Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›445/QĐ-UBND

Quyết định 445/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu445/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành26/02/2014
Người kýLê Đức Vinh
Ngày hiệu lực 26/02/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/02/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 445/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 26 tháng 02 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) CỦA THỊ TRẤN TÔ HẠP, HUYỆN KHÁNH SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 tỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 760/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn về việc phân bổ chi tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Khánh Sơn;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2014 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 148/TTr-STNMT ngày 18 tháng 02 năm 2014 về việc đề nghị xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Hạng mục

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Huyện phân bổ (ha)

Thị trấn xác định (ha)

Tổng số (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN = 1+ 2 + 3.1

1.625,17

100,00

1.625,17

 

1.625,17

100,00

1

Đất nông nghiệp

633,65

38,99

1.287,81

 

1.287,81

79,24

1.1

Đất trồng lúa

15,61

0,96

20,46

 

20,46

1,26

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

6,43

0,40

12,02

 

12,02

0,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

120,09

7,39

 

 

58,68

3,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

267,70

16,47

346,58

0,30

346,88

21,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

27,70

1,70

183,31

 

183,31

11,28

1.5

Đất rừng sản xuất

200,15

12,32

643,75

33,11

676,86

41,65

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

2,40

0,15

2,36

-0,74

1,62

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

113,30

6,97

223,97

6,54

230,51

14,18

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,60

0,28

5,79

-0,07

5,72

0,35

2.2

Đất quốc phòng

1,40

0,09

1,40

1,93

3,33

0,20

2.3

Đất an ninh

0,72

0,04

2,00

 

2,00

0,12

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2,62

0,16

 

 

1,91

0,12

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

30,00

 

30,00

1,85

2.6

Đất di tích danh thắng

 

 

0,30

 

0,30

0,02

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

 

 

0,30

 

0,30

0,02

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

1,50

 

1,50

0,09

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,90

0,06

2,08

-1,18

0,90

0,06

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

0,19

0,19

0,01

2.11

Đất sông, suối

49,98

3,08

 

 

46,30

2,85

2.12

Đất phát triển hạ tầng

37,44

2,30

95,51

3,31

98,82

6,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

1,59

0,10

29,14

1,69

30,83

1,90

-

Đất cơ sở y tế

0,09

0,01

0,09

 

0,09

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

7,74

0,48

8,39

0,08

8,47

0,52

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,57

0,04

3,36

0,23

3,59

0,22

2.13

Đất ở tại đô thị

15,64

0,96

35,06

0,66

35,72

2,20

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

3,52

0,22

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

878,22

54,04

113,39

-6,54

106,85

6,57

3.2

Trong đó: Đất CSD đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch

 

 

764,83

6,54

771,37

47,46

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

1.625,17

100,00

1.625,17

 

1.625,17

100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

106,95

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,29

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

3,02

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

41,68

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,12

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,11

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,75

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

47,98

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

47,98

 

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã

Diện tích
(ha)

A

TỔNG CỘNG

 

771,37

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

761,11

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,70

 

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

155,61

 

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

561,80

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,26

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

10,21

 

 

Trong đó

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,15

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/5.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn.

Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1

Đất nông nghiệp

633,65

660,84

740,80

786,67

913,22

1.080,23

1.1

Đất trồng lúa

15,61

15,61

15,61

15,34

22,86

22,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

6,43

6,43

6,43

6,16

14,42

13,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

120,09

118,14

117,89

113,29

101,71

98,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

267,70

268,94

300,86

298,74

297,09

308,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

27,70

27,70

27,70

27,70

87,70

183,31

1.5

Đất rừng sản xuất

200,15

228,05

276,34

329,25

401,60

465,52

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

2,40

2,40

2,40

2,35

2,26

1,92

2

Đất phi nông nghiệp

113,30

97,66

116,37

125,70

143,42

162,54

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,60

4,60

4,60

4,60

4,60

4,60

2.2

Đất quốc phòng

1,40

1,40

1,40

3,33

3,33

3,33

2.3

Đất an ninh

0,72

0,72

2,32

2,32

2,00

2,00

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2,62

2,62

2,62

2,57

1,18

1,18

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

10,00

2.6

Đất di tích danh thắng

 

 

 

0,10

0,30

0,30

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,90

0,90

0,90

0,90

0,90

0,90

2.8

Đất sông, suối

49,98

49,98

49,93

49,67

48,90

48,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng

37,44

37,44

38,29

43,03

55,28

62,87

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

1,59

1,59

1,59

1,99

2,52

2,52

-

Đất cơ sở y tế

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

7,74

7,74

8,24

8,23

8,23

8,10

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,57

0,57

0,68

0,68

0,24

0,24

2.10

Đất ở tại đô thị

15,64

16,35

16,31

19,18

25,43

27,26

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

878,22

850,32

768,00

712,80

568,53

382,40

3.2

Đất CSD khai thác sử dụng các mục đích trong kỳ kế hoạch

 

27,90

82,32

55,20

144,27

186,13

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

* Ghi chú: Kế hoạch năm 2011, năm 2012 là kết quả đã thực hiện năm 2011 và 2012.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

39,25

0,71

2,36

9,13

8,45

18,60

1.1

Đất trồng lúa

1,41

 

 

0,27

0,62

0,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

1,14

 

 

0,27

0,35

0,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,07

0,55

0,25

4,60

4,89

2,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,59

0,16

1,78

2,12

1,65

3,88

1.4

Đất rừng sản xuất

14,73

 

0,33

2,09

1,23

11,08

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

0,45

 

 

0,05

0,06

0,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,84

 

 

1,42

1,42

15,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

17,84

 

 

1,42

1,42

15,00

* Ghi chú: Kế hoạch năm 2011, 2012 là kết quả đã thực hiện theo TK năm 2011, 2012.

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

485,83

27,90

82,32

55,00

135,00

185,61

1.1

Đất trồng cây lâu năm

33,70

 

33,70

 

 

 

1.2

Đất rừng phòng hộ

155,61

 

 

 

60,00

95,61

1.3

Đất rừng sản xuất

296,52

27,90

48,62

55,00

75,00

90,00

2

Đất phi nông nghiệp

9,99

 

 

0,20

9,27

0,52

2.1

Đất quốc phòng

0,04

 

 

0,04

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

9,94

 

 

0,16

9,26

0,52

* Ghi chú: Kế hoạch năm 2011, 2012 là kết quả đã thực hiện năm 2011, 2012.

Điều 3.Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn và Ủy ban nhân dân thị trấn Tô Hạp có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Tô Hạp và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Vinh

 

Từ khóa:
445/QĐ-UBNDQuyết định 445/QĐ-UBNDQuyết định số 445/QĐ-UBNDQuyết định 445/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định số 445/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định 445 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu445/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                            Ngày ban hành26/02/2014
                            Người kýLê Đức Vinh
                            Ngày hiệu lực 26/02/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu445/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                                                  Ngày ban hành26/02/2014
                                                  Người kýLê Đức Vinh
                                                  Ngày hiệu lực 26/02/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan