00

10,20

 

237,00

 

10,70

20,00

10,00

233,20

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSK/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

16,50

3,72

2,20

0,15

0,10

 

1,06

 

5,12

0,55

 

0,60

 

0,10

0,30

2,60

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

PHỤ LỤC 3

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ HUYỆN MINH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 457/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Quy Đạt

Xã Dân Hóa

Xã Hóa Hợp

Xã Hóa Phúc

Xã Hóa Sơn

Xã Hóa Tiến

Xã Hóa Thanh

Xã Hồng Hóa

Xã Minh Hóa

Xã Tân Hóa

Xã Thượng Hóa

Xã Trọng Hóa

Xã Trung Hóa

Xã Xuân Hóa

Xã Yên Hóa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...+ (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.225,72

0,13

141,00

1,80

4,30

34,50

 

275,98

 

 

116,37

139,18

509,06

2,50

 

0,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

34.00

 

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28,00

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

34,00

 

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28,00

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

98,38

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

96,37

1,18

 

 

 

0,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.049,54

 

135,00

 

 

19,50

 

275,98

 

 

 

138,00

481,06

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,80

 

 

1,80

4,30

15,00

 

 

 

 

20,00

 

 

2,50

 

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

247,08

7,67

61,27

4,30

2,82

12,40

3,33

20,15

8,57

16,15

6,54

3,74

22,46

49,95

14,53

13,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,84

 

 

 

 

 

 

0,31

 

 

0,40

 

 

0,02

0,01

1,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,40

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

0,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,07

0,20

6,20

0,20

0,20

0,20

0,20

13,70

0,42

0,20

0,20

0,20

6,20

0,20

0,20

0,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

70,06

 

 

 

 

 

 

 

 

11,30

 

 

 

48,76

10,00

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

104,57

6,00

46,96

2,10

1,98

2,80

1,62

5,67

3,90

0,39

5,66

1,42

14,77

0,56

3,76

6,98

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

65,69

0,46

31,53

1,10

1,53

1,90

0,95

5,47

1,20

0,39

0,20

0,82

12,90

0,02

3,76

3,46

-

Đất thủy lợi

DTL

6,43

4,34

 

 

 

0,80

 

 

 

 

0,20

0,20

0,50

0,39

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,00

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,52

 

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,12

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

0,32

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

27,17

0,10

15,00

 

0,10

 

0,10

0,20

2,70

 

5,00

 

0,75

 

 

3,22

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,40

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

0,10

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

 

 

 

0,35

 

0,50

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

1,24

0,70

0,11

 

 

 

0,07

 

 

 

0,06

 

0,30

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,21

 

0,20

 

0,24

0,20

 

 

 

 

 

 

0,57

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,43

0,26

0,10

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

27,59

 

2,00

0,60

0,40

9,20

1,51

0,47

2,20

4,26

0,28

2,12

0,92

0,41

0,56

2,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,21

1,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,66

 

2,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
457/QĐ-UBNDQuyết định 457/QĐ-UBNDQuyết định số 457/QĐ-UBNDQuyết định 457/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng BìnhQuyết định số 457/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng BìnhQuyết định 457 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu457/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Bình
                            Ngày ban hành06/03/2023
                            Người kýĐoàn Ngọc Lâm
                            Ngày hiệu lực 06/03/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu457/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Bình
                                                  Ngày ban hành06/03/2023
                                                  Người kýĐoàn Ngọc Lâm
                                                  Ngày hiệu lực 06/03/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Minh Hóa với các nội dung chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Minh Hóa có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Minh Hóa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan