Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 4457/QĐ-UBND

Quyết định 4457/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ cuối 2006 - 2010 thị trấn Long Thành - huyện Long Thành do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 4457/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 18/12/2007
Người ký Đinh Quốc Thái
Ngày hiệu lực 28/12/2007
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 18/12/2007 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-----

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 4457/QĐ-UBND

Biên Hòa, ngày 18 tháng 12 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT KỲ CUỐI 2006 - 2010 THỊ TRẤN LONG THÀNH - HUYỆN LONG THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Thành tại Tờ trình số: 151/TTr-UBND ngày 22/8/2006 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 882/TTr-TNMT ngày 19 tháng 11 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 thị trấn Long Thành - huyện Long Thành. Bản đồ tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010; các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ cuối 2006-2010 (phụ lục kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Thành và Ủy ban nhân dân thị trấn Long Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Tổ chức quản lý quy hoạch, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Kho bạc Nhà nước Đồng Nai, Chủ tịch UBND huyện Long Thành, Chủ tịch UBND thị trấn Long Thành, Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Quốc Thái

 

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4457/QĐ-UBND ngày 18/12/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai)

A. CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT

Phụ lục 1: Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005 (ha)

Quy hoạch đến năm 2010 (ha)

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

928,36

928,36

-

-

I

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

612,52

496,15

-116,37

-19,00

1.

Ðất sản xuất nông nghiệp

540,80

444,46

-96,34

-17,81

a)

Ðất trồng cây hàng năm

316,39

249,39

-67,00

-21,18

1.

Ðất trồng lúa

246,42

216,50

-29,92

-12,14

-

Ðất chuyên trồng lúa nước

226,42

201,68

-24,74

-10,93

-

Ðất trồng lúa nước còn lại

20,00

14,82

-5,18

-25,90

2.

Ðất trồng cây hàng năm còn lại

69,97

32,89

-37,08

-52,99

b)

Ðất trồng cây lâu năm

224,41

195,07

-29,34

-13,07

2.

Ðất lâm nghiệp

60,94

41,48

-19,46

-31,93

 

Ðất rừng sản xuất

60,94

41,48

-19,46

-31,93

3.

Ðất nuôi trồng thủy sản

10,78

10,21

-0,57

-5,29

II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

315,84

432,21

116,37

36,84

1.

Ðất ở

122,32

189,45

67,13

54,88

2.

Ðất chuyên dùng

131,09

180,68

49,59

37,83

a)

Ðất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

10,30

10,27

-0,03

-0,29

b)

Ðất quốc phòng, an ninh

1,95

1,95

-

-

c)

Ðất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

9,16

22,05

12,89

140,72

d)

Ðất có mục đích công cộng

109,68

146,41

36,73

33,49

-

Ðất giao thông

64,17

96,88

32,71

50,97

-

Ðất thủy lợi

2,99

3,79

0,80

26,76

-

Ðất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

12,72

12,72

-

-

-

Ðất cơ sở văn hóa

4,48

4,48

-

-

-

Ðất cơ sở y tế

4,31

5,31

1,00

23,20

-

Ðất cơ sở giáo dục - đào tạo

13,31

14,81

1,50

11,27

-

Ðất cơ sở thể dục - thể thao

5,11

6,31

1,20

23,48

-

Ðất chợ

1,34

1,34

-

-

-

Ðất bãi thải, xử lý chất thải

1,25

0,77

-0,48

-38,40

3.

Ðất tôn giáo, tín ngưỡng

6,99

6,94

-0,05

-0,72

4.

Ðất nghĩa trang, nghĩa địa

14,32

14,02

-0,30

-2,09

5.

Ðất sông suối và mặt nước chuyên dùng

41,12

41,12

-

-

Phụ lục 2: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

 Đơn vị tính: Ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

116,37

1.

Ðất sản xuất nông nghiệp

96,34

a)

Ðất trồng cây hàng năm

67,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

29,92

b)

Ðất trồng cây lâu năm

29,34

2.

Ðất lâm nghiệp

19,46

3.

Ðất nuôi trồng thủy sản

0,57

Phụ lục 3: Diện tích đất phải thu hồi:

 Đơn vị tính: Ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

I

Đất nông nghiệp

62,62

1.

Ðất sản xuất nông nghiệp

54,89

a)

Ðất trồng cây hàng năm

43,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

28,97

b)

Ðất trồng cây lâu năm

11,67

2.

Ðất lâm nghiệp

7,16

3.

Ðất nuôi trồng thủy sản

0,57

II

Đất phi nông nghiệp

8,63

1.

Ðất ở

7,79

2.

Ðất chuyên dùng

0,54

a)

Ðất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,03

b)

Ðất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,03

c)

Ðất có mục đích công cộng

0,48

3.

Ðất tôn giáo, tín ngưỡng

0,05

4.

Ðất nghĩa trang, nghĩa địa

0,25

 

B. CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Phụ lục 1: Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

 Đơn vị tính: Ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Các năm trong kỳ kế hoạch (ha)

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

928,36

928,36

928,36

928,36

928,36

I

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

591,09

563,03

548,98

509,25

496,15

1.

Ðất sản xuất nông nghiệp

521,96

494,96

484,88

455,16

444,46

a)

Ðất trồng cây hàng năm

303,49

280,89

276,74

258,63

249,39

b)

Ðất trồng cây lâu năm

218,47

214,07

208,14

196,53

195,07

2.

Ðất lâm nghiệp

58,88

57,85

53,89

43,88

41,48

3.

Ðất nuôi trồng thủy sản

10,25

10,22

10,21

10,21

10,21

II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

337,27

365,33

379,38

419,11

432,21

1.

Ðất ở

125,68

146,71

147,58

186,93

189,45

2.

Ðất chuyên dùng

149,37

156,42

169,60

170,04

180,68

a)

Ðất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

10,29

10,29

10,29

10,29

10,27

b)

Ðất quốc phòng, an ninh

1,95

1,95

1,95

1,95

1,95

d)

Ðất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

22,07

22,06

22,06

22,05

22,05

e)

Ðất có mục đích công cộng

115,06

122,12

135,30

135,75

146,41

-

Ðất giao thông

67,75

73,61

85,77

86,22

96,88

-

Ðất thủy lợi

3,79

3,79

3,79

3,79

3,79

-

Ðất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

12,72

12,72

12,72

12,72

12,72

-

Ðất cơ sở văn hóa

4,48

4,48

4,48

4,48

4,48

-

Ðất cơ sở y tế

5,31

5,31

5,31

5,31

5,31

-

Ðất cơ sở giáo dục - đào tạo

13,31

13,31

14,81

14,81

14,81

-

Ðất cơ sở thể dục - thể thao

5,11

6,31

6,31

6,31

6,31

-

Ðất chợ

1,34

1,34

1,34

1,34

1,34

 

Ðất bãi thải, xử lý chất thải

1,25

1,25

0,77

0,77

0,77

3.

Ðất tôn giáo, tín ngưỡng

6,96

6,95

6,95

6,94

6,94

4.

Ðất nghĩa trang, nghĩa địa

14,14

14,13

14,13

14,08

14,02

5.

Ðất sông suối và mặt nước chuyên dùng

41,12

41,12

41,12

41,12

41,12

 

Phụ lục 2: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

 Đơn vị tính: Ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

I

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

116,37

21,43

28,06

14,05

39,73

13,10

1.

Ðất sản xuất nông nghiệp

96,34

18,84

27,00

10,08

29,72

10,70

a)

Ðất trồng cây hàng năm

67,00

12,90

22,60

4,15

18,11

9,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

29,92

1,71

18,09

2,02

0,96

7,14

b)

Ðất trồng cây lâu năm

29,34

5,94

4,40

5,93

11,61

1,46

2.

Ðất lâm nghiệp

19,46

2,06

1,03

3,96

10,01

2,40

3.

Ðất nuôi trồng thủy sản

0,57

0,53

0,03

0,01

-

-

 

Phụ lục 3: Kế hoạch thu hồi đất:

 Đơn vị tính: Ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

Phân ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

I

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

62,62

18,70

24,11

10,27

0,12

9,42

1.

Ðất sản xuất nông nghiệp

54,89

16,05

23,05

6,86

0,11

8,82

a)

Ðất trồng cây hàng năm

43,22

11,13

21,12

2,68

0,05

8,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

28,97

1,78

18,02

2,02

0,01

7,14

b)

Ðất trồng cây lâu năm

11,67

4,92

1,93

4,18

0,06

0,58

2.

Ðất lâm nghiệp

7,16

2,12

1,03

3,40

0,01

0,60

3.

Ðất nuôi trồng thủy sản

0,57

0,53

0,03

0,01

-

-

II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

8,63

3,73

0,67

2,82

0,23

1,18

1.

Ðất ở

7,79

3,48

0,66

2,34

0,21

1,10

2.

Ðất chuyên dùng

0,54

0,02

0,01

0,48

0,01

0,02

a)

Ðất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,03

0,01

-

-

-

0,02

b)

Ðất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,03

0,01

0,01

-

0,01

-

d)

Ðất có mục đích công cộng

0,48

-

-

0,48

-

-

3.

Ðất tôn giáo, tín ngưỡng

0,05

0,04

-

-

0,01

-

4.

Ðất nghĩa trang, nghĩa địa

0,25

0,19

-

-

-

0,06

 

Từ khóa:
4457/QĐ-UBND Quyết định 4457/QĐ-UBND Quyết định số 4457/QĐ-UBND Quyết định 4457/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định số 4457/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định 4457 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 4457/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 18/12/2007
Người ký Đinh Quốc Thái
Ngày hiệu lực 28/12/2007
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 4457/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 18/12/2007
Người ký Đinh Quốc Thái
Ngày hiệu lực 28/12/2007
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan