Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›3690/QĐ-UBND

Quyết định 3690/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3690/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành29/12/2017
Người kýY Giang Gry Niê Knơng
Ngày hiệu lực 29/12/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/12/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3690/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN KRÔNG ANA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 69/NQ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana tại Tờ trình số 229/TTr-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 697/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Krông Ana với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Tổng diện tích tự nhiên: 35.590,38 ha; trong đó:

- Đất nông nghiệp: 31.744,46 ha;

- Đất phi nông nghiệp: 3.796,37 ha;

- Đất chưa sử dụng: 49,55 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 1)

2. Kế hoạch thu hồi đất

Tổng diện tích thu hồi đất là 9,96 ha; trong đó:

- Đất nông nghiệp: 9,95 ha;

- Đất phi nông nghiệp: 0,01 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 2)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 142,50 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 3)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 0,71 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 4)

Điều 2.Căn Cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Thông báo thu hồi đất cho người có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Đất đai trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện công trình, dự án.

2. Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai.

3. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, kiên quyết xử lý đối với mọi trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Trường hợp phải điều chỉnh chỉ tiêu về kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana làm việc với Sở Tài nguyên và Môi trường để thống nhất tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các phòng: TH, CN, KT;
- Lưu: VT, NN&MT (H. 12b)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Y Giang Gry Niê Knơng

 

PHỤ LỤC 1:

KẾ HOẠCH PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN KRÔNG ANA
(Kèm theo Quyết định số 3690/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Buôn Trấp

Xã Dray Sáp

Xã Ea Na

Xã Ea Bông

Xã Băng ADrênh

Xã Dur KMăl

Xã Bình Hòa

Xã Quảng Điền

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

35.590.38

3.045.00

4.384.73

4.136.45

4.897.01

4.414.04

7.035.00

5.345.82

2.332.35

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.744.46

2.517.63

3.822.44

3.394.86

4.410.50

4.167.43

6.528.34

4.838.57

2.064.71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.348.19

1.224.24

331.37

283.71

981.60

170.69

1.458.65

1.849.95

1.047.98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.610.53

838.72

111.16

241.02

667.65

21.75

1.078.07

1.705.65

946.51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.649.67

156.43

658.31

126.18

86.95

315.82

1.029.77

272.80

3.42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.494.50

1.087.24

2.693.63

2.860.00

3.002.96

3.156.42

2.976.69

1.083.81

633.76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

78.42

 

32.66

45.76

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.573.26

 

 

 

 

 

 

1.573.26

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.470.02

34.53

85.57

43.47

333.80

501.19

1.047.35

47.18

376.93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

126.08

15.19

20.90

32.57

4.04

23.31

15.88

11.57

2.62

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

4.32

 

 

3.17

1.15

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.796.37

519.16

562.29

741.59

486.51

246.61

469.83

502.96

267.42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

79.04

1.67

28.75

0.30

23.37

2.00

22.95

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1.74

1.74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

130.40

3.05

121.15

3.87

1.95

 

 

0.04

0.34

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17.36

0.53

6.33

0.76

7.23

2.34

 

 

0.17

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.134.35

227.38

262.35

546.04

266.67

173.16

219.39

303.20

136.16

-

Đất giao thông

DGT

1.045.34

148.04

165.85

170.48

118.85

117.64

96.91

152.84

74.73

-

Đất thủy lợi

DTL

719.76

54.14

76.09

80.36

138.83

49.16

115.89

147.33

57.96

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1.03

0.53

0.06

0.03

0.08

0.15

0.12

 

0.05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6.63

2.98

1.42

0.50

0.18

0.83

0.32

0.25

0.15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44.87

16.57

4.19

7.80

4.57

3.56

4.77

1.73

1.67

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15.45

2.74

1.39

3.61

3.57

0.66

1.27

0.98

1.22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

297.20

0.98

13.16

282.88

0.18

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.75

0.16

0.02

0.13

0.01

0.14

0.11

0.01

0.17

-

Đất chợ

DCH

3.33

1.24

0.17

0.24

0.40

1.02

 

0.05

0.21

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

17.48

 

17.48

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10.20

3.25

5.33

1.47

 

 

 

 

0.15

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

496.99

 

73.44

101.88

92.77

48.26

57.13

64.74

58.78

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

140.33

140.33

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8.38

4.55

1.05

0.33

0.86

0.37

0.25

0.42

0.56

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.95

0.59

 

0.14

 

 

0.22

 

 

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.73

0.48

0.27

0.61

0.50

 

 

0.58

0.30

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92.71

25.71

4.86

9.24

25.16

2.90

11.11

5.23

8.50

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,

SKX

108.28

19.80

12.86

12.46

59.76

 

0.20

3.19

 

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11.52

2.92

1.30

2.86

0.80

1.18

0.91

0.60

0.95

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.69

2.69

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

496.75

84.47

27.12

61.63

7.44

16.41

113.21

124.96

61.51

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44.46

 

 

 

 

 

44.46

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49.55

8.21

 

 

 

 

36.83

4.29

0.22

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN KRÔNG ANA
(Kèm theo Quyết định số 3690/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Buôn Trấp

Xã Dray Sáp

Xã Ea Na

Xã Ea Bông

Xã Băng ADrênh

Xã Dur KMăl

Xã Bình Hòa

Xã Quảng Điền

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.95

 

0.80

 

 

1.70

4.00

 

3.45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.33

 

 

 

 

 

 

 

2.33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.33

 

 

 

 

 

 

 

2.33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.38

 

0.80

 

 

1.50

 

 

0.08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.24

 

 

 

 

0.20

4.00

 

1.04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.01

 

 

 

 

 

 

 

0.01

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.01

 

 

 

 

 

 

 

0.01

 

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN KRÔNG ANA
(Kèm theo Quyết định số 3690/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Buôn Trấp

Xã Dray Sáp

Xã Ea Na

Xã Ea Bông

Xã Băng ADrênh

Xã Dur KMăl

Xã Bình Hòa

Xã Quảng Điền

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

142.50

2.32

122.40

2.63

0.75

4.91

4.83

0.81

3.85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.33

 

 

 

 

 

 

 

2.33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.33

 

 

 

 

 

 

 

2.33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

102.97

0.05

98.48

2.08

0.04

1.58

0.04

0.60

0.10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37.20

2.27

23.92

0.55

0.71

3.33

4.79

0.21

1.42

 

PHỤ LỤC 4:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN KRÔNG ANA
(Kèm theo Quyết định số 3690/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Buôn Trấp

Xã Dray Sáp

Xã Ea Na

Xã Ea Bông

Xã Băng ADrênh

Xã Dur KMăl

Xã Bình Hòa

Xã Quảng Điền

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.71

 

0.71

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.71

 

0.71

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
3690/QĐ-UBNDQuyết định 3690/QĐ-UBNDQuyết định số 3690/QĐ-UBNDQuyết định 3690/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định số 3690/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định 3690 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Lắk
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3690/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
                            Ngày ban hành29/12/2017
                            Người kýY Giang Gry Niê Knơng
                            Ngày hiệu lực 29/12/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3690/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
                                                  Ngày ban hành29/12/2017
                                                  Người kýY Giang Gry Niê Knơng
                                                  Ngày hiệu lực 29/12/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan