Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›41/2025/QĐ-UBND

Quyết định 41/2025/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Quyết định 30/2024/QĐ-UBND Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu41/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lào Cai
Ngày ban hành25/04/2025
Người kýNguyễn Thành Sinh
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/04/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/2025/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 25 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA PHỤ LỤC 01 VÀ PHỤ LỤC 02 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2024/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 9 NĂM 2024 CỦA UBND TỈNH LÀO CAI BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ ĐƠN GIÁ ĐỂ ÁP DỤNG BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI VÀ MỨC HỖ TRỢ DI DỜI VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 207/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 01 và Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự 3 và số thứ tự 4 mục VII Phụ lục 01 như sau:

STT

Danh mục cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

3

Cây Chuối

 

 

 

a

Cây trồng dưới 3 tháng

Đồng/cây

20.000

Mật độ 1.600 cây (khóm)/ha

b

Cây trồng từ 3 tháng đến cây bắt đầu trưởng thành

Đồng/khóm

83.600

c

Cây trưởng thành (Có bi, buồng)

Đồng/khóm

150.000

4

Cây Đu đủ

 

 

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Cây trồng dưới 3 tháng

Đồng/cây

20.000

b

Cây trồng từ 3 tháng đến cây bắt đầu trưởng thành

Đồng/cây

68.000

c

Cây trưởng thành (Có hoa, quả)

Đồng/cây

119.000

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 02 như sau:

a) Sửa đổi nội dung tại điểm đ mục 1.6 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:

STT

Danh mục cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Mật độ tối đa

đ

Cây Khế

-

Cây trồng dưới 01 năm

Đồng/cây

63.800

500 cây/ha

-

Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm

Đồng/cây

93.000

-

Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm

Đồng/cây

142.200

-

Cây trồng từ 3 năm trở lên

Đồng/cây

367.200

b) Sửa đổi nội dung tại điểm e và bổ sung điểm g vào mục 1.6 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:

STT

Danh mục cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Mật độ tối đa

e

Cây Chanh

-

Cây trồng dưới 01 năm

Đồng/cây

30.000

1.100 cây/ha

-

Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm

Đồng/cây

72.200

-

Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm

Đồng/cây

178.700

-

Cây trồng từ 3 năm trở lên

Đồng/cây

293.700

g

Cây Quất lấy quả

-

Cây trồng dưới 01 năm

Đồng/cây

33.300

2.200 cây/ha

-

Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm

Đồng/cây

90.700

-

Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm

Đồng/cây

148.000

-

Cây trồng từ 3 năm trở lên

Đồng/cây

188.700

c) Sửa đổi nội dung tại điểm đ mục 1.10 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:

STT

Danh mục cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Mật độ tối đa

đ

Cây Cau

-

Cây trồng dưới 01 năm

Đồng/cây

50.300

1.540 cây/ha

-

Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm

Đồng/cây

115.400

-

Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm

Đồng/cây

181.200

-

Cây trồng từ 03 đến dưới 04 năm

Đồng/cây

252.200

-

Cây trồng từ 4 năm trở lên

Đồng/cây

302.800

d) Sửa đổi nội dung tại điểm đ mục 1.11 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:

STT

Danh mục cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Mật độ tối đa

đ

Cây Mắc ca

-

Cây trồng dưới 01 năm

Đồng/cây

175.100

400 cây/ha

-

Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm

Đồng/cây

227.900

-

Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm

Đồng/cây

301.300

-

Cây trồng từ 03 đến dưới 04 năm

Đồng/cây

395.300

-

Cây trồng từ 04 đến dưới 05 năm

Đồng/cây

509.900

-

Cây trồng từ 5 năm trở lên

Đồng/cây

1.159.900

e) Sửa đổi điểm đ và bổ sung điểm e, f, g vào mục 1.13 thuộc số thứ tự 1 Mục II như sau:

STT

Danh mục cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Mật độ tối đa

đ

Cây Mơ, Móc thép, Dâu da, Chay, Lựu, Cóc áp dụng bằng 80% đơn giá cây Mận, Đào.

e

Cây Ổi

 

 

1.100 cây/ha

-

Cây trồng dưới 01 năm

Đồng/cây

60.500

-

Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm

Đồng/cây

100.200

-

Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm

Đồng/cây

140.000

-

Cây trồng từ 3 năm trở lên

Đồng/cây

280.200

f

Cây Táo

 

 

600 cây/ha

-

Cây trồng dưới 01 năm

Đồng/cây

60.700

-

Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm

Đồng/cây

112.200

-

Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm

Đồng/cây

176.400

-

Cây trồng từ 3 năm trở lên

Đồng/cây

476.400

g

Cây Roi

 

 

500 cây/ha

-

Cây trồng dưới 01 năm

Đồng/cây

60.700

-

Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm

Đồng/cây

101.700

-

Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm

Đồng/cây

176.500

-

Cây trồng từ 3 năm trở lên

Đồng/cây

476.500

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 4 năm 2025.

2. Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và có phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã phê duyệt, không áp dụng theo quy định của Quyết định này.

3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; người bị thu hồi đất và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và MT;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, HĐND, UBND tỉnh;
- TT. Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Như Điều 2 QĐ;
- Công báo Lào Cai;
- Báo Lào Cai;
- Lãnh đạo VP;
- BBT CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Sinh

 

Từ khóa:
41/2025/QĐ-UBNDQuyết định 41/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 41/2025/QĐ-UBNDQuyết định 41/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Lào CaiQuyết định số 41/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Lào CaiQuyết định 41 2025 QĐ UBND của Tỉnh Lào Cai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu41/2025/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lào Cai
                            Ngày ban hành25/04/2025
                            Người kýNguyễn Thành Sinh
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu41/2025/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lào Cai
                                                  Ngày ban hành25/04/2025
                                                  Người kýNguyễn Thành Sinh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 01 và Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan