Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›436/QĐ-UBND

Quyết định 436/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu436/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành26/02/2014
Người kýLê Đức Vinh
Ngày hiệu lực 26/02/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/02/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 436/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 26 tháng 02 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (2011-2015) CỦA HUYỆN KHÁNH VĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 tỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh tại Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2013 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 168/TTr-STNMT ngày 24 tháng 02 năm 2014 về việc đề nghị phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng năm 2010

Năm 2020

 

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định

Tổng cộng 2020

Tăng/(-) so với 2010

 

 

1

2

3

4

5

6 = (4+5)

7 = (6-3)

 

A

TỔNG DTTN (1+2+3.1)

116.714,37

116.714,37

 

116.714,37

 

 

1

Đất nông nghiệp

101.392,59

103.619,44

269,51

103.888,95

2.496,36

 

1.1

Đất trồng lúa

457,05

1.244,36

 

1.244,36

787,31

 

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

270,70

1.112,22

 

1.112,22

841,52

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.740,79

8.470,46

 

8.470,46

729,67

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

41.691,44

42.215,88

 

42.215,88

524,44

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

5.015,82

5.065,82

 

5.065,82

50,00

 

1.5

Đất rừng sản xuất

40.491,73

43.081,10

 

43.081,10

2.589,37

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

14,76

13,57

 

13,57

-1,19

 

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

5.981,00

 

3.797,75

3.797,75

-2.183,25

 

2

Đất phi nông nghiệp

2.552,64

5.510,71

-275,89

5.234,82

2.682,18

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

32,58

34,03

-0,91

33,12

0,54

 

2.2

Đất quốc phòng

50,84

540,84

-210,00

330,84

280,00

 

2.3

Đất an ninh

1,31

5,78

 

5,78

4,47

 

2.4

Đất khu công nghiệp

 

40,00

0,17

40,17

40,17

 

 

- Đất cụm công nghiệp

 

40,00

0,17

40,17

40,17

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

619,81

 

838,10

838,10

218,29

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

9,43

 

329,62

329,62

320,19

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

180,00

-5,00

175,00

175,00

 

2.8

Đất di tích danh thắng

0,05

0,05

50,00

50,05

50,00

 

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,58

11,26

2,73

13,99

13,41

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,85

2,30

0,19

2,49

0,64

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

38,40

60,56

2,80

63,36

24,96

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

37,24

37,24

 

37,24

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

597,47

2.178,03

-182,75

1.995,28

1.397,81

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

4,77

16,90

6,15

23,05

18,28

 

-

Đất cơ sở y tế

3,51

5,00

0,14

5,14

1,63

 

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

23,77

38,11

4,10

42,21

18,44

 

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

8,50

33,80

1,48

35,28

26,78

 

2.14

Đất ở tại đô thị

22,04

55,79

 

55,79

33,75

 

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

1.141,04

 

1.263,98

1.263,98

122,94

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

12.769,14

7.584,22

6,38

7.590,60

-5.178,54

 

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

 

5.184,92

-6,38

5.178,54

5.178,54

 

B

Đất đô thị

936,28

936,28

 

936,28

 

 

C

Đất khu bảo tồn TN

5.065,82

5.065,82

 

5.065,82

 

 

D

Đất khu du lịch

465,00

647,50

 

647,50

182,50

 

E

Đất khu dân cư nông thôn

803,00

 

1.023,72

1.023,72

220,72

 

 

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

 

 

417,80

417,80

150,25

 

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

2

4 = (5+6)

5

6

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.299,39

860,40

1.438,99

1.1

Đất trồng lúa

23,29

15,74

7,55

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

8,91

4,92

3,99

1.2

Đất trồng cây lâu năm

478,57

243,10

235,47

1.3

Đất rừng phòng hộ

700,07

42,36

657,71

1.4

Đất rừng sản xuất

578,47

240,94

337,52

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1,69

1,44

0,25

1.6

Các loại đất nông nghiệp khác còn lại

517,31

316,82

200,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

957,80

61,70

896,10

 

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

957,80

61,70

896,10

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3) = (4+5)

(4)

(5)

A

Tổng diện tích (1+2)

5.178,54

1.245,23

3.933,31

1

Đất nông nghiệp

4.795,76

1.212,13

3.583,63

1.1

Đất trồng lúa

0,76

 

0,76

-

Đất chuyên trồng lúa nước

0,76

 

0,76

1.2

Đất trồng cây lâu năm

196,46

186,46

10,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.224,51

85,83

1.138,68

1.4

Đất rừng đặc dụng

50,00

 

50,00

1.5

Đất rừng sản xuất

3.197,43

918,24

2.279,19

1.6

Các loại đất nông nghiệp còn lại

126,60

21,60

105,00

2

Đất phi nông nghiệp

382,78

33,10

349,68

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,54

0,54

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

11,21

 

11,21

2.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

69,00

12,00

57,00

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

25,39

 

25,39

2.5

Đất di tích danh thắng

15,00

15,00

 

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,70

 

1,70

2.7

Đất phát triển hạ tầng

259,91

5,53

254,38

 

Trong đó:

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

4,27

 

4,27

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,01

0,01

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,20

1,20

 

3

Đất khu du lịch

11,21

7,95

3,26

4

Đất khu dân cư nông thôn

7,30

3,00

4,30

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/25.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Khánh Vĩnh do Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh xác lập ngày 17 tháng 01 năm 2014.

Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Khánh Vĩnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Năm hiện trạng (ha)

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

2

3

4

5

6

7

8

A

TỔNG DTTN (1+2+3)

116.714,37

116.714,37

116.714,37

116.714,37

116.714,37

116.714,37

1

Đất nông nghiệp

101.392,58

101.376,61

101.368,75

101.312,13

101.391,04

101.744,31

1.1

Đất trồng lúa

457,05

456,96

456,85

456,47

453,47

441,30

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

270,70

264,73

264,62

270,70

268,76

265,78

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.740,79

7.741,08

7.739,72

7.777,28

7.950,49

8.206,98

1.3

Đất rừng phòng hộ

41.691,44

41.691,44

41.691,44

41.691,42

41.690,75

41.734,91

1.4

Đất rừng đặc dụng

5.015,82

5.015,82

5.015,82

5.015,82

5.015,82

5.015,82

1.5

Đất rừng sản xuất

40.491,73

40.478,88

40.476,04

40.489,15

40.489,15

42.035,54

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

14,76

14,76

14,76

14,64

14,34

13,32

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

5.981,00

5.977,67

5.974,12

5.874,45

5.784,12

4.303,54

2

Đất phi nông nghiệp

2.552,65

2.568,66

2.576,53

2.633,16

2.812,36

3.446,15

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

32,58

32,41

32,30

32,16

32,60

33,26

2.2

Đất quốc phòng

50,84

50,84

50,84

50,84

50,84

250,84

2.3

Đất an ninh

1,31

1,31

1,31

1,31

1,31

3,25

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

40,17

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

619,81

620,24

620,24

619,78

645,76

689,02

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

9,43

9,43

9,43

9,43

19,43

72,65

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

32,00

75,00

2.8

Đất di tích, danh thắng

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

50,05

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,58

0,63

0,64

3,38

4,38

7,55

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,85

2,04

2,49

2,49

2,49

2,49

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

38,40

40,96

42,01

39,07

46,61

59,86

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

37,24

72,11

72,11

37,24

37,24

37,24

2.13

Đất phát triển hạ tầng

597,47

610,48

617,06

646,37

723,33

872,60

-

Đất cơ sở văn hóa

4,77

4,46

4,36

5,61

6,86

10,30

-

Đất cơ sở y tế

3,51

3,59

3,81

4,51

4,61

4,72

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

23,77

22,84

25,41

27,13

31,18

36,65

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

8,50

7,11

7,11

11,10

16,66

26,81

2.14

Đất ở tại đô thị

22,04

22,04

22,05

29,98

33,35

44,72

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

1.141,04

1.106,12

1.106,00

1.161,06

1.182,97

1.207,45

3

Đất chưa sử dụng

12.769,14

12.769,10

12.769,09

12.769,08

12.510,97

11.523,90

B

Đất đô thị

936,28

936,28

936,28

936,28

936,28

936,28

C

Đất khu bảo tồn TN

5.065,82

5.065,82

5.065,82

5.065,82

5.065,82

5.065,82

D

Đất khu du lịch

465,00

465,00

465,00

465,00

484,13

532,50

E

Đất khu dân cư nông thôn

803,00

805,50

810,29

839,99

882,86

917,19

 

Đất ở tại nông thôn

267,55

267,55

268,72

288,65

310,68

337,91

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

2

3 = (4+...+8)

4

5

6

7

8

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

860,40

20,17

7,86

52,43

166,09

613,85

1.1

Đất trồng lúa

15,74

0,08

0,11

0,39

3,00

12,16

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

4,92

 

 

 

1,94

2,98

1.2

Đất trồng cây lâu năm

243,10

2,91

1,36

34,24

40,17

164,42

1.3

Đất rừng phòng hộ

42,36

 

 

0,02

0,67

41,67

1.4

Đất rừng sản xuất

240,94

12,85

2,84

13,11

35,84

176,30

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1,44

 

 

0,12

0,30

1,02

1.6

Đất nông nghiệp còn lại

316,82

4,33

3,55

4,55

86,11

218,28

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

61,70

 

 

 

 

61,70

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

61,70

 

 

 

 

61,70

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng đất

DT đưa vào SD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

2

3 = (4+...+8)

4

5

6

7

8

 

Tổng diện tích (1+2)

1.245,23

0,04

0,01

0,02

258,11

987,06

1

Đất nông nghiệp

1.212,13

 

 

 

245,00

967,13

1.1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

186,46

 

 

 

45,00

141,46

1.3

Đất rừng phòng hộ

85,83

 

 

 

 

85,83

1.4

Đất rừng sản xuất

918,24

 

 

 

200,00

718,24

2

Đất phi nông nghiệp

33,10

0,04

0,01

0,02

13,11

19,93

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,54

 

 

 

0,54

 

2.2

Đất cho hoạt động khoáng sản

12,00

 

 

 

12,00

 

2.3

Đất di tích danh thắng

15,00

 

 

 

 

15,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng

5,53

0,04

0,01

0,02

0,57

4,89

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

0,01

 

0,01

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,20

 

 

 

 

1,20

3

Đất khu dân cư nông thôn

3,00

 

 

 

0,20

2,80

Điều 3.Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện.

2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, đảm bảo lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển hạ tầng, đô thị, dịch vụ với các khu vực đất lúa cần giữ lại.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất.

4. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật đất đai nói chung, nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nói riêng; sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

6. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công thương, Nội vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Vinh

 

Từ khóa:
436/QĐ-UBNDQuyết định 436/QĐ-UBNDQuyết định số 436/QĐ-UBNDQuyết định 436/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định số 436/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định 436 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu436/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                            Ngày ban hành26/02/2014
                            Người kýLê Đức Vinh
                            Ngày hiệu lực 26/02/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu436/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                                                  Ngày ban hành26/02/2014
                                                  Người kýLê Đức Vinh
                                                  Ngày hiệu lực 26/02/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan