Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 35/2018/QĐ-UBND

Quyết định 35/2018/QĐ-UBND bãi bỏ và bổ sung danh mục đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh kèm theo Quyết định 03/2017/QĐ-UBND

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 35/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành 03/10/2018
Người ký Đặng Ngọc Sơn
Ngày hiệu lực 20/10/2018
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 03/10/2018 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2018/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 03 tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BÃI BỎ VÀ BỔ SUNG MỘT SỐ DANH MỤC ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC LOẠI NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC, MỒ MẢ, TÀU THUYỀN, MÁY MÓC THIẾT BỊ, NÔNG CỤ, NGƯ CỤ, CÂY CỐI, HOA MÀU VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2017/QĐ-UBND NGÀY 20/01/2017 CỦA UBND TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Văn bản số 2167/SXD-KT&VLXD ngày 26/9/2018; Ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 407/BC-STP ngày 24/9/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ, bổ sung, một số danh mục đơn giá của Phụ lục 02 bộ Đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Cụ thể như sau:

1. Bãi bỏ các danh mục đơn giá bồi thường 2.1, 2.3, 2.4 tại mục 2 phần III phụ lục 02, bao gồm:

TT

Chủng loại, quy cách

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

2.1

- Lưới chồng (tay dài 10m)

Tay

2.000.000

2.3

- Lưới tư (chiết tư) dài 400m-500m

Vàng

5.000.000

2.4

- Lưới hai (chiết hai) dài 400m-500m

Vàng

3.000.000

2. Bổ sung danh mục đơn giá bồi thường đối với các loại ngư lưới cụ vào Phụ lục 02 của Bộ đơn giá như biểu sau:

TT

Chủng loại, quy cách

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

PHẦN A: NGƯ LƯỚI CỤ

I

NHÓM LƯỚI RÊ (Phân loại theo kích thước mắt lưới 2a)

 

 

1

2a = 10 đến

1.1

Chiều cao từ 7 đến

md

16.800

1.2

Chiều cao từ 4 đến

md

14.300

1.3

Chiều cao từ 1,5 đến

md

11.900

2

2a = 15 đến

2.1

Chiều cao từ 16 đến

md

23.700

2.2

Chiều cao từ 13 đến

md

21.000

2.3

Chiều cao từ 10 đến

md

18.400

2.4

Chiều cao từ 7 đến

md

15.600

2.5

Chiều cao từ 4 đến

md

13.100

2.6

Chiều cao từ 1,5 đến

md

10.300

3

2a = 25 đến

3.1

Chiều cao từ 10 đến

md

15.200

3.2

Chiều cao từ 7 đến

md

13.300

3.3

Chiều cao từ 4 đến

md

11.300

3.4

Chiều cao từ 1,5 đến

md

10.300

4

2a = 35 đến

4.1

Chiều cao từ 10 đến

md

13.900

4.2

Chiều cao từ 7 đến

md

12.200

4.3

Chiều cao từ 4 đến

md

11.100

4.4

Chiều cao từ 1,5 đến

md

10.000

5

2a = 45 đến

5.1

Chiều cao từ 10 đến

md

13.200

5.2

Chiều cao từ 7 đến

md

11.500

5.3

Chiều cao từ 4 đến

md

10.700

5.4

Chiều cao từ 1,5 đến

md

9.800

6

2a = 55 đến

6.1

Chiều cao từ 10 đến

md

12.700

6.2

Chiều cao từ 7 đến

md

11.100

6.3

Chiều cao từ 4 đến

md

10.300

6.4

Chiều cao từ 1,5 đến

md

9.600

7

2a = 95 đến

7.1

Chiều cao từ 16 đến

md

16.600

7.2

Chiều cao từ 13 đến

md

14.800

7.3

Chiều cao từ 10 đến

md

12.600

7.4

Chiều cao từ 7 đến

md

12.100

 

Đối với loại lưới khai thác ghẹ có cùng nhóm kích thước mắt lưới và độ cao thì nhân hệ số k =0,7

 

Đối với loại lưới khai thác mực (rê ba lớp) có cùng nhóm kích thước mắt lưới và độ cao thì nhân hệ số k =1,6

II

NHÓM LƯỚI GIÃ KÉO CÁ

1

Đối với nhóm tàu công suất từ 30 CV đến

35.000.000

1.1

Vàng lưới

Vàng

8.000.000

1.2

Ván lưới

Bộ

8.000.000

1.3

Dây kéo bằng cáp hoặc bã (mỗi bộ dây lưới kéo gồm 2 dây. Chiều dài mỗi dây dài 200m - 250m.

Bộ

12.000.000

1.4

Tời thu lưới (nếu có)

Chiếc

7.000.000

2

Đối với nhóm tàu công suất từ 60 CV đến

45.000.000

2.1

Vàng lưới

Vàng

12.000.000

2.2

Ván lưới

Bộ

10.000.000

2.3

Dây kéo bằng cáp hoặc bã (mỗi bộ dây lưới kéo gồm 2 dây. Chiều dài mỗi dây dài 200m - 300m.

Bộ

13.000.000

2.4

Tời thu lưới (nếu có)

Chiếc

10.000.000

III

Mành rút ánh sáng:

1

Miệng lưới x chiều cao x chiều dài (45m đến 55m) x (25m đến 35m) x (8m đến 15m)

Vàng

50.000.000

2

Miệng lưới x chiều cao x chiều dài (30m đến 45m) x (15m đến 25m) x (8m đến 15m)

Vàng

35.000.000

3

Miệng lưới x chiều cao x chiều dài (dưới 30m) x (dưới 15m) x (dưới 10m)

Vàng

20.000.000

IV

Chụp mực

 

 

1

Đối với tàu có công suất (NE) 60CV

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

Lưới (đơn giá cho 01 vàng lưới)

Vàng

40.000.000

 

Chì + Vòng khuyên

Bộ

20.000.000

 

Dây rút toàn bộ

Bộ

10.000.000

 

Sào (4 cái)

Bộ

20.000.000

 

Tời thu lưới

Chiếc

20.000.000

 

Bộ bóng (gồm dây điện, tăng phô, bóng điện)

Bộ

2.000.000

2

Đối với tàu có công suất (NE) 30CV

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

Lưới (đơn giá cho 01 vàng lưới)

Vàng

25.000.000

 

Chì + Vòng khuyên

Bộ

15.000.000

 

Dây rút toàn bộ

Bộ

8.000.000

 

Sào (4 cái)

Bộ

10.000.000

 

Tời thu lưới

Chiếc

12.000.000

 

Bộ bóng (gồm dây điện, tăng phô, bóng điện)

Bộ

2.000.000

3

Đối với tàu có công suất (NE)

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

Lưới (đơn giá cho 01 vàng lưới)

Vàng

15.000.000

 

Chì + Vòng khuyên

Bộ

8.000.000

 

Dây rút toàn bộ

Bộ

3.000.000

 

Sào (4 cái)

Bộ

4.000.000

 

Bộ bóng (gồm dây điện, tăng phô, bóng điện)

Bộ

2.000.000

 

Riêng đối với chụp cá, đơn giá lưới được điều chỉnh hệ số k=1,5

 

 

V

Đặm ruốc: Đối tượng đánh bắt con ruốc/tép moi: Gồm lõi bằng cáp đường kính (d = 20 mm đến 25 mm), xung quanh bọc dây bã và lưới xăm 10 có gắn chì. Chiều dài 15m - 25m.

Chiếc

4.000.000

VI

Câu tay bao gồm: Ống, cần, dây, lưỡi, ròng rọc, mồi giã câu mực.

Bộ

50.000

VII

Lưới trủ đánh (lưới xăm 10) khai thác thủ công ven bờ. Chiều cao lườn 2m-3m. Dài 20m. (Giã ruốc kéo thủ công).

Vàng

2.000.000

VIII

Đáy (Vó biển) được làm từ sợi dù có mắt lưới khoảng 1cm, gồm có lưới, triêng và dây kéo, diện tích mặt đáy 180m2 đến 200m2, dây khéo 140m loại 16mm, sào 4 cột, tời (Chưa bao gồm máy nổ và máy phát điện).

Bộ

15.000.000

IX

Cào thủ công khai thác nhuyển thể (nghêu) gần bờ gồm: khung sắt, lưới đựng sản phẩm.

Cái

1.000.000

X

Lờ dây (bóng bát quái - Trung Quốc).

Chiếc

270.000

XI

Cần câu bằng máy (mua sẵn)

Bộ

1.000.000

PHẦN B: TRANG THIẾT BỊ KHAI THÁC

1

Bộ đèn soi Mực gồm: 1 doa bóng có phản quang, có kính che bóng và nước, có 5 - 7 cái bóng bao gồm đui, dây điện, có cần đở, có công tắc.

Bộ

1.300.000

2

Lồng nuôi mực:

 

 

2.1

Lồng nuôi Mực làm bằng Nhựa

Cái

300.000

2.2

Lồng nuôi Mực làm bằng Tre

Cái

500.000

3

Vợt thu cá, mực, ruốc gồm lưới và vòm làm bằng tre.

Cái

120.000

4

Cờ đánh dấu ngư cụ hoạt động trên biển gồm: cây tre hoặc gỗ, gắn phao hoặc xốp.

Cái

20.000

5

Các loại hộp số (D9, D10...)

Cái

1.600.000

6

Săm lội

Cái

300.000

7

Băng chì lặn (1kg).

Kg

65.000

8

Neo lưới làm bằng sắt + dây:

 

 

8.1

Loại 5-7kg:

Bộ

330.000

8.2

Loại 8-15kg:

Bộ

410.000

8.3

Loại 16-30kg:

Bộ

550.000

Ghi chú: Các loại thiết bị phổ biến trên thị trường như máy Colle, máy bộ đàm, la bàn, đèn măng sông, bình ắc quy các loại, bộ sạc ắcquy, đèn chớp, đèn lắn, kính lặn, áo lặn.., Hội đồng bồi thường căn cứ vào giá thị trường tại thời điểm để áp dụng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20/10/2018.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- TTr: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các Phó VP/UBND tỉnh;
- Các phòng chuyên môn - VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, XD1;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

Từ khóa:
35/2018/QĐ-UBND Quyết định 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Quyết định 35/2018/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Tĩnh Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Tĩnh Quyết định 35 2018 QĐ UBND của Tỉnh Hà Tĩnh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 35/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành 03/10/2018
Người ký Đặng Ngọc Sơn
Ngày hiệu lực 20/10/2018
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 35/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành 03/10/2018
Người ký Đặng Ngọc Sơn
Ngày hiệu lực 20/10/2018
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan