Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›347/QĐ-UBND

Quyết định 347/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu347/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành12/02/2019
Người kýNguyễn Văn Quảng
Ngày hiệu lực 12/02/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:12/02/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 347/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 12 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm tại Tờ trình số 377/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 51/TTr-STNMT ngày 05 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Bảng 1: Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch được duyệt
(ha)

Kết quả thực hiện

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-)
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)=(5)/(4)*100

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.418,84

24.591,59

172,75

100,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.121,67

14.271,76

150,09

101,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.121,67

14.271,76

150,09

101,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,24

217,82

0,58

100,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.890,21

9.942,63

52,42

100,53

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

175,40

147,35

-28,05

84,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,32

12,03

-2,29

84,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.541,07

6.368,31

-172,76

97,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,77

4,77

0,00

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,43

1,06

-2,37

30,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,18

6,81

-13,37

33,75

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,47

15,27

-0,20

98,71

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.881,81

1.746,97

-134,84

92,83

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

0,82

-

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

0,62

0,00

100,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

995,07

971,77

-23,30

97,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

37,87

37,38

-0,49

98,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,00

21,59

-1,41

93,87

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

0,04

0,00

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,92

23,92

0,00

100,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,82

106,91

0,09

100,08

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,35

3,35

0,00

100,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,86

3,70

-0,16

95,85

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

0,21

0,00

100,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,04

9,79

-0,25

97,51

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.406,51

3.409,84

3,33

100,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,18

0,25

0,07

138,89

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,07

3,24

0,17

105,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.498,46

327,66

1.196,73

1.308,69

1.307,34

1.057,79

1.516,60

1.320,12

857,39

1.366,36

1.244,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.161,03

129,75

606,75

609,01

12,01

608,64

961,42

2,49

448,63

860,68

926,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.161,03

129,75

606,75

609,01

12,01

608,64

961,42

2,49

448,63

860,68

926,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,82

1,67

1,03

0,33

1,51

0,10

5,54

65,42

1,23

1,05

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.931,74

191,26

588,39

692,29

1.217,66

448,91

548,93

1.208,80

403,09

489,37

317,13

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

175,84

4,98

0,56

7,06

76,16

0,14

0,71

43,41

4,44

3,36

0,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,03

-

-

-

-

-

-

-

-

11,90

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.461,44

141,41

296,79

422,26

819,07

165,28

246,73

1.248,82

411,22

319,34

204,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,77

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

2,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,85

1,46

0,50

0,54

0,38

0,36

0,48

0,46

0,74

2,06

2,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,27

0,79

0,23

0,13

0,05

0,01

-

-

0,16

8,12

0,84

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.797,89

64,29

87,91

77,29

67,94

60,16

100,72

65,62

45,37

96,37

107,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,02

9,76

-

-

-

0,05

-

0,63

-

0,07

-

 

 Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,37

2,57

0,18

0,25

0,14

0,18

0,20

0,20

0,23

0,28

0,12

 

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

48,60

6,30

1,81

2,62

2,17

0,75

1,61

4,86

1,12

3,98

3,79

 

 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,07

2,46

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

-

-

-

-

-

0,28

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

-

-

-

-

-

0,62

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.000,08

-

55,25

56,66

65,99

41,01

61,00

66,96

38,83

57,33

53,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,21

38,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,22

2,13

0,68

1,07

0,80

0,55

1,30

1,71

2,12

0,67

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,29

1,82

2,07

0,74

2,21

0,31

0,83

3,53

0,81

0,80

0,81

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,88

3,22

2,48

2,49

4,81

2,38

8,89

4,97

6,03

10,10

4,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,35

0,24

-

-

-

-

-

-

3,11

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,57

0,05

0,57

0,03

0,04

0,27

0,21

0,01

0,13

0,22

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,79

0,36

0,54

0,53

0,65

0,58

1,62

0,94

0,10

0,39

0,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.409,70

25,46

146,29

282,54

676,20

59,65

70,78

1.104,52

313,82

143,27

33,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

0,13

-

-

-

-

-

0,10

-

-

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,24

0,19

0,18

0,24

-

-

-

-

-

0,01

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

469,07

469,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trung Thành Đông

Trung Hiếu

Trung Thành

Trung Ngãi

Trung Nghĩa

Hiếu Thuận

Hiếu Nhơn

Trung An

Hiếu Thành

Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.498,46

805,43

1.405,59

1.264,63

1.164,85

1.188,88

1.133,31

1.587,45

1.341,00

1.840,94

1.263,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.161,03

227,00

1.096,04

891,48

773,88

654,91

856,56

1.197,25

1.024,09

1.442,73

831,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.161,03

227,00

1.096,04

891,48

773,88

654,91

856,56

1.197,25

1.024,09

1.442,73

831,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,82

128,82

0,15

1,03

0,17

6,24

0,58

0,29

2,26

-

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.931,74

421,75

309,36

367,38

390,36

527,73

276,17

389,47

314,53

397,26

431,90

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

175,84

27,86

0,04

4,74

0,44

-

-

0,44

0,12

0,95

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.461,44

352,48

242,03

213,97

181,20

225,86

155,26

229,68

166,59

241,30

177,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,77

1,72

2,96

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

-

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,85

0,50

0,60

2,50

0,60

0,89

0,68

0,50

0,36

0,50

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,27

-

3,18

0,28

0,26

0,07

0,03

0,98

-

0,12

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.797,89

43,04

133,68

115,77

90,46

100,55

78,74

117,06

92,30

160,38

92,82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,02

-

-

-

0,24

0,10

-

0,02

0,05

-

0,10

 

 Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,37

0,18

0,30

0,19

0,27

0,40

0,17

0,15

0,12

0,14

0,10

 

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

48,60

1,24

2,07

3,03

1,02

3,05

0,64

2,06

1,55

2,86

2,07

 

 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,07

-

1,10

-

1,41

-

-

1,25

-

0,81

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

-

0,54

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.000,08

31,99

60,61

64,53

50,42

58,57

37,48

53,44

39,67

50,62

56,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,22

0,93

1,07

3,95

0,40

0,46

0,97

0,07

0,27

0,33

0,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

-

-

0,04

(0,01)

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,29

0,54

2,54

3,01

0,05

0,62

2,35

0,19

-

0,15

0,91

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,88

3,71

8,80

7,52

6,75

6,52

4,33

7,00

4,90

3,63

3,58

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,57

-

0,45

0,10

0,41

0,46

0,01

0,18

0,28

0,66

0,42

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,79

0,78

0,09

0,23

0,49

0,68

0,25

0,37

0,44

0,20

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.409,70

269,27

25,03

16,08

31,35

57,04

30,38

49,85

28,37

24,18

22,36

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,24

-

2,04

-

-

-

-

0,05

-

0,53

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

469,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

55,27

7,08

2,84

0,41

7,03

2,28

0,55

7,69

-

2,95

1,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,06

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

0,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,06

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

0,62

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,20

4,39

1,65

0,41

7,03

1,43

0,50

7,69

-

2,18

1,01

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,02

0,32

0,08

0,12

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

0,15

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,17

-

0,04

0,03

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,09

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Trung Thành Đông

Trung Hiếu

Trung Thành

Trung Ngãi

Trung Nghĩa

Hiếu Thuận

Hiếu Nhơn

Trung An

Hiếu Thành

Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

55,27

1,56

2,32

3,02

1,69

3,71

1,87

1,45

3,24

1,18

2,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,06

-

0,94

1,24

0,64

1,40

0,71

0,55

0,76

-

0,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,06

-

0,94

1,24

0,64

1,40

0,71

0,55

0,76

-

0,66

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,20

1,56

1,38

1,78

1,05

2,31

1,16

0,90

2,48

1,18

2,11

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,02

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

-

-

-

-

0,35

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,17

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,09

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

93,13

8,23

4,33

2,62

8,94

3,99

2,53

10,14

1,79

4,67

4,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,15

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

1,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,15

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

1,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

78,97

5,54

3,14

2,62

8,94

3,14

2,48

10,14

1,79

3,90

3,36

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

125,08

2,60

5,70

8,70

10,00

6,10

5,70

10,00

9,28

5,70

5,70

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

96,58

2,60

5,70

5,70

-

6,10

5,70

-

5,78

5,70

5,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,48

0,42

-

-

0,06

-

0,28

-

0,10

0,04

0,38

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trung Thành Đông

Trung Hiếu

Trung Thành

Trung Ngãi

Trung Nghĩa

Hiếu Thuận

Hiếu Nhơn

Trung An

Hiếu Thành

Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

93,13

3,10

4,07

4,91

3,45

5,96

3,41

3,21

4,68

4,25

4,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,15

-

0,94

1,24

0,64

1,78

0,71

0,55

0,76

0,30

0,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,15

-

0,94

1,24

0,64

1,78

0,71

0,55

0,76

0,30

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

78,97

3,10

3,13

3,67

2,81

4,18

2,70

2,66

3,92

3,95

3,80

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

125,08

7,70

4,00

5,70

5,70

5,70

5,70

4,00

5,70

5,70

5,70

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

96,58

5,70

4,00

5,70

5,70

5,70

5,70

4,00

5,70

5,70

5,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,48

-

-

3,05

-

-

-

0,15

-

-

-

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vũng Liêm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng: KTN, TTTin học (tổng hợp);
- Lưu: VT, 4
.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

Từ khóa:
347/QĐ-UBNDQuyết định 347/QĐ-UBNDQuyết định số 347/QĐ-UBNDQuyết định 347/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định số 347/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định 347 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu347/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                            Ngày ban hành12/02/2019
                            Người kýNguyễn Văn Quảng
                            Ngày hiệu lực 12/02/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu347/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                                                  Ngày ban hành12/02/2019
                                                  Người kýNguyễn Văn Quảng
                                                  Ngày hiệu lực 12/02/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan