Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›4326/QĐ-UBND

Quyết định 4326/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu4326/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành01/12/2017
Người kýVõ Văn Chánh
Ngày hiệu lực 01/12/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/12/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4326/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 01 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, HUYỆN VĨNH CỬU, TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Vĩnh Cửu tại Tờ trình số 116/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2017, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1645/TTr-STNMT ngày 28/11/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vĩnh Cửu với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

TT

Mục đích sử dụng đất

Hiện trạng 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

109.086,82

100,00

109.086,82

 

109.086,82

100,00

1

Đất nông nghiệp

89.423,36

81,97

86.985,76

 

86.985,76

79,74

1.1

Đất trồng lúa

2.719,72

3,04

2.211,57

 

2.211,57

2,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.884,56

2,11

1.644,61

 

1.644,61

1,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.567,09

1,75

1.222,82

 

1.222,82

1,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.118,53

10,20

10.483,36

 

10.483,36

12,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,28

0,01

10,15

 

10,15

0,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

64.199,44

71,79

64.170,44

 

64.170,44

73,77

1.6

Đất rừng sản xuất

10.336,09

11,56

6.894,03

 

6.894,03

7,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.163,98

1,30

1.106,27

 

1.106,27

1,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

307,23

0,34

 

887,12

887,12

1,02

2

Đất phi nông nghiệp

19.663,46

18,03

22.101,06

 

22.101,06

20,26

2.1

Đất quốc phòng

163,35

0,83

427,59

 

427,59

1,93

2.2

Đất an ninh

9,74

0,05

16,59

 

16,59

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

112,70

0,57

235,80

 

235,80

1,07

2.4

Đất cụm công nghiệp

100,81

0,51

425,40

 

425,40

1,92

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

73,67

0,37

118,95

 

118,95

0,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

216,87

1,10

354,85

 

354,85

1,61

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.289,45

6,56

1.842,27

 

1.842,27

8,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,07

0,05

39,10

 

39,10

2,12

 

- Đất cơ sở y tế

7,83

0,04

36,63

 

36,63

1,99

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

76,39

0,39

159,77

 

159,77

8,67

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

13,19

0,07

52,58

 

52,58

2,85

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

15,40

0,08

17,52

 

17,52

0,08

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

82,69

0,42

90,80

 

90,80

0,41

2.10

Đất ở tại nông thôn

746,62

3,80

1.089,33

 

1.089,33

4,93

2.11

Đất ở tại đô thị

137,84

0,70

229,80

 

229,80

1,04

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,44

0,09

21,25

 

21,25

0,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

12,50

0,06

21,77

 

21,77

0,10

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

22,46

0,11

39,74

 

39,74

0,18

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

206,32

1,05

327,27

 

327,27

1,48

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

528,18

2,69

791,78

 

791,78

3,58

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,93

0,01

 

8,19

8,19

0,04

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

5,06

0,03

 

22,30

22,30

0,10

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,58

0,06

 

11,43

11,43

0,05

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.660,85

8,45

 

1.759,21

1.759,21

7,96

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

14.246,00

72,45

 

14.249,22

14.249,22

64,47

3

Đất đô thị*

3.255,02

 

3.255,02

 

3.255,02

2,98

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

 

 

 

802,94

802,94

0,74

2

Khu vực rừng phòng hộ

 

 

 

11,78

11,78

0,01

3

Khu vực rừng đặc dụng

 

 

 

83.526,60

83.526,60

76,57

4

Khu vực rừng sản xuất

 

 

 

2.048,11

2.048,11

1,88

5

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

 

 

 

661,20

661,20

0,61

6

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

 

 

 

3.751,02

3.751,02

3,44

7

Khu du lịch

 

 

 

3.202,74

3.202,74

2,94

8

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

4.109,68

4.109,68

3,77

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016 - 2020 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.477,64

1.1

Đất trồng lúa

335,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

168,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

181,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

875,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

29,00

1.6

Đất rừng sản xuất

954,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

70,82

1.8

Đất nông nghiệp khác

30,79

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.646,06

 

Trong đó:

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

129,73

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

21,54

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.488,79

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

12,64

2.Vị trí diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vĩnh Cửu.

Điều 2.Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Vĩnh Cửu có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai kịp thời và đúng quy định, để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền Thông Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Cửu, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Cửu, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- HĐND huyện Vĩnh Cửu;
- Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

Từ khóa:
4326/QĐ-UBNDQuyết định 4326/QĐ-UBNDQuyết định số 4326/QĐ-UBNDQuyết định 4326/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 4326/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 4326 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu4326/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành01/12/2017
                            Người kýVõ Văn Chánh
                            Ngày hiệu lực 01/12/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu4326/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành01/12/2017
                                                  Người kýVõ Văn Chánh
                                                  Ngày hiệu lực 01/12/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan