Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›359/QĐ-UBND

Quyết định 359/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu359/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nghệ An
Ngày ban hành20/09/2022
Người kýHoàng Nghĩa Hiếu
Ngày hiệu lực 20/09/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/09/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 359/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 20 tháng 9 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tương Dương;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5736/TTr-STNMT ngày 19 tháng 9 năm 2022 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tương Dương.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

267.092,10

6.294,89

23.390,82

20.973,46

13.674,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.567,37

10,63

144,43

64,08

163,76

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

846,77

10,63

25,42

3,62

61,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.372,48

161,84

510,14

1.003,06

63,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.313,52

94,68

30,79

53,18

41,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

91.201,54

307,49

18.754,93

11.313,23

3.013,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.496,81

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

126.096,26

5.718,60

3.949,62

8.539,43

10.390,96

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

100.098,00

4.280,25

3.464,83

7.002,14

8.266,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,62

1,14

0,90

0,48

1,51

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8.953,68

365,47

2.337,32

1.296,95

198,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,44

7,58

 

 

1,28

2.2

Đất an ninh

CAN

2,76

1,59

0,10

 

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,01

1,17

 

 

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,20

0,45

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,66

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

1,41

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7.343,31

284,65

2.277,29

1.241,73

114,38

2.9.1

Đất giao thông

DGT

813,15

38,91

36,19

61,52

46,05

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

35,57

0,65

0,22

0,17

6,80

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,83

0,40

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,47

2,25

0,21

0,34

0,13

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

61,40

11,04

2,67

3,26

2,47

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,98

0,99

0,15

0,02

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6.160,39

190,40

2.236,24

1.158,70

45,81

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,50

0,26

0,14

0,17

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

6,26

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,79

21,53

1,47

17,56

13,07

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

11,67

11,67

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,31

0,29

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,04

0,64

0,27

0,29

0,32

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

494,54

 

17,81

35,02

30,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,62

54,62

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,91

3,49

1,04

0,64

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,22

0,92

 

 

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,18

 

0,01

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

915,35

10,38

40,83

19,27

51,62

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

4.732,40

45,77

651,17

526,33

76,81

 

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

8.952,63

17.783,34

20.286,93

12.746,61

22.949,85

36.502,96

11.871,72

LUA

178,54

310,34

281,75

196,44

183,02

271,22

288,69

LUC

43,36

166,40

31,75

86,43

28,00

100,66

92,83

HNK

284,09

153,61

386,38

189,13

174,61

165,01

156,51

CLN

18,01

89,42

52,73

115,29

66,49

168,68

76,79

RPH

4.976,78

1.126,54

13.566,92

1.808,32

14.214,34

1.504,42

1.308,68

RDD

 

11.228,01

 

238,60

 

23.946,24

 

RSX

3.494,91

4.870,15

5.998,54

10.194,77

8.310,07

10.442,45

10.039,64

RSN

3.074,04

3.640,64

5.428,47

8.014,63

7.482,89

7.398,17

8.492,59

NTS

0,32

5,27

0,61

4,07

1,30

4,94

1,41

LMU

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

PNN

269,16

208,29

642,24

419,46

171,53

558,75

427,16

CQP

0,06

 

13,61

 

7,17

39,73

 

CAN

0,15

0,24

0,10

0,10

 

0,15

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

0,04

 

0,58

 

0,13

0,10

SKC

 

 

 

 

 

4,60

0,91

SKS

 

 

 

18,66

 

 

 

SKX

 

 

 

1,41

 

 

 

DHT

216,42

53,40

566,27

363,00

83,57

363,41

347,07

DGT

40,36

31,99

53,64

41,03

49,35

61,16

42,01

DTL

0,44

0,75

0,27

7,82

0,19

4,86

0,39

DVH

 

 

 

 

 

0,01

 

DYT

0,47

0,22

0,21

0,15

0,06

0,30

0,38

DGD

2,94

4,00

3,97

2,41

1,50

6,83

3,07

DTT

0,13

0,94

 

1,45

0,07

5,19

0,72

DNL

162,91

0,52

496,45

297,42

21,40

259,03

284,68

DBV

0,04

0,11

0,34

0,12

0,22

0,20

0,05

DKG

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

NTD

9,13

14,22

11,39

12,60

10,78

25,59

15,64

DKH

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

0,65

 

 

 

0,24

0,13

DDL

 

 

 

 

 

 

 

DSH

0,42

1,26

0,35

0,55

0,49

1,32

0,40

DKV

 

 

 

 

 

 

 

ONT

21,21

36,31

21,96

28,62

22,95

54,36

48,71

ODT

 

 

 

 

 

 

 

TSC

0,72

0,76

0,98

0,13

1,45

0,25

0,10

DTS

0,70

0,54

 

0,35

9,98

0,78

0,03

DNG

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

0,01

 

SON

29,48

115,75

38,98

6,06

45,91

94,01

29,84

MNC

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

CSD

458,13

423,39

417,23

111,02

88,94

456,07

91,65

 

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

11.997,13

11.421,31

12.415,34

12.974,22

7.583,10

15.273,27

LUA

274,34

181,43

345,61

143,34

170,98

358,77

LUC

4,27

61,84

43,72

42,50

20,13

24,07

HNK

822,77

219,94

9,00

327,68

95,07

649,99

CLN

84,54

60,66

70,85

147,65

89,07

53,21

RPH

3.031,49

1.410,22

3.316,35

4.494,65

1.402,80

5.651,18

RDD

 

4.083,97

 

 

 

 

RSX

7.783,63

5.461,80

8.668,11

7.855,21

5.824,98

8.553,39

RSN

5.462,04

4.321,64

7.185,99

6.846,81

3.981,66

5.754,34

NTS

0,37

3,27

5,42

5,70

0,20

6,73

LMU

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

PNN

291,44

146,11

186,77

949,51

237,27

247,40

CQP

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

0,10

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

TMD

0,14

0,10

0,43

0,09

 

0,12

SKC

0,06

0,14

 

0,04

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

DHT

228,85

48,39

53,52

836,93

149,69

114,77

DGT

61,55

25,98

29,62

62,86

27,23

103,71

DTL

0,42

2,27

1,67

6,13

1,68

0,84

DVH

 

 

0,43

 

 

 

DYT

0,09

0,17

0,61

0,16

0,39

0,33

DGD

2,32

1,94

2,50

3,72

2,81

3,96

DTT

0,70

0,34

0,58

1,99

0,13

0,59

DNL

155,59

0,03

0,01

743,70

107,48

0,01

DBV

0,08

0,18

0,37

0,60

0,43

0,14

DKG

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

NTD

8,10

17,48

17,73

17,77

9,54

5,19

DKH

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

DSH

0,39

0,67

1,07

0,96

0,61

1,04

DRV

 

 

 

 

 

 

ONT

41,60

28,91

24,00

31,34

19,84

31,44

ODT

 

 

 

 

 

 

TSC

0,27

0,36

0,15

0,22

0,80

0,17

DTS

0,93

0,10

0,79

 

 

0,04

DNG

 

 

 

 

 

 

TIN

6,11

 

0,05

 

 

 

SON

13,09

67,43

106,65

79,90

66,34

99,82

MNC

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

CSD

149,58

270,03

195,04

112,27

483,58

175,37

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

29,83

2,34

0,67

0,32

3,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,37

 

0,01

0,01

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,37

 

0,01

0,01

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,57

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,69

0,31

0,22

0,22

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,64

 

0,41

0,04

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,54

2,01

0,03

0,05

3,74

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

16,96

2,01

0,03

0,05

3,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

0,02

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,92

0,15

0,10

 

0,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,40

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,06

0,14

0,10

 

0,23

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,14

0,14

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,92

 

0,10

 

0,23

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất Chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,39

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

1,30

0,20

1,02

1,20

2,84

7,96

5,77

LUA

0,01

0,02

 

 

 

 

 

LUC

0,01

0,02

 

 

 

 

 

HNK

 

0,57

 

 

 

 

 

CLN

0,23

0,23

0,20

0,28

3,20

0,20

0,20

RPH

0,03

0,16

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

RSX

1,03

0,04

1,00

2,56

4,76

5,57

0,75

RSN

1,03

0,04

1,00

2,56

4,76

0,99

0,75

NTS

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

PNN

 

0,24

 

0,10

0,79

0,15

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

0,24

 

0,10

 

0,15

 

DGT

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

0,24

 

0,10

 

0,15

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

0,39

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

0,95

0,20

0,20

0,20

0,52

0,20

LUA

 

 

 

 

0,32

 

LUC

 

 

 

 

0,32

 

HNK

 

 

 

 

 

 

CLN

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

RPH

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

RSX

0,75

 

 

 

 

 

RSN

0,75

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

PNN

 

 

0,10

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

0,10

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

0,10

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

29,93

2,34

0,67

0,32

3,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,37

 

0,01

0,01

 

 

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,37

 

0,01

0,01

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,57

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,79

0,31

0,22

0,22

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,64

 

0,41

0,04

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,54

2,01

0,03

0,05

3,74

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

16,96

2,01

0,03

0,05

3,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

0,02

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2.693,27

12,66

219,00

470,00

48,77

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

30,80

 

25,00

 

 

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.662,47

12,66

194,00

470,00

48,77

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

6,14

0,86

 

 

0,97

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP/PNN

1,30

0,20

1,02

1,20

2,84

7,96

5,77

LUA/PNN

0,01

 

0,02

 

 

 

 

LUC/PNN

0,01

 

0,02

 

 

 

 

HNK/PNN

 

 

0,57

 

 

 

 

CLN/PNN

0,23

0,20

0,23

0,20

0,28

3,20

0,20

RPH/PNN

0,03

 

0,16

 

 

 

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

1,03

 

0,04

1,00

2,56

4,76

5,57

RSN/PNN

1,03

 

0,04

1,00

2,56

4,76

0,99

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

166,80

108,00

160,00

89,20

84,40

30,70

118,16

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

5,80

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

161,00

108,00

160,00

89,20

84,40

30,70

118,16

RSN/NKR(a)

 

 

 

2,20

 

1,70

0,16

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP/PNN

0,95

0,30

0,20

0,20

0,52

0,20

LUA/PNN

 

 

 

 

0,32

 

LUC/PNN

 

 

 

 

0,32

 

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

CLN/PNN

0,20

0,30

0,20

0,20

0,20

0,20

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

0,75

 

 

 

 

 

RSN/PNN

0,75

 

 

 

 

 

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

313,75

 

 

277,00

45,00

549,83

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

313,75

 

 

277,00

45,00

549,83

RSN/NKR(a)

0,25

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

218,55

 

20,00

40,90

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

218,55

 

20,00

40,90

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,09

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4,94

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4,94

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất Chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

10,00

 

10,00

 

3,40

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

HNK

10,00

 

10,00

 

3,40

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

PNN

0,15

 

0,02

 

 

 

4,92

CQP

 

 

 

 

 

 

 

CAN

0,15

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

0,02

 

 

 

4,92

DGT

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

0,02

 

 

 

4,92

DNL

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

22,00

 

 

32,25

 

80,00

LUA

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

HNK

22,00

 

 

32,25

 

80,00

CLN

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

PNN

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

 

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2022.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND t
ỉnh;
- Lưu  VT, NN (X. Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

 

Từ khóa:
359/QĐ-UBNDQuyết định 359/QĐ-UBNDQuyết định số 359/QĐ-UBNDQuyết định 359/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định số 359/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định 359 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu359/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nghệ An
                            Ngày ban hành20/09/2022
                            Người kýHoàng Nghĩa Hiếu
                            Ngày hiệu lực 20/09/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu359/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nghệ An
                                                  Ngày ban hành20/09/2022
                                                  Người kýHoàng Nghĩa Hiếu
                                                  Ngày hiệu lực 20/09/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan