Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›343/QĐ-UBND

Quyết định 343/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu343/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành12/02/2019
Người kýNguyễn Văn Quảng
Ngày hiệu lực 12/02/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:12/02/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 343/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 12 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BÌNH TÂN, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân tại Tờ trình số 126/TTr-UBND, ngày 27 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 49/TTr-STNMT, ngày 05 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bình Tân  nội dung chủ yếu như sau:

1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

Bảng 1: Kết quả thực hiện chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch được duyệt
(ha)

Kết quả thực hiện

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-)
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)=(5)/(4)*100

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.635,20

12.776,17

140,97

101,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.421,91

9.502,56

80,65

100,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.421,91

9.502,56

80,65

100,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

308,59

318,72

10,13

103,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.785,77

2.837,71

51,93

101,86

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

118,92

117,19

-1,74

98,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.172,08

3.031,11

-140,97

95,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,01

135,01

-

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

9,79

9,79

-

100,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,72

-

-40,72

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,77

2,84

-11,93

19,22

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,68

9,77

-5,91

62,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

827,93

765,87

-62,06

92,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

0,05

-

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

-

100,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

541,27

519,70

-21,56

96,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,19

17,44

0,25

101,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

-

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,86

6,81

-0,05

99,27

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,99

17,98

-1,02

94,65

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

0,70

-

100,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

-

-0,16

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,75

2,75

0,00

100,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.539,32

1.541,51

2,19

100,14

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

0,76

-

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Thành Đông

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.224,43

428,83

836,83

737,81

645,46

781,31

927,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.186,25

8,78

618,01

563,03

281,64

432,14

393,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.186,25

8,78

618,01

563,03

281,64

432,14

393,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

284,50

92,84

9,11

12,77

2,03

48,37

71,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.643,49

291,44

207,46

160,85

340,98

299,18

421,24

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

110,20

35,77

2,25

1,16

20,81

1,61

41,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.582,85

446,28

722,82

160,75

452,45

172,46

327,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,81

-

2,76

0,80

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,79

1,27

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

400,00

-

400,00

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

84,46

43,74

-

-

40,72

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,29

1,49

1,65

9,70

0,31

0,36

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,96

3,79

2,22

0,81

3,54

2,16

1,82

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

802,27

32,24

37,85

51,41

49,22

50,60

60,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,61

-

3,01

0,45

0,12

-

-

 

 Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,56

2,49

-

0,13

0,17

0,07

0,07

 

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

22,15

1,35

2,25

1,78

4,13

1,37

1,37

 

 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,68

-

3,11

-

-

0,49

0,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

-

0,04

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

534,76

43,02

75,16

44,46

50,40

58,53

50,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,39

1,37

1,77

8,57

0,93

0,90

0,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

-

-

0,08

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,14

1,39

0,31

-

0,44

1,92

2,35

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,79

4,34

3,92

0,98

2,27

1,20

1,56

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

-

-

0,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,55

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,75

0,27

0,80

0,12

-

0,39

0,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.527,25

313,37

196,39

43,78

304,61

56,41

208,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.224,43

1.581,40

1.474,78

1.301,28

1.898,84

1.610,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.186,25

1.507,59

1.328,20

1.181,26

1.591,89

1.280,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.186,25

1.507,59

1.328,20

1.181,26

1.591,89

1.280,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

284,50

0,79

5,79

2,20

1,81

37,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.643,49

71,58

140,03

115,96

302,30

292,47

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

110,20

1,44

0,77

1,86

2,84

0,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.582,85

205,06

302,90

224,17

304,50

263,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,81

18,45

87,48

12,30

14,02

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,79

-

-

-

8,53

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

400,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

84,46

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,29

0,24

0,37

0,27

0,33

0,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,96

1,80

2,12

2,01

3,63

2,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

802,27

161,68

64,01

80,88

114,40

99,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,61

0,03

0,94

0,40

0,21

0,46

 

 Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,56

0,03

0,08

0,13

0,01

0,16

 

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

22,15

0,91

0,78

1,49

2,62

3,07

 

 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,68

-

0,23

-

-

0,85

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

-

-

-

-

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

534,76

21,89

46,65

39,13

52,72

52,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,39

0,43

0,41

1,47

0,99

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,14

-

0,29

0,18

0,24

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,79

0,01

0,54

0,30

1,48

1,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,55

-

0,11

-

0,37

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,75

-

0,24

0,10

0,10

0,08

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.527,25

-

100,66

87,54

107,69

107,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

0,54

0,04

-

-

0,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Thành Đông

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

511,50

34,47

375,47

18,22

37,66

0,10

3,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

291,48

0,20

227,92

1,25

21,42

-

0,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

291,48

0,20

227,92

1,25

21,42

-

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,67

4,53

2,32

2,32

5,20

-

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

198,36

22,83

145,15

14,65

11,04

0,10

2,80

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,99

6,91

0,08

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,60

11,87

30,05

1,61

3,72

-

0,14

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

-

0,22

-

-

-

-

 2.2

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 DHT

22,05

9,17

8,98

0,66

1,66

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,88

2,28

9,35

0,44

0,08

-

0,10

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

0,08

0,06

-

0,05

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,26

0,34

11,44

0,51

1,93

-

0,04

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

511,50

-

0,51

-

21,71

20,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

291,48

-

0,20

-

20,46

19,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

291,48

-

0,20

-

20,46

19,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,67

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

198,36

-

0,31

-

1,25

0,23

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,99

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,60

-

-

-

0,77

1,44

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

-

-

-

-

-

 2.2

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 DHT

22,05

-

-

-

0,47

1,11

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,88

-

-

-

0,30

0,33

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,26

-

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Thành Đông

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

551,74

38,02

379,41

20,59

41,94

4,52

7,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

293,08

0,30

228,12

1,25

21,62

-

0,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

293,08

0,30

228,12

1,25

21,62

-

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,97

4,63

2,32

2,52

5,20

-

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

236,70

26,18

148,89

16,82

15,12

4,52

6,73

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,99

6,91

0,08

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

42,48

9,43

2,55

1,20

10,30

6,19

6,38

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

23,23

0,18

2,55

1,20

10,30

1,19

1,38

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

 

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

551,74

2,80

4,14

3,40

25,59

24,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

293,08

0,20

0,40

0,20

20,66

20,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

293,08

0,20

0,40

0,20

20,66

20,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,97

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

236,70

2,60

3,74

3,20

4,93

3,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,99

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

42,48

0,80

1,46

1,19

1,34

1,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

23,23

0,80

1,46

1,19

1,34

1,64

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bình Tân, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng: KTN, TTTin học (tổng hợp);
- Lưu: VT, 4
.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

 

 

Từ khóa:
343/QĐ-UBNDQuyết định 343/QĐ-UBNDQuyết định số 343/QĐ-UBNDQuyết định 343/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định số 343/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định 343 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu343/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                            Ngày ban hành12/02/2019
                            Người kýNguyễn Văn Quảng
                            Ngày hiệu lực 12/02/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu343/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                                                  Ngày ban hành12/02/2019
                                                  Người kýNguyễn Văn Quảng
                                                  Ngày hiệu lực 12/02/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan