Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 3689/QĐ-UBND

Quyết định 3689/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 3689/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành 29/12/2017
Người ký Y Giang Gry Niê Knơng
Ngày hiệu lực 29/12/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 29/12/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3689/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN KRÔNG BÚK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 69/NQ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 -2015) huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Krông Búk tại Tờ trình số 357/TTr-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 699/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Krông Búk với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Tổng diện tích tự nhiên: 35.767,54 ha; trong đó:

- Đất nông nghiệp: 32.886,62 ha;

- Đất phi nông nghiệp: 2.796,74 ha;

- Đất chưa sử dụng: 84,18 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 1)

2. Kế hoạch thu hồi đất

Tổng diện tích thu hồi đất là 19,64 ha; là đất nông nghiệp.

(Chi tiết tại Phụ lục 2)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 42,93 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 3)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Krông Búk có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Thông báo thu hồi đất cho người có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Đất đai trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện công trình, dự án.

2. Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai.

3. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, kiên quyết xử lý đối với mọi trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Trường hợp phải điều chỉnh chỉ tiêu về kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân huyện Krông Búk làm việc với Sở Tài nguyên và Môi trường để thống nhất tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Krông Búk và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các phòng: TH, CN, KT;
- Lưu: VT, NN&MT (H. 12b)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Y Giang Gry Niê Knơng

 

PHỤ LỤC 1:

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN KRÔNG BÚK
(Kèm theo Quyết định số 3689/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Cư Né

Chư Kbô

Cư Pơng

Ea Sin

Pơng Drang

Tân Lập

Ea Ngai

1

Đất nông nghiệp

NPP

32.886.62

6.592.20

5.744.62

6.990.20

5.976.50

2.595.75

1.644.02

3.343.33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

309.08

109.36

47.07

52.71

8.78

13.01

5.52

72.63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

172.02

7.02

29.55

44.29

-

13.01

5.52

72.63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.069.00

189.76

41.70

73.80

684.70

4.30

40.00

34.74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31.225.93

6.256.81

5.605.41

6.849.64

5.168.83

2.538.70

1.575.86

3.230.68

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

199.89

29.13

24.05

5.62

108.78

31.70

-

0.61

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

82.72

7.14

26.39

8.43

5.41

8.04

22.64

4.67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.796.74

585.92

541.75

556.35

236.28

507.46

168.38

200.60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

64.52

46.39

-

-

-

18.13

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7.23

-

4.01

-

-

3.22

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

69.32

-

-

-

-

69.32

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34.22

16.21

9.40

0.95

0.11

4.31

1.57

1.67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10.40

2.66

-

5.75

-

1.32

0.50

0.17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5.50

-

-

-

-

-

-

5.50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.443.65

359.63

298.32

237.92

112.42

191.13

125.80

118.43

-

Đất giao thông

DGT

1.023.60

237.07

263.74

164.62

72.58

123.03

77.24

85.32

-

Đất thủy lợi

DTL

342.35

103.98

19.70

61.68

33.65

48.83

46.21

28.30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.46

1.20

1.04

0.48

-

3.48

0.02

0.24

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

1.04

0.21

0.52

0.02

0.22

0.02

0.02

0.03

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0.44

0.09

-

0.35

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5.15

2.99

0.28

0.59

0.55

0.26

0.30

0.18

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50.18

11.68

7.94

8.76

4.29

14.26

1.00

2.25

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12.27

2.41

4.19

1.42

1.13

-

1.01

2.11

-

Đất chợ

DCH

2.16

-

0.91

-

-

1.25

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.33

0.63

-

-

-

1.70

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

647.97

104.57

111.58

119.62

50.78

161.23

28.76

71.43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14.82

0.80

6.59

1.30

0.68

4.21

0.96

0.28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.24

0.62

1.62

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.73

-

0.67

-

-

1.06

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,

NTD

47.33

7.23

11.47

8.70

3.90

13.43

1.19

1.41

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5.30

-

5.30

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7.01

1.24

2.26

0.80

0.79

1.47

0.45

-

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

417.98

45.94

90.53

181.31

67.60

21.74

9.15

1.71

3

Đất chưa sử dụng

CSD

84.18

10.31

8.28

15.73

6.18

20.62

1.84

21.22

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

35.767.54

7.188.43

6.294.65

7.562.28

6.218.96

3.123.83

1.814.24

3.565.15

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN KRÔNG BÚK
(Kèm theo Quyết định số 3689/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cư Né

Xã Chư KBô

Xã Cư Pơng

Xã Ea Sin

Xã Pơng Drang

Xã Tân Lập

Xã Ea Ngai

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.64

16.88

1.28

0.40

 

0.20

 

0.88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.68

13.68

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.82

1.43

0.91

0.40

 

0.20

 

0.88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.14

1.77

0.37

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN KRÔNG BÚK
(Kèm theo Quyết định số 3689 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cư Né

Xã Chư KBô

Xã Cư Pơng

Xã Ea Sin

Xã Pơng Drang

Xã Tân Lập

Xã Ea Ngai

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

42.93

24.16

7.06

6.95

0.21

3.37

0.20

0.98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14.47

13.68

-

0.79

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26.26

8.71

6.69

6.10

0.21

3.37

0.20

0.98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2.14

1.77

0.37

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0.06

-

-

0.06

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Từ khóa:
3689/QĐ-UBND Quyết định 3689/QĐ-UBND Quyết định số 3689/QĐ-UBND Quyết định 3689/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk Lắk Quyết định số 3689/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk Lắk Quyết định 3689 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Lắk
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 3689/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành 29/12/2017
Người ký Y Giang Gry Niê Knơng
Ngày hiệu lực 29/12/2017
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 3689/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành 29/12/2017
Người ký Y Giang Gry Niê Knơng
Ngày hiệu lực 29/12/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan