Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›34/2026/QĐ-UBND

Quyết định 34/2026/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu34/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Gia Lai
Ngày ban hành11/05/2026
Người kýNguyễn Tự Công Hoàng
Ngày hiệu lực 11/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/05/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2026/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 11 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số62/2020/QH14;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 01/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 09/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương;

Căn cứ Thông tư số 60/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng; Thông tư số 13/2021/TT- BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình và Thông tư số14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫnxác định chi phí bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Kết luận số 360-KL/ĐU ngày 06/5/2026 của Đảng ủy UBND tỉnh về kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh tại cuộc họp ngày 06/5/2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai để tính giá trị nhà cửa, công trình, vật kiến trúc, mồ mả trong các công tác: bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất; bán nhà thuộc sở hữu nhà nước; bán tài sản nhà nước.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất; bán nhà thuộc sở hữu nhà nước; bán tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 3. Đơn giá bồi thường

1. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn 58 xã, phường phía Đông tỉnh Gia Lai (thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này).

2. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn 77 xã, phường phía Tây tỉnh Gia Lai (thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này).

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

1. Đối với nhà cửa, vật kiến trúc thuộc sở hữu nhà nước đã phê duyệt giá bán; các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo giá bán, phương án đã được phê duyệt.

2. Đối với nhà cửa, vật kiến trúc thuộc sở hữu nhà nước đã phê duyệt giá bán và đang thực hiện dở dang; các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đang thực hiện dở dang thì tùy theo tình hình thực tế, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm xem xét, thống nhất trình cấp có thẩm quyền quyết định từng trường cụ thể cho phù hợp.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Đối với nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc và mồ mả chưa được quy định tại Quyết định này thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng có liên quan căn cứ định mức; đơn giá xây dựng công trình của tỉnh hoặc khảo sát giá phổ biến trên thị trường để xác định giá cụ thể, gửi Sở Xây dựng có ý kiến thống nhất trước khi trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt để thực hiện.

2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này. Hằng năm, rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai phù hợp giá xây dựng trên thị trường.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có kiến nghị đề xuất, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh đến Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐB QH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ+CV VP UBND tỉnh;
- Ban Tiếp công dân tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, T4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tự Công Hoàng

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN 58 XÃ, PHƯỜNG PHÍA ĐÔNG TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh)

PHẦN 1. ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

Mãhiệu

Loại công trình

ĐVT

Đơn giá (đồng)

Ghi chú

Có khu vệ sinh trong nhà

Khôngcó khu vệ sinh trong nhà

 

N1

- Nhà từ 2 tầng đến 3 tầng, khung BTCT, mái BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước có bả matít

đồng/m²

5.654.000

5.541.000

 

N1a

- Nhà từ 4 tầng đến 6 tầng, khung BTCT, mái BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước có bả matit

đồng/m²

5.908.000

5.790.000

 

N2

- Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng, khung BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, nền lát gạch ceramic, trần thạch cao, tường sơn nước có bả matít. Tầng trên cùng áp dụng mã N2, các tầng dưới áp dụng mã N1 và N1a

đồng/m²

4.743.000

4.647.000

 

N3

- Nhà 2 tầng, tường xây gạch chịu lực dày ≥ 150mm, sàn BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước không bả matit, trần thạch cao, mái tôn hoặc Fibrô XM

đồng/m²

4.278.000

4.193.000

 

N4

- Nhà 1 tầng mái BTCT, khung BTCT, tường xây gạch sơn nước có bả matít, nền lát gạch ceramic

đồng/m²

5.731.000

5.616.000

 

N4a

- Nhà ở 01 tầng, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT, tường xây gạch trát vữa, bả ma tít, sơn nước, nền nhà lát gạch ceramic, mái lợp ngói (kiểu mái thái)

đồng/m²

5.162.000

5.047.000

 

N5

-Nhà1 tầng máitôn hoặc FibrôXM,tườngxâygạchdày ≥150mm,sê nôBTCT,trần thạch cao, nền látgạch ceramic, tường sơn nước không bả matít, chiều cao trungbìnhmáitừ3,0mđến4m

đồng/m²

4.095.000

4.013.000

Nếu chiều cao trungbìnhmái< 3,0m nhân với hệsốk=0,9.Nếu chiều caotrung bìnhmái> 4m nhânvớihệ số k=1,1

N6

-Nhà 1tầngmáitônhoặc Fibrô XM, trần thạchcao, nền látgạchceramic,tường  xây gạch sơn nướckhông bảmatít, chiềucao trungbìnhmáitừ 3,0m đến 4m

đồng/m²

3.564.000

3.493.000

Nếu chiều cao trungbìnhmái< 3,0m nhân với hệsốk=0,9.Nếu chiều caotrung bìnhmái> 4m nhânvớihệ số k=1,1

N7

-Nhà 1tầng,tườngxâygạch dày≥150mmquét vôi,nền láng vữa ximăng, trầnthạch cao,máitônhoặc FibrôXM, chiều cao trung bìnhmáitừ 3,0m đến 3,5m

đồng/m²

3.018.000

2.958.000

Nếu chiều cao trungbìnhmái< 3,0m nhân với hệsốk=0,9.Nếu chiều caotrung bình mái > 3,5m nhânvớihệ số k=1,1

N8

-Nhà 1tầng,tườngxâygạch quétvôi,nềnlángvữaximăng, khôngtrần,máitônhoặcFibrô XM, chiềucaotrung bình mái từ 2,5m đến 3m

đồng/m²

2.551.000

2.500.000

Nếu chiều cao trungbìnhmái< 2,5m nhân với hệsốk=0,9.Nếu chiều caotrung bình mái > 3m nhânvớihệ số k=1,1

N9

-Nhà 1tầng,tườngxâygạch khôngtrát,cóbộphậnváchtôn hoặc ván,nềnlángVXM, khôngtrần,máitônhoặcFibrô XM,xà gồ gỗmáikhôngquy cách,chiều cao trung bình mái từ 2,5m đến 3m

đồng/m²

1.857.000

1.820.000

Nếu chiềucao trungbìnhmái< 2,5m nhân với hệsốk=0,9.Nếu chiều caotrung bình mái > 3m nhânvớihệ số k=1,1

N10

-Nhàsàncóđếtrụbằngđátán hoặcbêtông;trụvà khung bằnggỗnhóm3;máilợpngói 22 viên/m²; sàn và vách bằng gỗván.Chiềucaotừmặtđếtrụ đếnmặtsàn≤1,2m,chiều cao từ mặt sàn đến trung bình mái sàn ≤ 3m

đồng/m²

3.647.000

Nếuchiềucaotừ mặt sàn đến trung bìnhmái sàn> 3m,nhân với hệ số k=1,05

N11

-Nhàsàncóđếtrụbằngđátán hoặcbêtông;trụvà khung bằnggỗnhóm4;máilợpngói 22 viên/m²; sàn và vách bằng gỗván.Chiềucaotừmặtđếtrụ đếnmặtsàn≤1,2m,chiều cao từ mặt sàn đến trung bình mái sàn ≤ 3m

đồng/m²

2.801.000

Nếuchiềucaotừ mặt sàn đến trung bìnhmái sàn> 3m,nhân với hệ số k=1,05

N11a

-Nhàchòihoặcnhàsànbán kiên cốcótrụ và khungbằng gỗtạphoặctre;máilợpngói 22 viên/m²; sàn bằng gỗ tạp hoặctre,nứa.Chiềucaotừmặt đếtrụđếnmặtsàn≤ 0,8m, chiều cao từ mặtsàn đếntrung bình mái sàn ≤ 2m

đồng/m²

1.362.000

Nếuchiềucaotừ mặt sàn đến trung bìnhmái sàn >2m nhân với hệ số k=1,05

N12

-Nhà 1tầngchiềucaotrung bìnhmái ≥ 3m,tường đất,tôn hoặc ván,nềnlángximăng, mái tôn hoặc Fibrô XM

đồng/m²

1.110.000

Nếuchiều cao trungbìnhmái< 3,0mnhânvới hệsố k=0,9

N13

-Nhàxưởng(nhàkho)cókèo thép dạngzamil,cộtthéphoặc BTCT,máitônhoặc Fibrô XM,váchbaoche bằngtường gạchhoặctôn,cửasắthoặcgỗ, nền bêtông

đồng/m²

2.475.000

 

N14

-Nhàxưởng(nhàkho)cókèo thép dạngdàn,cộtthép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM,váchbaoche bằngtường gạchhoặctôn,cửasắthoặcgỗ, nền bêtông

đồng/m²

2.179.000

 

N15

-Nhà xưởng(kho) cókèothép khôngphảidạngzamilvàdạng dàn,cộtthép hoặc BTCT,mái tôn hoặc FibrôXM,  tuờng gạch hoặctôn, nền bêtông

đồng/m²

1.759.000

 

N16

-Nhà rầmtrênmặtnước,trụ bằngbê tôngcao2m-2,5m hoặckếthợpvớitrụbêtôngvà trụ gỗ; khung sườn bằng gỗ; váchvándày1,5cmhoặc kết vớitôn; máitôn hoặcfibroxi măng;sànbằnggỗvándày 3cm;chiềucaotrungbìnhmái từ 2,5m trở lên

đồng/m²

1.368.000

Nếu chiều cao trungbìnhmái< 2,5m nhânvới hệsố k=0,9

N17

-NhàđểxemáitônhoặcFibrô XMkhunggỗhoặcthép,cóvật liệu bao che, nền xi măng

đồng/m²

843.000

 

N18

-Máihiênbằngtôn,hoặcFibrô XM (chưa tính nền)

đồng/m²

422.000

 

C1

-Chuồngnềnđất,khungbao chebằnggỗ,máitranh,giấy dầu, hoăcvật liệu thô sơ

đồng/m²

387.000

 

C2

-Chuồngnềnđất,khungbao chebằng gỗ, mái tônhoặc Fibrô XM

đồng/m²

498.000

 

C3

-Chuồngkhunggỗ,baoche bằnggỗ,nềnlángximăng,mái tôn hoặc FibrôXM

đồng/m²

608.000

 

C4

-Chuồngxâygạchbaoquanh ≤1m,nềnlángximăng,mái tôn hoặc FibrôXM

đồng/m²

786.000

 

C5

- Chuồngxâygạchbaoquanh cao> 1m,nềnlángximăng, mái tôn hoặc Fibrô XM

đồng/m²

942.000

 

B1

-Bểnướcnổixâyđáchẻ,nắp đan BT

đồng/m³

1.831.000

 

B2

-Bểnướcnổixâygạch,nắp đan BT

đồng/m³

1.719.000

 

B3

-Bểnướcngầmxâyđáchẻnắp đan BT

đồng/m³

2.000.000

 

B4

-Bểnướcngầmxâygạch,nắp đan BT

đồng/m³

1.890.000

 

B5

-Hốxíhaingănbaochebằng vật liệu thô sơ

đồng/m²

387.000

 

B6

-Hệthốngphầnngầmtựhoại nhàvệsinh,phầnngầmtựhoại phụcvụ chăn nuôi

đồng/hệ thống

9.314.000

 

B7

-Hầmbiogascomposite(có02 bểxử lý), đường kính ≥ 2,4m

đồng/hệ thống

18.243.000

 

S1

-Sânlátgạchhoaximăng, gạch bêtông, gạch Block

đồng/m²

263.000

Đã tínhbê tông lót nền, nếu sân không có bê tông lót nền nhânhệsốk=0,9

S2

-Sân lát gạch đất nung, đan bê tông

đồng/m²

236.000

S3

-Sânlángsỏi,gạchgraníttận dụng

đồng/m²

221.000

S4

- Sân,đườngxi măng hoặc nhựađường

đồng/m²

195.000

S5

- Sân látgạch bát tràng, đá granít tận dụng

đồng/m²

185.000

S6

-Sân lát gạch ceramic

đồng/m²

287.000

S7

-Sân đổ bêtông

đồng/m²

214.000

TR1

-Tườngràoxây gạchcóchiều dày <150mm

đồng/m²

539.000

Đã tính móng tường rào

TR2

-Tườngràoxây gạchcóchiều dày ≥ 150mm

đồng/m²

746.000

TR3

-Tường rào lam bêtông

đồng/m²

1.120.000

TR4

-Cổngpanôsắtmởkiểuray thẳng

đồng/m²

1.193.000

 

TR5

-Cổngpanôsắtmởkiểubảnlề

đồng/m²

1.047.000

 

TR6

-Cổng song sắt bằng sắthộp

đồng/m²

881.000

 

TR7

-Cổngsắtthôsơ(khôngcó quy cách)

đồng/m²

496.000

 

TR8

-Hàngràokẽmgaihỗtrợcông tháo dỡ

đồng/m²

24.000

 

G1

-Giếngđườngkính≤1m,sâu ≤10m,bộnggiếngxâygạch hoặcđáong

đồng/m

1.051.000

 

G2

-Giếngđườngkính>1mđến ≤1,2m,sâu≤10m,bộnggiếng xây gạch hoặcđáong

đồng/m

1.437.000

 

G3

-Giếngđườngkính>1,2mđến ≤1,6m,sâu≤10m,bộnggiếng xây gạch hoặcđáong

đồng/m

1.658.000

 

G4

-Giếngđườngkính>1,6mđến ≤2m,sâu≤10m,bộnggiếng xây gạch hoặcđáong

đồng/m

2.322.000

 

G5

-Giếngđườngkính>2m,sâu ≤10m,bộnggiếngxâygạch hoặcđáong

đồng/m

2.894.000

 

G6

-Giếngđườngkính≤1m,sâu ≤ 10m, bộng bê tông

đồng/m

2.322.000

 

G7

-Giếngđườngkính>1mđến ≤1,2m,sâu≤10m,bộngbê tông

đồng/m

2.654.000

 

G8

-Giếngđườngkính>1,2mđến ≤1,6m,sâu  ≤ 10m,bộng  bê tông

đồng/m

3.648.000

 

G9

-Giếngđườngkính>1,6mđến ≤2m,sâu≤10m,bộngbêtông

đồng/m

4.754.000

 

G10

-Giếngđườngkính>2m,sâu ≤ 10m, bộng bê tông

đồng/m

5.934.000

 

G11

-Giếngbộngđấtnungđường kính ≤ 0,8m, sâu ≤ 10m

đồng/m

443.000

 

G12

-Giếngbộngđấtnungđường kính > 0,8m, sâu ≤ 10m

đồng/m

498.000

 

G13

-Giếngnướcđóngđườngkính D ≤ 60mm

đồng/m

387.000

 

G14

-Giếngnướcđóngđườngkính 60mm<D <90mm

đồng/m

498.000

 

K1

-KếtcấuBTCTchocấukiện độclập

đồng/m³

5.924.000

 

K2

-Kếtcấubêtôngkhôngcốt thép cho cấu kiện độclập

đồng/m³

4.309.000

 

K3

-Kếtcấuxâygạchhoànchỉnh (không móng)

đồng/m³

2.708.000

 

K4

-Móng đá chẻ

đồng/m³

1.481.000

 

K4a

-Móng xây gạch

đồng/m³

1.922.000

 

K5

-Đá chẻxếp khan

đồng/m³

1.366.000

 

K6

-Đáhộcxếp khan

đồng/m³

599.000

 

K7

-Đắp đất tôn nền

đồng/m³

105.000

 

K7a

-Đắp cát tôn nền

đồng/m³

353.000

 

K8

-Công đào ao

đồng/m³

134.000

 

K9

-Sanđấttrảlạimặtbằngđất mượn

đồng/m³

15.000

 

ĐƠN GIÁ XÂYDỰNGLẠI MẶT ĐỨNG NHÀ KHI BỊ GIẢI TỎAMỘTPHẦNNHÀ

K10

-Nhà1 tầng khôngcó sênô

đồng/m²

1.369.000

 

K11

-Nhà1 tầng có sênô

đồng/m²

2.053.000

 

K12

-Nhà2 tầng trở lên

đồng/m²

2.868.000

 

GHI CHÚ:

I. Giải thích từ ngữ:

- Chiều cao trung bình mái: là chiều cao được tính bằng trung bình cộng chiều cao của các đỉnh và đuôi các mái tính từ nền nhà.

- Gác lửng: là phần diện tích sàn xây dựng có chiều cao tính từ mặt sàn gác lửng đến mặt sàn tầng trên (hoặc trần mái) nhỏ hơn 2,7m (hgl < 2,7m).

II. Đối với nhà (loại Ni, i= 1,2…,18):

A) Các loại nhà từ N1 đến N16 được tính toán giá trị xác định theo thông số tổng diện tích sàn của tất cả các tầng. Diện tích sàn của một tầng là diện tích sàn xây dựng của tầng đó, gồm cả tường bao (hoặc phần tường chung thuộc về nhà) và diện tích mặt bằng của lô gia, ban công, cầu thang, giếng thang máy, hộp kỹ thuật, ống khói.

1. Các loại nhà N17 và N18 diện tích để tính toán giá trị xác định theo mép ngoài hình chiếu bằng mái.

2. Nếu phần mái che vượt ngoài diện tích xây dựng thì tính thêm giá trị diện tích phần mái che vượt ngoài theo mã hiệu nhà N18.

3. Đối với nhà có phần diện tích thông tầng thì phần diện tích thông tầng cộng thêm 50% đơn giá nhà cùng loại.

4. Đối với nhà từ mã hiệu N5 đến N8 nếu có khung BTCT được nhân (x) với hệ số 1,1.

5. Riêng nhà từ mã hiệu N4 đến N12 có phần diện tích sảnh đón, lô gia có mái bằng BTCT thì diện tích sảnh đón, lô gia này được tính theo mã hiệu N4 (khi đó diện tích sảnh đón, lô gia không được tính vào diện tích sàn).

6. Đối với các loại nhà từ N1 đến N9 có khu vệ sinh trong nhà đã bao gồm hệ thống phần ngầm khu vệ sinh quy định tại mục B6, trang thờ và chưa kể đến vật liệu ốp tường nhà vệ sinh.

- Trường hợp các loại nhà từ N1 đến N9 có khu vệ sinh trong nhà nhưng không có hệ thống phần ngầm khu vệ sinh thì đơn giá bồi thường được xác định bằng đơn giá loại nhà từ N1 đến N9, giá trị bồi thường sẽ trừ đi giá trị hệ thống phần ngầm khu vệ sinh quy định tại mục B6. Trường hợp các loại nhà từ N1 đến N9 có khu vệ sinh nằm trong nhà dùng chung hệ thống phần ngầm với khu vệ sinh khác (không phân biệt nằm trong nhà hoặc nằm ngoài nhà) thì xem như khu vệ sinh có hệ thống phần ngầm, giá trị bồi thường sẽ không giảm trừ giá trị hệ thống phần ngầm khu vệ sinh quy định tại mục B6.

- Trường hợp tổng diện tích nhà được bồi thường nằm trong 01 căn (ngôi) nhà gồm nhiều phần diện tích nhà (bố trí liền kề, liên thông với nhau) có loại (mã hiệu) khác nhau từ N1 đến N9. Nếu trong căn (ngôi) nhà này có khu vệ sinh (lối đi vào khu vệ sinh nằm trong nhà) thì xem tổng diện tích nhà được bồi thường này tương đương với trường hợp nhà có 01 loại (mã hiệu) nhà có khu vệ sinh trong nhà.

B) Đối với nhà có phần hoàn thiện (lát gạch, sơn, đóng trần,…) khác với mô tả theo mã hiệu nhà Ni khi tính toán giá trị bồi thường sẽ được cộng thêm hoặc trừ bớt giá trị vật liệu hoàn thiện vào đơn giá nhà Ni.

C) Đơn giá mái lợp sử dụng cho nhà Ni:

1. Mái lợp ngói 22 viên/m²: 545.000 đồng/m² mái.

2. Mái lợp ngói 13 viên/m²: 588.000 đồng/m² mái.

3. Mái lợp tôn hoặc Fibrô XM: 337.000 đồng/m² mái.

D) Các loại nhà từ N1 đến N16 đã bao gồm: cầu thang, cửa sổ, cửa đi, cửa thông thoáng, đan bê tông cốt thép kệ bếp, ô văng, đắp đất tôn nền; chưa tính: gạch, đá ốp kệ bếp; chưa tính: lan can, tay vịn cầu thang, điện và nước trong nhà; không tính cáp điện thoại, cáp truyền hình, cáp internet.

1. Đơn giá khu vệ sinh ngoài nhà sau khi xác định mã hiệu được cộng thêm 15% (đã bao gồm thiết bị vệ sinh; chưa kể vật liệu ốp tường nhà vệ sinh).

2. Đơn giá điện, nước trong nhà và công trình tính cho 1m² sàn:

- Điện trong nhà chạy nổi: 205.000 đồng/m² sàn.

- Điện trong nhà chạy ngầm: 244.000 đồng/m² sàn.

- Nước trong nhà (chạy nổi): 110.000 đồng/m² sàn.

- Nước trong nhà (chạy ngầm): 133.000 đồng/m² sàn.

Đơn giá điện nước chỉ áp dụng cho các loại nhà từ N1 đến N6; nhà từ N7 đến N15 tính bằng 75% đơn giá điện, nước; nhà N16 tính bằng 50% đơn giá điện, nước.

3. Trường hợp nhà có móng tường sâu > 1m thì khối lượng phần móng sâu từ 1m trở lên được tính theo khối lượng cho phần mã hiệu nhóm Ki.

4. Đơn giá lan can cầu thang:

- Lan can cầu thang sắt, sứ (đã có tay vịn): 716.000 đồng/md.

- Lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ: 936.000 đồng/md.

- Lan can cầu thang inox (đã có tay vịn): 936.000 đồng/md.

- Lan can cầu thang gỗ (đã có tay vịn): 1.161.000 đồng/md.

- Lan can cầu thang kính cường lực tay vịn inox: 1.272.000 đồng/md.

- Lan can cầu thang kính cường lực tay vịn gỗ: 1.382.000 đồng/md.

- Trụ đề ba gỗ: 2.101.000 đồng/cái, đối với loại có đường kính quy đổi > 15cm, giá: 2.654.000 đồng/cái.

- Trụ đề ba sắt đường kính quy đổi ≥ 15cm: 826.000 đồng/cái.

- Trụ đề ba inox đường kính quy đổi ≥ 15cm: 1.047.000 đồng/cái.

- Ốp tôn vách tường: 243.000 đồng/m².

- Khung sắt hộp bảo vệ: 419.000 đồng/m².

E) Đơn giá các loại cấu kiện hoàn thiện khác:

1. Láng nền xi măng: 42.000 đồng/m² láng nền.

2. Lát gạch hoa xi măng: 226.000 đồng/m² lát.

3. Lát gạch ceramic, đá Granít tận dụng: 264.000 đồng/m² lát.

4. Lát gỗ sàn nhà gỗ nhóm IV-V: 498.000 đồng/m² lát.

5. Lát đá Granít: 903.000 đồng/m² đá.

6. Ốp gạch chân tường: 51.000 đồng/md ốp.

7. Quét vôi tường: 71.000 đồng/m² sàn, đối với nhà mái bằng 84.000 đồng/m² sàn.

8. Sơn nước tường không bả matít: 242.000 đồng/m² sàn, đối với nhà mái bằng 312.000 đồng/m² sàn.

9. Sơn nước tường có bả matít: 285.000 đồng/m² sàn, đối với nhà mái bằng 370.000 đồng/m² sàn.

10. Dán giấy trang trí vào tường: 83.000 đồng/m².

11. Trát vữa vào tường: 75.000 đồng/m² tường.

12. Trần cót ép, trần bạt cách nhiệt: 166.000 đồng/m² trần.

13. Trần ván ép, nhựa, tôn: 174.000 đồng/m² trần.

14. Trần thạch cao: 194.000 đồng/m² trần.

15. Trần gỗ: 608.000 đồng/m² trần gỗ.

15a. Trần khịa tre: 155.000 đồng/m² trần khịa tre.

15b. Tường trát đá rửa: 443.000 đồng/m² tường.

16. Ốp gạch men, cêramíc, đá Granít tận dụng: 337.000 đồng/m² gạch ốp.

17. Ốp đá Granít: 1.061.000 đồng/m² đá ốp.

18. Ốp lambri gỗ: 509.000 đồng/m² gỗ ốp.

19. Nhà có gác lửng gỗ: 774.000 đồng/m² gác gỗ.

20. Nhà 2 tầng sàn gỗ tính theo nhà loại N3: Mỗi m² sàn gỗ trừ 498.000 đồng/m².

21. Nhà có gác lửng BTCT, lát gạch ceramic, tường sơn nước không bả matít phần diện tích sàn lững tính bằng 0,7 lần đơn giá nhà loại N3.

22. Đối với nhà có 2 lớp cửa, lớp cửa bên trong được hỗ trợ thêm chi phí tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt: 306.000 đồng/m² cửa.

23. Đối với vật kiến trúc mang tính chất nghệ thuật trang trí như hòn non bộ, hòn giả sơn đắp bằng đá vôi (hoặc san hô) được hỗ trợ 1.216.000 đồng/m³, nếu được đắp bằng các loại vật liệu khác được tính bằng 70% đơn giá trên.

III. Đối với bể nước (loại Bi): áp dụng cho các loại bể nước có dung tích ≤ 5m³, nếu > 5m³ thì tính theo m³ xây và các đơn giá hoàn thiện khác tại mục II.E. Đối với bể nước vừa nổi vừa chìm thì phần thể tích nổi tính theo đơn giá bể nổi tương ứng và thể tích phần chìm thì tính theo đơn giá phần chìm tương ứng.

- Loại bể không nắp: trừ 352.000 đồng/m² nắp bể.

- Trường hợp bể nước bằng BT: đơn giá bằng 1,2 lần đơn giá bể nước xây bằng đá chẻ cùng loại.

IV. Đối với tường rào loại TR1, TR2, TR3:

- Tường rào loại TR1, TR2, TR3 chỉ tính diện tích phần xây (bao gồm phần lam bê tông), nếu tường rào có phần lưới B40 thì đơn giá phần lưới B40 là 88.000 đồng/m² lưới. Đối với trường hợp lưới B40 dùng để rào quanh vườn, ao, hồ thì hỗ trợ 45.000 đồng/m² lưới B40. Nếu tường rào có phần song sắt thì đơn giá phần song sắt: 551.000 đồng/m² song sắt.

- Trường hợp tường rào có móng tường sâu > 0,6m thì khối lượng phần móng sâu từ 0,6m trở lên được tính theo khối lượng cho phần mã hiệu nhóm Ki.

V. Đối với giếng nước (loại Gi):

- Chiều sâu giếng tính từ mép trên của thành giếng.

- Loại bộng bằng gạch, đá ong và bê tông có chiều sâu giếng > 10m đến 15m cộng thêm 20% đơn giá cùng loại cho chiều sâu từ mét thứ 11 tiếp theo.

- Loại bộng bằng gạch, đá ong và bê tông có chiều sâu giếng từ > 15m cộng thêm 40% đơn giá cùng loại cho chiều sâu từ mét thứ 16 tiếp theo.

- Loại không bộng tính bằng 40% đơn giá giếng có bộng xây gạch, đá ong cùng đường kính.

VI. Hướng dẫn áp dụng đơn giá xây dựng lại mặt đứng nhà khi bị giải tỏa một phần nhà: Diện tích được hỗ trợ là diện tích mặt đứng nhà cần xây dựng lại tại chỉ giới giải phóng mặt bằng.

VII. Hướng dẫn bồi thường bước gian, bước cột khi bị giải tỏa một phần nhà:

- Đối với nhà bị giải tỏa một phần, mà diện tích còn lại tính từ ranh giới giải phóng mặt bằng không đảm bảo công năng sử dụng cho toàn bộ nhà hay phần còn lại chỉ là diện tích của công trình phụ (như nhà bếp, khu vệ sinh) thì được bồi thường cho toàn bộ nhà.

- Đối với nhà có nhiều bước cột hoặc nhiều bước gian nối tiếp nhau: nếu việc phá dỡ một phần của bước cột hoặc bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng mà kết cấu còn lại của bước cột hoặc bước gian không đảm bảo an toàn thì được bồi thường hết bước cột hoặc bước gian đó; nếu việc phá dỡ một phần của bước cột hoặc bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng tiếp giáp ô cầu thang thì được bồi thường thêm bước cột hoặc bước gian của ô cầu thang. Trường hợp này vẫn được cộng thêm chi phí tháo gỡ và xây dựng mới mặt đứng nhà.

- Đối với nhà có nhiều bước gian nối tiếp nhau: nếu việc phá dỡ một phần của bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng mà phần còn lại trung bình của bước gian <3m thì được bồi thường đủ 3m tính từ ranh giải phóng mặt bằng. Trường hợp này vẫn được cộng thêm chi phí tháo gỡ và xây dựng mới mặt đứng nhà.

VIII. Đối với nhà nuôi yến: Đơn giá bồi thường đối với nhà nuôi yến (không có nguồn gốc là nhà ở được sửa chữa, cải tạo lại) được vận dụng theo đơn giá các loại (mã hiệu) nhà có quy mô, mô tả phù hợp nhất. Trong đó:

- Đối với các phần hoàn thiện (lát gạch, sơn, đóng trần,...) khác với mô tả theo mã hiệu nhà Ni khi tính toán giá trị bồi thường sẽ được cộng thêm hoặc trừ bớt giá trị vật liệu hoàn thiện vào đơn giá nhà Ni.

- Đối với nhà nuôi yến có nhiều bước cột hoặc nhiều bước gian nối tiếp nhau: nếu việc phá dỡ một phần của bước cột hoặc bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng, mà kết cấu còn lại của bước cột hoặc bước gian không đảm bảo an toàn thì được bồi thường hết bước cột hoặc bước gian đó (Không vận dụng tính thêm đơn giá xây dựng lại mặt đứng nhà khi bị giải tỏa một phần nhà và các quy định khác.

Trường hợp nhà nuôi yến có nguồn gốc là nhà ở được sửa chữa, cải tạo lại thì tùy theo đặc điểm, quy mô hiện trạng của nhà nuôi yến mà Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xem xét áp dụng, vận dụng các quy định tại Quyết định này cho phù hợp.

PHẦN 2. ĐƠN GIÁ MỒ MẢ

STT

Danh mục

ĐVT

Đơn giá (đồng)

Ghi chú

A

Mộ đất

 

 

 

1

Mộ đất bình thường

đồng/mộ

2.764.000

 

2

Mộ đất đã cải táng

đồng/mộ

1.658.000

 

B

Mộ xây

 

 

 

1

Mộ xây bình thường: qui cách 1,4mx2,6m, xây hộc bằng đá chẻ hoặc đá ong, có gắn tấm bia

đồng/mộ

5.010.000

 

2

Mộ xây bình thường: xây hộc gồm 2 lớp đá chẻ, qui cách phổ biến 1,4mx2,6m; nhà bia nhỏ cao 0,8m, lọt lòng sâu 0,2m, gắn 1 tấm bia, ảnh men trắng đen, không có trụ, quét vôi hoàn chỉnh có sân nhỏ (hoặc các kiểu xây tương đương khác)

đồng/mộ

7.171.000

 

3

Mộ xây kiên cố: qui cách xây dựng 1,4mx2,6m, xây 3 lớp đá chẻ, giằng chân móng bằng sắt ở 2 đầu mộ, xây nhà bia và 2 trụ phí dưới chân mộ, phía trên đầu mộ xây bình phong cao hơn nhà bia 10cm, trát tường, quét vôi hoàn chỉnh, trát mạch hồ chân móng đá chẻ, kẻ rong màu chu. Có ốp 1 tấm bia và ảnh men, có sân nhỏ 0,6mx1,4m

đồng/mộ

12.485.000

 

4

Mộ xây kiên cố: tiêu chuẩn giống như mộ xây kiên cố tại (mục 3) trên, nhưng có phần bê tông móng, ốp gạch men (hoặc đá rửa không hoàn chỉnh), có sân nhà bia

đồng/mộ

16.795.000

 

5

Mộ xây đặc biệt: tiêu chuẩn giống như mộ xây kiên cố tại (mục 3) trên, nhưng móng được đổ bêtông, có giằng sắt chịu lực, nhà bia có đúc mái bê tông, có lanh tô và đan mái, phía đầu mộ xây bình phong dày, ốp gạch men hoàn chỉnh toàn bộ, trừ phần móng đá chẻ, trát mạch hồ chân móng đá chẻ, có sân nhà bia. Có 2 câu liễn đối, 1 bảng số, 1 bảng tên, 2 cặp lân, búp sen bằng sứ

đồng/mộ

26.433.000

 

6

Mộ xây đặc biệt: giống như mục 5, nhưng:

 

 

 

- Ốp đá granit, loại đá đỏ

đồng/mộ

63.213.000

 

- Ốp đá granite, loại đá đen

đồng/mộ

50.153.000

 

- Ốp đá granite, loại đá vàng

đồng/mộ

39.434.000

 

- Ốp đá granite, loại đá tím

đồng/mộ

38.165.000

 

GHI CHÚ:

1. Đơn giá mộ đã bao gồm chi phí hương hoa, cúng viếng và chưa bao gồm các vật kiến trúc trang trí có đơn giá cụ thể như sau:

- Búp sen bằng gốm, sứ: 365.000 đồng/cặp.

- Tượng kỳ lân bằng đá trắng: 737.000 đồng/cặp.

- Tượng kỳ lân bằng đá cẩm thạch: 1.437.000 đồng/cặp.

- Câu liễn đối bằng đá granít: 663.000 đồng/cặp.

1a. Mộ có diện tích khác mộ chuẩn (1,4m x 2,6m):

- Đối với các loại mộ có diện tích lớn hơn diện tích mộ chuẩn (1,4m x 2,6m) thì được tính bằng đơn giá mộ cùng loại nhân với tỷ lệ diện tích so với mộ chuẩn.

- Đối với các loại mộ có diện tích nhỏ hơn diện tích mộ chuẩn (1,4m x 2,6m) thì được tính bằng đơn giá mộ chuẩn.

2. Mộ có xác chưa phân huỷ: được cộng thêm chi phí hỗ trợ bốc hài cốt 6.192.000 đồng/mộ. Đối với các trường hợp do phong tục tập quán của địa phương cần hỗ trợ thêm chi phí mua hòm, quách mới thì giao Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xem xét, quyết định cho phù hợp với thực tế.

3. Mộ xây sanh phần (từ B1 - B6) không có hài cốt: Khi tính bồi thường phải trừ đi chi phí cải táng mộ đất 2.764.000 đồng/mộ.

4. Kinh phí hỗ trợ di chuyển mồ mả:

a) Đối với việc di chuyển mồ mả có cự ly di chuyển < 10km được hỗ trợ thêm kinh phí di chuyển mồ mả là 553.000 đồng/mộ.

b) Đối với việc di chuyển mồ mả có cự ly di chuyển ≥ 10km được hỗ trợ thêm kinh phí di chuyển mồ mả. Mức hỗ trợ theo cự ly di chuyển mồ mả như sau:

- Cự ly từ 10km đến dưới 15km là 740.000 đồng/mộ;

- Cự ly từ 15km đến dưới 20km là 918.000 đồng/mộ;

- Cự ly từ 20km đến dưới 25km là 1.062.000 đồng/mộ;

Trường hợp cự ly di chuyển mồ mả từ 25km trở lên thì mức hỗ trợ kinh phí cụ thể do Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xác định, trình cơ quan thành lập Hội đồng đó xem xét, quyết định phê duyệt để thực hiện cho phù hợp với từng dự án.

5. Trường hợp mộ đất có gắn bia: được cộng thêm 221.000 đồng/mộ vào đơn giá bồi thường mộ đất.

PHẦN 3. DANH SÁCH 58 XÃ, PHƯỜNG PHÍA ĐÔNG TỈNH GIA LAI

STT

Tên xã, phường

STT

Tên xã, phường

STT

Tên xã, phường

1

Phường Quy Nhơn

21

Xã Xuân An

41

Xã Bình Hiệp

2

Phường Quy Nhơn Đông

22

Xã Ngô Mây

42

Xã Bình An

3

Phường Quy Nhơn Tây

23

Xã Cát Tiến

43

Xã Hoài Ân

4

Phường Quy Nhơn Nam

24

Xã Đề Gi

44

Xã Ân Tường

5

Phường Quy Nhơn Bắc

25

Xã Hòa Hội

45

Xã Kim Sơn

6

Xã Nhơn Châu

26

Xã Hội Sơn

46

Xã Vạn Đức

7

Phường Bình Định

27

Xã Phù Mỹ

47

Xã Ân Hảo

8

Phường An Nhơn

28

Xã An Lương

48

Xã Vân Canh

9

Phường An Nhơn Đông

29

Xã Bình Dương

49

Xã Canh Vinh

10

Phường An Nhơn Nam

30

Xã Phù Mỹ Đông

50

Xã Canh Liên

11

Phường An Nhơn Bắc

31

Xã Phù Mỹ Tây

51

Xã Vĩnh Thạnh

12

Xã An Nhơn Tây

32

Xã Phù Mỹ Nam

52

Xã Vĩnh Thịnh

13

Phường Bồng Sơn

33

Xã Phù Mỹ Bắc

53

Xã Vĩnh Quang

14

Phường Hoài Nhơn

34

Xã Tuy Phước

54

Xã Vĩnh Sơn

15

Phường Tam Quan

35

Xã Tuy Phước Đông

55

Xã An Hòa

16

Phường Hoài Nhơn Đông

36

Xã Tuy Phước Tây

56

Xã An Lão

17

Phường Hoài Nhơn Tây

37

Xã Tuy Phước Bắc

57

Xã An Vinh

18

Phường Hoài Nhơn Nam

38

Xã Tây Sơn

58

Xã An Toàn

19

Phường Hoài Nhơn Bắc

39

Xã Bình Khê

 

 

20

Xã Phù Cát

40

Xã Bình Phú

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN 77 XÃ, PHƯỜNG PHÍA TÂY TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh)

PHẦN 1. ĐƠN GIÁ NHÀ, NHÀ Ở

STT

Loại công trình

Đơn vị tính

Đơn giá

(đồng)

I

Nhà ở chung cư:

 

 

 

Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch granit 400x400mm có số tầng:

 

 

1

Số tầng ≤ 05 tầng

đồng/m² sàn

6.791.000

2

06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng

đồng/m² sàn

7.597.000

3

09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng

đồng/m² sàn

8.496.000

4

16 tầng ≤ số tầng ≤ 19 tầng

đồng/m² sàn

9.216.000

5

20 tầng ≤ số tầng ≤ 25 tầng

đồng/m² sàn

10.226.000

II

Nhà ở riêng lẻ

 

 

1

Nhà ở 01 tầng:

 

 

1.1

Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, không có sê nô mặt trước, mái lợp:

 

 

a

- Ngói

đồng/m² XD

3.145.000

b

- Tôn

đồng/m² XD

3.087.000

c

- Fibro xi măng

đồng/m² XD

2.938.000

1.2

Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, có sê nô mặt trước, mái lợp:

 

 

a

- Ngói

đồng/m² XD

4.641.000

b

- Tôn

đồng/m² XD

4.555.000

c

- Fibro xi măng

đồng/m² XD

4.533.000

2

Nhà ở 01 tầng có gác lửng, nhà mái bằng, mái thái

 

 

2.1

Móng xây đá hộc, tường xây gạch chịu lực, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn lầu bằng gỗ (gác lửng không đóng trần), mái lợp:

 

 

a

- Tôn

đồng/m² sàn

4.555.000

b

- Fibro xi măng

đồng/m² sàn

4.329.000

c

- Ngói

đồng/m² sàn

4.824.000

2.2

Móng xây đá hộc, cột dầm BTCT, tường xây gạch, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn gác lửng bằng BTCT, mái lợp:

 

 

a

- Tôn

đồng/m² sàn

4.756.000

b

- Ngói

đồng/m² sàn

4.964.000

2.3

Móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT, tường xây gạch trát vữa, bả ma tít, sơn nước, nền nhà lát gạch ceramic, mái lợp ngói (kiểu mái thái)

đồng/m² sàn

5.162.000

2.4

Móng xây đá hộc, tường xây gạch, bả ma tít, sơn nước, nền lát gạch ceramic, gác lửng bằng BT, đà gác lửng bằng gỗ, mái lợp tôn, có sê nô mặt đứng. Đóng trần:

 

 

a

- Trần tôn

đồng/m² sàn

4.985.000

b

- Trần nhựa

đồng/m² sàn

4.641.000

3

Nhà ở 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường xây gạch trát vữa sơn nước, nền lát gạch ceramic400x400mm, mái:

 

 

3.1

- Bê tông cốt thép

đồng/m² XD

7.059.000

3.2

- Ngói

đồng/m² XD

7.452.000

3.3

- Tôn

đồng/m² XD

7.260.000

4

Nhà ở khung BTCT chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, nền sàn lát gạch ceramic400x400mm

 

 

4.1

02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng

đồng/m² sàn

7.056.000

4.2

06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng

đồng/m² sàn

7.762.000

4.3

09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng

đồng/m² sàn

8.539.000

4.4

Số tầng >15 tầng

đồng/m² sàn

8.880.000

5

Nhà ở biệt thự 01 tầng: kết cấu khung BTCT, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic 400x400mm, tường trát vữa sơn nước

đồng/m² XD

8.103.000

6

Nhà ở biệt thự 01 tầng: kết cấu khung BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic400x400mm, tường trát vữa sơn nước, mái lợp:

 

 

6.1

- Ngói

đồng/m² XD

8.792.000

6.2

- Tôn

đồng/m² XD

8.377.000

7

Nhà ở biệt thự 02 tầng đến 03 tầng:

 

 

7.1

Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic 400x400mm, tường trát vữa sơn nước

đồng/m² sàn

7.653.000

7.2

Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic 400x400mm, tường trát vữa sơn nước, mái lợp:

 

 

a

- Ngói

đồng/m² sàn

8.242.000

b

- Tôn

đồng/m² sàn

7.774.000

GHI CHÚ:

- Đơn giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

- Nhà ở 01 tầng tính giá đồng/m² XD.

- Nhà ở từ ≥ 02 tầng trở lên tính giá đồng/m² sàn cho các tầng.

- Các chữ viết tắt:

Bê tông cốt thép: BTCT.

Xây dựng: XD.

Bê tông: BT.

Vữa xi măng: VXM.

PHẦN 2. ĐƠN GIÁ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

STT

Loại công trình

Đơnvị tính

Đơngiá (đồng)

I

Nhà kho:

 

 

1

-Khungcộtthéphình,tườngxâygạch,nềnBT,mái lợp tôn

đồng/m²XD

2.918.000

2

-KhungcộtBTCT,tườngxâygạchnềnBT,máilợp tôn

đồng/m²XD

3.439.000

II

Nhà xưởng:

 

 

1

-Khungcộtthéphình,váchbaochebằngtôn,nềnBT, mái lợp tôn

đồng/m²XD

1.467.000

2

-Khungcộtthéphình,tườngxâycao<2mváchphía trên bao chebằng tôn, nền BT, mái lợp tôn

đồng/m²XD

2.201.000

3

-Khungcộtthéphình,khôngcóváchbaoche,nền BT, mái lợp tôn

đồng/m²XD

1.257.000

4

-KhungcộtBTCT,tườngxâygạchnềnBT,máilợp tôn

đồng/m²XD

3.030.000

III

Nhà làmviệc

 

 

1

Nhà 01 tầng:

 

 

1.1

Tường xây gạch, nền látgạch ceramic, mái tôn

 

 

a

-Trần thạch cao

đồng/m²XD

4.477.000

b

- Trần gỗ

đồng/m² XD

4.704.000

c

- Trần tôn

đồng/m² XD

4.579.000

1.2

Tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói

 

 

a

- Trần thạch cao

đồng/m² XD

4.516.000

b

- Trần gỗ

đồng/m² XD

4.749.000

c

- Trần tôn

đồng/m² XD

4.623.000

2

Nhà làm việc 02 tầng:

 

 

2.1

Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tôn kẽm

 

 

a

- Trần mái BTCT

đồng/m² sàn

6.869.000

b

- Trần gỗ

đồng/m² sàn

6.233.000

c

- Trần tôn

đồng/m² sàn

6.006.000

2.2

Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói

 

 

a

- Trần mái BTCT

đồng/m² sàn

6.870.000

b

- Trần gỗ

đồng/m² sàn

6.258.000

c

- Trần tôn

đồng/m² sàn

6.071.000

3

Nhà làm việc Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT có số tầng:

 

 

3.1

02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng

đồng/m² sàn

7.245.000

3.2

06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng

đồng/m² sàn

7.437.000

3.3

Số tầng > 09 tầng

đồng/m² sàn

7.548.000

IV

Khách sạn :

 

 

1

Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT có số tầng:

 

 

1.1

02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng

đồng/m² sàn

10.263.000

1.2

06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng

đồng/m² sàn

11.010.000

1.3

Số tầng > 9 tầng

đồng/m² sàn

11.230.000

V

Nhà văn hóa đa năng 01 tầng:

 

 

1

Khung trụ, dầm sàn mái BTCT, mái lợp tôn

 

 

1.1

- Trần thạch cao

đồng/m² XD

6.026.000

1.2

- Trần gỗ

đồng/m² XD

6.294.000

1.3

- Trần tôn

đồng/m² XD

6.148.000

VI

Nhà hội trường 01 tầng:

 

 

1

Khung trụ, dầm sàn mái BTCT, tường xây gạch nền lát gạch granit, mái lợp tôn

 

 

1.1

- Trần thạch cao

đồng/m² XD

7.720.000

1.2

- Trần gỗ

đồng/m² XD

8.028.000

1.3

- Trần tôn

đồng/m² XD

7.843.000

VII

Trạm y tế 01 tầng :

 

 

1

Trụ, dầm sàn mái BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn

 

 

1.1

- Trần BTCT

đồng/m² XD

6.205.000

1.2

- Trần tôn

đồng/m² XD

5.305.000

VIII

Bệnh viện

 

 

1

Bệnh viện 02 tầng

 

 

1.1

Khung trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn

 

 

a

- Trần BTCT

đồng/m² sàn

8.221.000

b

- Trần tôn

đồng/m² sàn

7.025.000

2

Bệnh viện có số tầng từ 3 tầng trở lên

 

 

2.1

Khung trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn

 

 

a

- Trần BTCT

đồng/m² sàn

7.250.000

b

- Trần tôn

đồng/m² sàn

6.745.000

IX

Trường học:

 

 

1

Nhà học 02 đến 03 tầng :

 

 

1.1

Khung trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn

 

 

a

- Trần BTCT

đồng/m² sàn

6.915.000

b

- Trần tôn

đồng/m² sàn

5.991.000

X

Trung tâm thương mại - dịch vụ

 

 

1

Nhà cấp III, kết cấu chịu lực BTCT, sàn lầu bê tông cốt thép, tường xây gạch, sơn nước, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn, trần thạch cao.

đồng/m² sàn

4.426.000

XI

Các công trình xây dựng khác

 

 

1

Nhà xây tạm không tô trát, nền láng xi măng, không đóng trần, mái lợp:

 

 

1.1

+ Tôn

đồng/m² XD

1.231.000

1.2

+ Fibro xi măng

đồng/m² XD

1.180.000

1.3

+ Ngói

đồng/m² XD

1.393.000

2

Nhà tạm móng bó xây đá hộc, khung gỗ, vách ván, nền đất, không đóng trần, mái lợp:

 

 

2.1

+ Tôn

đồng/m² XD

1.687.000

2.2

+ Fibro xi măng

đồng/m² XD

1.589.000

2.3

+ Ngói

đồng/m² XD

1.903.000

3

Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền đất, không đóng trần, mái lợp:

 

 

3.1

+ Tôn

đồng/m² XD

1.596.000

3.2

+ Fibro xi măng

đồng/m² XD

1.460.000

3.3

+ Ngói

đồng/m² XD

1.775.000

4

Nhàtạm,khunggỗ,váchván,nềnximăng,không đóng trần, mái lợp:

 

 

4.1

+Tôn

đồng/m²XD

1.687.000

4.2

+ Fibro xi măng

đồng/m²XD

1.551.000

4.3

+Ngói

đồng/m²XD

1.867.000

5

Nhàtạmnềnđất,khunggỗ,váchđất,khôngđóng trần, mái lợp:

 

 

a

+Tôn

đồng/m²XD

938.000

b

+Ngói

đồng/m²XD

1.040.000

5.1

Nhàtạm,khunggỗ,váchtôn,nềnximăng,không đóng trần, mái lợp tôn

đồng/m²XD

1.613.000

5.2

Nhàtạm,khungthép,váchtôn,nềnximăng,không đóng trần, mái lợp tôn

đồng/m²XD

1.314.000

5.3

Nhàtạm,khungthép,váchtôn,nềnđất,khôngđóng trần, mái lợp tôn

đồng/m²XD

1.218.000

5.4

Nhàtạm,khunggỗ,tườngbaoxâygạchkhôngtôtrát, nền láng VXM, không đóng trần, mái:

 

 

a

+Tôn

đồng/m²XD

2.195.000

b

+ Fibro xi măng

đồng/m²XD

2.017.000

c

+Ngói

đồng/m²XD

2.428.000

5.5

Nhàtạm,khunggỗ,tườngbaoxâygạchtôtrát,nền láng VXM, không đóng trần, mái:

 

 

a

+Tôn

đồng/m²XD

2.289.000

b

+ Fibro xi măng

đồng/m²XD

2.113.000

c

+Ngói

đồng/m²XD

2.523.000

6

Nhàtạmnềnđất,khunggỗ,váchtre,nứa,không đóng trần, mái lợp:

 

 

6.1

+Tôn

đồng/m²XD

624.000

6.2

+Ngói

đồng/m²XD

699.000

6.3

+Lá cọ, tranh

đồng/m²XD

468.000

7

Nhàsàn,khunggỗ,sàngỗ,váchván,khôngđóng trần, mái lợp:

 

 

7.1

+Tôn

đồng/m²XD

3.354.000

7.2

+ Fibro xi măng

đồng/m²XD

3.193.000

7.3

+Ngói

đồng/m²XD

3.529.000

8

Nhàsàn,khunggỗ,sàngỗ,váchtôn,khôngđóng trần, mái lợp:

 

 

8.1

+Tôn

đồng/m²XD

2.719.000

8.2

+ Fibro xi măng

đồng/m²XD

2.577.000

8.3

+Ngói

đồng/m²XD

2.920.000

9

Nhàsàn,khunggỗ,sàngỗ,váchnứa,khôngđóng trần, mái lợp tranh

đồng/m²XD

1.525.000

10

Nhàsàn,khunggỗ,sàntrenứa,váchnứa,không đóng trần, mái lợp tranh

đồng/m²XD

1.373.000

11

Nhàtắm,tườngxâygạch,ốplátgạchmen,sànmái BTCT

đồng/m²XD

4.043.000

12

Nhàtắm,tườngxâygạch,nềnlángximăng,trầntôn, mái lợp tôn

đồng/m²XD

2.870.000

13

Nhàtắm,váchván,nềnlángximăng,khôngđóng trần, mái lợp tôn

đồng/m²XD

1.405.000

14

Nhàvệsinh, tường xây gạch, nền láng xi măng

đồng/m²XD

2.964.000

15

Nhàvệsinh,tườngxâygạch,sànmáiBTCT,ốplát gạch men

đồng/m²XD

5.293.000

16

Chuồngheo,gàtườngxâygạchdày10cm,nềnláng xi măng, mái lợp:

 

 

16.1

+Tôn

đồng/m²XD

1.120.000

16.2

+Ngói

đồng/m²XD

1.212.000

16.3

+ Fibro xi măng

đồng/m²XD

1.006.000

16.4

+Tranh, lácọ, bạt

đồng/m²XD

847.000

17

Chuồngheo,gàtườngxâygạchdày15cm,nềnláng xi măng, mái lợp:

 

 

17.1

+Tôn

đồng/m²XD

1.217.000

17.2

+Ngói

đồng/m²XD

1.307.000

17.3

+ Fibro xi măng

đồng/m²XD

1.091.000

17.4

+Tranh, lácọ, bạt

đồng/m²XD

915.000

18

Chuồngheo,gàtườngxâygạchdày20cm,nềnláng xi măng, mái lợp:

 

 

18.1

+Tôn

đồng/m²XD

1.314.000

18.2

+Ngói

đồng/m²XD

1.404.000

18.3

+ Fibro xi măng

đồng/m²XD

1.175.000

18.4

+Tranh, lácọ, bạt

đồng/m²XD

983.000

19

Chuồng heo, gàvách ván, nền xi măng, mái lợp:

 

 

19.1

+Tôn

đồng/m²XD

772.000

19.2

+Ngói

đồng/m²XD

823.000

19.3

+ Fibro xi măng

đồng/m²XD

690.000

19.4

+Tranh, lácọ, bạt

đồng/m²XD

578.000

20

Chuồng heo, gàvách ván, sàn gỗ, mái lợp:

 

 

20.1

+Tôn

đồng/m²XD

740.000

20.2

+Ngói

đồng/m²XD

792.000

20.3

+ Fibro xi măng

đồng/m²XD

723.000

20.4

+Tranh, lácọ, bạt

đồng/m²XD

554.000

21

Chuồng heo, gàvách ván, nền đất, mái lợp:

 

 

21.1

+Tôn

đồng/m²XD

674.000

21.2

+Ngói

đồng/m²XD

720.000

21.3

+ Fibro xi măng

đồng/m²XD

604.000

21.4

+Tranh, lácọ, bạt

đồng/m²XD

503.000

22

Chuồngheo,gàváchthưngbạt,khunggỗ,nềnđất, mái tranh

đồng/m²XD

291.000

23

Chuồngbò,ngựa:cộtgỗ,khôngcóváchngăn,nền đất, mái lợp:

 

 

23.1

+Tôn

đồng/m²XD

711.000

23.2

+Ngói

đồng/m²XD

759.000

23.3

+ Fibro xi măng

đồng/m²XD

636.000

24

Chuồngbò,ngựa:cộtgỗ,váchván,nềnlángximăng, mái lợp:

 

 

24.1

+Tôn

đồng/m²XD

759.000

24.2

+Ngói

đồng/m²XD

812.000

24.3

+ Fibro xi măng

đồng/m²XD

680.000

25

Giếng nước:(Giếng đấtđườngkínhtrung bìnhØ=1m)

 

 

a

+Độ sâu h <5 mét

đồng/cái

3.133.000

b

+Độ sâu 5m ≤ h <10m

đồng/cái

6.257.000

c

+Độ sâu 10m ≤ h <13m

đồng/cái

7.508.000

d

+Độ sâu 13m ≤ h <16m

đồng/cái

9.391.000

e

+Độ sâu 16m ≤ h <19m

đồng/cái

14.307.000

f

+Độ sâu 19m ≤ h <22m

đồng/cái

16.683.000

g

+Độ sâu 22m ≤ h <25m

đồng/cái

19.072.000

h

+Độ sâu 25m ≤ h <28m

đồng/cái

21.460.000

i

+Độ sâu h ≥ 28m

đồng/cái

23.606.000

25.1

Giếngđấtcóđườngkínhkhácthìđượcnhânvớihệ số điều chỉnh như sau:

 

 

a

+Giếng đất có đường kính Ø=1,2m đượcnhân hệsố K=1,44

b

+Giếng đất có đường kính Ø=1,5m đượcnhân hệsố K=2,25

c

+Giếng đất có đường kính Ø=2,0m đượcnhân hệsố K=4,00

d

+Giếng đất có đường kính Ø=2,5m đượcnhân hệsố K=6,25

e

+Giếng đất có đường kính Ø=0,9m thì bằng đơngiá đất có đường kính  Ø=1m nhân với hệ số K=0,81

25.2

Cáctrường hợp được cộng thêm:

 

 

a

+Giếng có thành miệng  xây  gạch, khôngcó sân

đồng/cái

1.692.000

b

+Giếngcóxâythànhmiệngxâygạch,cósânláng vữaxi măng.

đồng/cái

2.193.000

c

+GiếngnướccónắpđậybằngtấmđanBTCTđược cộng thêm

đồng/cái

759.000

d

+Giếng nướccó bọng xây gạch

đồng/m

612.000

25.3

Trườnghợpgiếngđấtcóđáởphíadướiđượccộng thêm:

 

 

a

+Có đường kính Ø <2m

đồng/mđásâu

824.000

b

+Có đường kính 2m ≤ Ø <3m

đồng/mđásâu

1.859.000

25.4

TrườnghợpcóốngbuyđúcbằngBTCTđượccộng thêm:

 

 

a

+Ống buy Ø60cm, L=100cm

đồng/m

1.315.000

b

+Ống buy Ø80cm, L=100cm

đồng/m

1.695.000

c

+Ống buy Ø100cm, L=100cm

đồng/m

2.077.000

d

+Ống buy Ø120cm, L=100cm

đồng/m

2.991.000

e

+Ống buy Ø150cm, L=100cm

đồng/m

4.673.000

26

Giếng đào ở khu vựcđá:

 

 

26.1

Đường kính Ø <2m:

 

 

a

+Độ sâu 2,5m ≤ h <3,5m

đồng/m

982.000

b

+Độ sâu 3,5m ≤ h <4,5m

đồng/m

1.097.000

c

+Độ sâu 4,5m ≤ h <5,5m

đồng/m

1.139.000

26.2

Đường kính 2m≤ Ø <3m:

 

 

a

+Độ sâu 2,5m ≤ h <3,5m

đồng/m

2.210.000

b

+Độ sâu 3,5m ≤ h <4,5m

đồng/m

2.472.000

c

+Độ sâu 4,5m ≤ h <5,5m

đồng/m

2.565.000

27

Giếng khoan:

 

 

27.1

Giếng khoan đường kínhlỗ khoan Ø<200mm

 

 

a

+Độ sâu khoan h ≤ 50m

đồng/msâu

571.000

b

+Độ sâu khoan 50<h ≤100m

đồng/msâu

674.000

c

+Độ sâu khoan 100<h≤ 150m

đồng/msâu

792.000

d

+Độ sâu khoan 150<h≤ 200m

đồng/msâu

921.000

27.2

Giếngkhoanđườngkínhlỗkhoan200mm<Ø≤ 300mm

 

 

a

+Độ sâu khoan h ≤ 50m

đồng/msâu

757.000

b

+Độ sâu khoan 50<h ≤100m

đồng/msâu

876.000

c

+Độ sâu khoan 100<h≤ 150m

đồng/msâu

1.009.000

d

+Độ sâu khoan 150<h≤ 200m

đồng/msâu

1.167.000

28

Bểchứanướcxâybằnggạch(tínhtheodungtíchbể)

 

 

28.1

+Tườngxâygạch,trátVXMhoànthiệndày<=15cm

đồng/m³

2.203.000

28.2

+Tườngxâygạch,trátVXMhoànthiệndày<=25cm

đồng/m³

3.468.000

29

Bể chứanướcbằng BTCT (tính theo dung tích bể)

đồng/m³

5.369.000

30

TrườnghợpbểcónắpđậybằngtấmđanBTCTthì được cộng thêm 1m²nắp bể.

đồng/m²

759.000

31

Bểtự hoại (tính theo dung tích bể)

đồng/m³

2.774.000

32

Giếng thấm, hầm rút có xây miệng bằng gạch

đồng/m

612.000

33

Sân, vỉa hè:

 

 

33.1

+LótmóngđáDmax<=6cmVXMdày6cmđến 10cm;mặt láng VXM dày 2cm đến 3cm

đồng/m²

212.000

33.2

+LótmóngđáDmax<=6cmVXMdày6cmđến 10cm;mặt Bê tông đá1x2 dày 3cm đến 5cm

đồng/m²

242.000

33.3

+LótmóngđáDmax<=6cmVXMdày6cmđến 10cm;mặt Bê tông đá1x2 dày 6cm đến 10cm

đồng/m²

322.000

33.4

+Bêtôngđá1x2dày3cmđến5cm(khôngcóBTlót đá4x6), không láng mặt

đồng/m²

119.000

33.5

+LángVXMdày3cm(khôngcólớpBTlótđá4x6 )

đồng/m²

91.000

33.6

+Sân,vỉahèlátgạchZiczac,gạchbloktựchèn, gạch Terazzo

đồng/m²

307.000

33.7

+Sân lát gạch thẻ, gạchbát tràng

đồng/m²

170.000

34

Sân, đường

 

 

34.1

+Sân, đường,lớp mặt thảm bê tôngnhựadày 7cm, lớp lótcấp phối đá dăm dày ≤ 30cm

đồng/m²

597.000

34.2

+Sân,đường,lángnhựa3lớpTCN4,5kg/m²,mặt đường đádăm tiêu chuẩndày 15cm

đồng/m²

406.000

34.3

+Sân,đường,bêtôngximăngmácM²00dày20cm

đồng/m²

443.000

34.4

+Sân,đường,bêtôngximăngmácM150dày5cm đến 7cm, lớp lótbêtông đá 4x6 mácM50 dày 10cm

đồng/m²

279.000

35

Tường rào:

 

 

35.1

Móngxâyđáhộc.Tườngxâygạchốngdày10cm,trụ 20x20cm,cógiằngBTCT,chiềucaobìnhquâncủa tường vàtrụ 2m, quét vôi.

m dài

1.868.000

a

Trường hợp đượctrừ đi:

 

0

a1

+Tường rào không tô trát

m dài

626.000

a2

+Tường rào không quét nướcxi măng

m dài

65.000

b

Trường hợp được cộng thêm:

 

 

b1

+Tường ràocó bảma tít, sơn nước

m dài

1.010.000

b2

+Tường rào sơn nước,không bảma tít

m dài

274.000

b3

+Tường xây gạch ốngdày 20cm, trụ 30x30cm

m dài

435.000

35.2

Móngxâyđá hộc.TườngxâygạchBlockbê tông rỗng dày10cm,trụ 20x20cm,cógiằng BTCT,chiều cao bình quân củatườngvàtrụ 2m, quét vôi.

m dài

1.736.000

a

Trường hợp đượctrừ đi:

 

 

a1

+Tường rào không tô trát

m dài

626.000

a2

+Tường rào không quét nướcxi măng

m dài

65.000

b

Trường hợp được cộng thêm:

 

 

b1

+Tường ràocó bảma tít, sơn nước

m dài

1.010.000

b2

+Tường rào sơn nước,không bảma tít

m dài

274.000

35.3

Móngxâyđáhộc.Tườngdày15cm,trụ20x20cm,có giằngBTCT,chiềucaobìnhquâncủatườngvàtrụ 2m, quét vôi.

m dài

1.801.000

a

Trường hợp đượctrừ đi:

 

 

a1

+Tường rào không tô trát

m dài

599.000

a2

+Tường rào không quét nướcxi măng

m dài

64.000

b

Trường hợp được cộng thêm:

 

 

b1

+Tường ràocó bảma tít, sơn nước

m dài

997.000

b2

+Tường rào sơn nước,không bảma tít

m dài

271.000

35.4

Móngxâyđáhộc.Tườngdày10cm,trụ20x20cm,có hàngràosắtvàgiằngBTCT,chiềucaobìnhquâncủa hàng rào sắt thoáng 2m.

m dài

2.881.000

a

Trường hợp đượctrừ đi:

 

 

a1

+Phần xây gạch khôngtô trát

m dài

211.000

a2

+Phần xây gạch khôngquét nướcxi măng

m dài

23.000

b

Trường hợp được cộng thêm:

 

 

b1

+Tường ràocó bảma tít, sơn nước

m dài

339.000

b2

+Tường rào sơn nước,không bảma tít

m dài

91.000

35.5

Móngxâyđá hộc.Tườngdày10cm,trụcao1,2m, phần tườngxây gạch caobìnhquân 0,4m(phía trên ràolướiB40).Khoảngcáchcáctrụ(cọc)bìnhquân 3m. Có trụ cổng kết cấu,kích thướctrụ cổng:

 

 

a

+Trụ xây gạch 300x300mm

m dài

731.000

b

+Trụ BTCT đúcsẵn 100x100mm

m dài

618.000

c

+Cọcsắt V 50x50x5mm

m dài

578.000

35.6

Tườngdày10cmvàmóngxâygạchcaobìnhquân 0,5m(khôngtôtrát),cọcsắtV50x50x5mmcao1,2m, khoảngcáchcáctrụ(cọc)bìnhquân3m,phíatrênrào lưới B40

m dài

257.000

35.7

Hàngràoruộngrẫy,trụgỗkẽmgai,lướiB40(chỉ tính nhân công tháo dỡ vàkẽm buộc)

đồng/m²

21.000

35.8

Hàng rào lưới B40 khung thép hình hàn liên kết

đồng/m²

216.000

35.9

Hàng rào lưới B40 trụ bêtông cốt thép đúcsẵn

đồng/m²

322.000

36

Ao đất đào thảcá

đồng/m³

91.000

37

Ao tận dụngkhehợpthủy,khe suối,dòngchảy, chỗ trũngđắpbờchặnnướcđểthảcá,cóchiềusâutừmặt đất đến đáy ao:

 

 

37.1

+Sâu 1m

đồng/m²

21.000

37.2

+Sâu  1m¸1,5m

đồng/m²

32.000

37.3

+Sâu  >1,5m

đồng/m²

42.000

38

Mộ đất :

 

 

38.1

+Thời gian ≤3 năm (cóthân nhân di dời)

đồng/mộ

5.216.000

38.2

+Thời gian >3 năm (cóthân nhân di dời)

đồng/mộ

3.806.000

39

Mộ xây:

 

 

39.1

+Một lớp mộ, một lớpbao thời gian ≤3 năm

đồng/mộ

12.045.000

39.2

+Một lớp mộ, một lớpbao thời gian >3 năm

đồng/mộ

8.432.000

40

Nhàmồ

 

 

40.1

+Đang nuôi (chi phílàm lễ bỏ mả)

đồng/hòm

2.699.000

40.2

+Đang nuôi (chi phíbốcdời) thờigian ≤2 năm

đồng/hòm

2.250.000

40.3

+Đang nuôi (chi phíbốcdời) thờigian>2 năm

đồng/hòm

2.023.000

40.4

+Đãbỏ nuôi (01 hòm có 01 hài cốt)

đồng/hòm

1.799.000

40.5

+Đãbỏnuôinếucótừ2hàicốttrởlênthìmỗihài cốt đượctính thêm côngdi dời

đồng/hài cốt

419.000

41

Trụ cổng xây gạch

đồng/m³

2.138.000

42

Trụ hoặctường bằng BTCT

đồng/m³

6.208.000

43

Bờ kè, tường chắn xây bằng đáhộc(đá chẻ)

đồng/m³

1.501.000

44

TrụtiêubọngđúcbằngVXMkhôngcốtthépđường kính chân trụ D400, ngọn trụ D150 cao 3m

đồng/trụ

486.000

45

Trụ tiêu bọng xây gạch cao 3m

đồng/trụ

1.055.000

45.1

Trụ tiêu BTCT có kích thước0,1mx0,1m

đồng/mdài

71.000

46

Mái hiên, mái che:

 

 

46.1

Nềnđất,cộtgỗcóđườngkínhtừØ10cmđếnØ20cm. Mái lợp:

 

 

a

+Tôn

đồng/m²

476.000

b

+ Fibro xi măng

đồng/m²

421.000

c

+Ngói

đồng/m²

487.000

46.2

NềnlángVXMkhôngđánhmàu,cộtgỗcóđường kính từ Ø10cm đến Ø20cm, mái lợp:

 

 

a

+Tôn

đồng/m²

653.000

b

+ Fibro xi măng

đồng/m²

597.000

46.3

NềnlángVXM,dày2cmcóđánhmàu,cộtgỗcó đường kính từ Ø10cm đến Ø20cm. Mái lợp:

 

 

a

+Tôn kẽm

đồng/m²

662.000

b

+ Fibro xi măng

đồng/m²

608.000

c

+Ngói 22 viên/m²

đồng/m²

953.000

46.4

Máichekhungthéphình,cộtthépđườngkínhđến Ø50mm. Lợp tôn kẽm

đồng/m²

613.000

 

ĐốivớiMáichekhungthéphình,đượccộngthêm trong cáctrường hợp sau: kết cấu nền

 

 

a

+LótmóngđáDmax<=6cmVXMdày6cmđến 10cm;mặt láng VXM dày 2cm đến 3cm

đồng/m²

211.000

b

+LótmóngđáDmax<=6cmVXMdày6cmđến 10cm;mặt Bê tông  đá1x2, dày 3cm đến 5cm

đồng/m²

241.000

c

+Bêtôngđá1x2dày3cmđến5cm(khôngcóBT lótđá4x6 ), không láng mặt

đồng/m²

118.000

d

+LángVXMdày3cm(khôngcólớpBTlótđá4x6 )

đồng/m²

91.000

47

Đàosanmặtbằng(đàobằngmáyđổlênôtôvận chuyển đi nơi khác)

đồng/m³

35.000

48

Đắp đất mặt bằng (vậnchuyển từ nơi khácvềđểđắp kể cảđào đất, vậnchuyển bằng ô tô)

đồng/m³

38.000

49

Tranh vẽtrên tường gạch

đồng/m²

145.000

50

Giàn trồng dây leo:

 

 

50.1

+Khung trụ, đàdàn bằng thép hộp

đồng/m²

419.000

50.2

+Khung trụ, đàbằng thép hộp, dàn lưới thép

đồng/m²

401.000

51

Cánh cổng bằng sắt:

 

 

51.1

+Khung thép hộp, song thép hộp, panô thép

đồng/m²

834.000

51.2

+Khung thép hộp, song sắt tròn, panô thép

đồng/m²

899.000

52

Hầm  bioga:

 

 

52.1

+Loại có V≤ 2 m³

đồng/m³

1.738.000

52.2

+Loại có V>2 m³

đồng/m³

2.676.000

53

Hòn nonbộ lắpdựng, chếtáctrên hồ đúcsẵn

 

 

53.1

Phụkiệnlắpđặtcho1 cấukiện:Tháphìnhchóp, tượng, nhàsàn,cầunối,1máybơmnướcminitạo dòng, điện chiếu sáng nhảkhói màu.

cấu kiện

1.108.000

53.2

Hònnonbộlắpdựngtrênhồđúcsẵn,bểnướctựxây, tạohìnhmỹthuậtcóchủđềliênkếttừđásanhôhoặc các loạivậtliệukhác,cócác phụkiện kèmtheo như Mụca

đồng/m³

1.034.000

54

Hồ cá cảnhtựxây có gắn hònnon bộ

 

 

54.1

Hồxâygạchdày≤150mm,giằngtườngBTCT,láng VXMcả thành và đáy;xâytheo kiểu dángtạo hình cóchủđềđểgắnđásanhôhoặccácloạiđá,sỏikhác vàphụ kiện.

đồng/m²

1.121.000

54.2

Hồxâygạchdày≤150mm,giằngtườngBTCT,đáy láng VXM,thành ốpgạchmen;xâytheo kiểu dáng tạo hình có chủ đềđểgắnđásan hô hoặc cácloại đá, sỏi khácvàphụ kiện.

đồng/m²

1.192.000

54.3

Hồ xâytrênnềnnhàcũtận dụngtườngcũhoặc xây mới;láng VXMcảthànhvà đáy;tạodánghìnhcó chủđềđểgắnđásanhô hoặccácloạiđá,sỏikhácvà phụ kiện.

đồng/m²

620.000

a

-Trườnghợphồxâytạimụcc,nếuthànhhồốpgạch men thì được cộng thêm

đồng/m²

185.000

55

Điệnthờ -Trang thờ

 

 

55.1

Điệnthờ:tínhhỗtrợchiphícôngtháodỡ,vậnchuyển hiệnvậtvàbồithườngXDlại,cócộngthêmphầnchi phí xây dựng nơi thờ tạm và chi phívềtâm linh.

đồng/m² xây dựng

7.313.000

55.2

Các trang thờ: chỉ tính chi phí công tháo dỡ, vận chuyển và lắp dựng lại có cộng thêm phần chi phí hao mòn hư hỏng vật liệu, chi phí xây dựng nơi thờ tạm và chi phí về tâm linh.

 

 

a

Mái BTCT dán ngói mũi hài (ngói vảy), tường xây, sơn vôi, nền lát đá cẩm thạch (hay đá granit), trụ bê tông cốt thép.

đồng/trang thờ

443.000

b

Mái lợp ngói vảy, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT lát gạch hoa, gạch men, trụ BTCT.

đồng/trang thờ

332.000

c

Mái lợp ngói vảy, tường xây, quét vôi lăn sơn, đan BTCT láng VXM, trụ BTCT.

đồng/trang thờ

317.000

d

Mái lợp ngói, tường xây, quét vôi lăn sơn nền BTCT láng VXM, trụ xây.

đồng/trang thờ

307.000

e

Mái lợp tôn, tường xây quét vôi lăn sơn nền BTCT láng VXM, trụ xây.

đồng/trang thờ

296.000

f

Mái lợp tôn, tường gỗ ván, nền BTCT láng VXM, trụ xây

đồng/trang thờ

222.000

g

Mái lợp tôn, tường gỗ ván, đan BTCT láng VXM, trụ gỗ

đồng/trang thờ

185.000

h

Mái lợp tôn, không tường, trụ gỗ đỡ sàn ván

đồng/trang thờ

147.000

i

Mái cót ép, tranh tre nứa lá... (hoặc không mái), không tường, sàn gỗ ván, trụ gỗ.

đồng/trang thờ

111.000

56

Cống thoát nước - mương thoát nước - Tháo dỡ đường ống nước

 

 

 

Cống đúc buy tròn, hộp bằng BTCT, tính không thu hồi vật liệu: * Chiều sâu chôn cống tính từ mặt đất tự nhiên xuống đến lưng cống khoảng ≤ 0,4m.

 

 

56.1

Đường kính Ø < 30cm

đồng/md

468.000

56.2

Đường kính Ø < 40cm

đồng/md

591.000

56.3

Đường kính Ø < 60cm

đồng/md

924.000

56.4

Đường kính Ø < 80cm

đồng/md

1.355.000

56.5

Đường kính Ø < 120cm

đồng/md

3.079.000

56.6

Đường kính Ø < 150cm

đồng/md

4.064.000

56.7

Cống xây gạch

đồng/md

503.000

56.8

Cống dưới dạng cầu gỗ ván bắc qua, ván dày ≥ 2cm

đồng/m²

332.000

56.9

Mương thoát nước (xây gạch sâu 0,3m; rộng 0,5m)

đồng/md

353.000

56.10

Mương thoát nước (đào đất sâu 0,3m; rộng 0,5m)

đồng/md

32.000

XII

Các hạng mục chi tiết được cộng thêm hay trừ đi của nhà, nhà ở, công trình xây dựng

 

 

1

- Nền, sàn:

 

 

1.1

+ Láng VXM

đồng/m²

78.000

1.2

+ Lát gạch hoa xi măng

đồng/m²

291.000

1.3

+ Lát gạch ceramic

đồng/m²

275.000

1.4

+ Lát gạch granite 400x400

đồng/m²

293.000

1.5

+ Lát gạch granite 500x500

đồng/m²

320.000

1.6

+ Lát gạch granite 600x600

đồng/m²

483.000

1.7

+ Lát gạch granite 800x800

đồng/m²

709.000

1.8

+ Lát đá granite tự nhiên

đồng/m²

798.000

1.9

+ Lát gạch bát tràng

đồng/m²

182.000

1.10

+ Lát gạch đất nung, đan bê tông

đồng/m²

160.000

1.11

+ Lát gỗ ván sàn công nghiệp

đồng/m²

566.000

1.12

+ Lát gỗ ván sàn nhóm II

đồng/m²

1.117.000

1.13

+ Lát gỗ ván sàn nhóm III

đồng/m²

879.000

1.14

+ Sàn BTCT

đồng/m²

632.000

2

- Trần:

 

 

2.1

+ BTCT

đồng/m²

632.000

2.2

+ Đóng gỗ ván nhóm IV

đồng/m²

872.000

2.3

+ Đóng lambri gỗ ván nhóm III

đồng/m²

776.000

2.4

+ Thạch cao

đồng/m²

391.000

2.5

+ Tấm nhựa hoa văn

đồng/m²

279.000

2.6

+ Tấm nhựa thạch cao giả gỗ

đồng/m²

422.000

2.7

+ Tôn

đồng/m²

308.000

3

- Tường

 

 

3.1

+ Tường trát VXM không quét vôi

đồng/m²

110.000

3.2

+ Quét vôi

đồng/m²

15.000

3.3

+ Sơn nước không bả matit

đồng/m²

102.000

3.4

+ Sơn tường có bả matit

đồng/m²

123.000

3.5

+ Ốp tường, trụ gạch men 200x250

đồng/m²

455.000

3.6

+ Ốp tường, trụ gạch men 200x300

đồng/m²

425.000

3.7

+ Ốp tường, trụ gạch men 300x300

đồng/m²

418.000

3.8

+ Ốp tường, trụ gạch men 400x400

đồng/m²

428.000

3.9

+ Ốp tường, trụ gạch men 500x500

đồng/m²

486.000

3.10

+ Ốp tường, trụ gạch men 600x60

đồng/m²

573.000

3.11

+ Ốp tường, trụ gạch men 450x900

đồng/m²

642.000

3.12

+ Ốp tường, trụ gạch men 600x900

đồng/m²

663.000

3.13

+ Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ

đồng/m²

980.000

3.14

+ Ốp đá cẩm thạch, hoa cương vào tường, trụ

đồng/m²

1.141.000

3.15

+ Ốp lambri gỗ nhóm III vào tường, trụ

đồng/m²

749.000

3.16

+ Ốp lambri gỗ nhóm IV vào tường, trụ

đồng/m²

626.000

3.17

+ Đóng tôn

đồng/m²

308.000

3.18

+ Đóng tôn cũ

đồng/m²

154.000

4

- Cửa:

 

 

4.1

Nhà có sử dụng thêm lớp cửa phía ngoài thì được cộng thêm:

 

 

a

+ Cửa sắt kéo Đài loan

đồng/m²

1.062.000

b

+ Cửa cuốn nhôm cả mô tơ

đồng/m²

2.062.000

c

+ Cửa Pa nô gỗ nhóm II

đồng/m²

2.859.000

d

+ Cửa Pa nô gỗ nhóm III

đồng/m²

2.246.000

e

+ Cửa Pa nô gỗ nhóm IV

đồng/m²

1.361.000

f

+ Cửa nhôm, kính thường

đồng/m²

1.005.000

g

+ Cửa nhựa lõi thép

đồng/m²

2.558.000

h

+ Khung ngoại cửa gỗ nhóm II

đồng/md

654.000

i

+ Khung ngoại cửa gỗ nhóm III

đồng/md

558.000

k

+ Khung ngoại cửa gỗ nhóm IV

đồng/md

422.000

XIII

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG LẠI MẶT ĐỨNG NHÀ KHI BỊ GIẢI TỎA MỘT PHẦN NHÀ

 

 

K10

- Nhà 1 tầng không có sê nô

đồng/m²

1.369.000

K11

- Nhà 1 tầng có sê nô

đồng/m²

2.053.000

K12

- Nhà 2 tầng trở lên

đồng/m²

2.868.000

GHI CHÚ:

- Đơn giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

- Nhà ở 01 tầng tính giá đồng/m² XD.

- Nhà ở từ ≥ 02 tầng trở lên tính giá đồng/m² sàn cho các tầng.

- Các chữ viết tắt:

Bê tông cốt thép: BTCT.

Xây dựng: XD.

Bê tông: BT.

Vữa xi măng: VXM.

Tiêu chuẩn nhựa: TCN.

a) Hướng dẫn áp dụng đơn giá xây dựng lại mặt đứng nhà khi bị giải tỏa một phần nhà: Diện tích được hỗ trợ là diện tích mặt đứng nhà cần xây dựng lại tại chỉ giới giải phóng mặt bằng.

b) Hướng dẫn bồi thường bước gian, bước cột khi bị giải tỏa một phần nhà:

- Đối với nhà bị giải tỏa một phần, mà diện tích còn lại tính từ ranh giới giải phóng mặt bằng không đảm bảo công năng sử dụng cho toàn bộ nhà hay phần còn lại chỉ là diện tích của công trình phụ (như nhà bếp, khu vệ sinh) thì được bồi thường cho toàn bộ nhà.

- Đối với nhà có nhiều bước cột hoặc nhiều bước gian nối tiếp nhau: nếu việc phá dỡ một phần của bước cột hoặc bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng mà kết cấu còn lại của bước cột hoặc bước gian không đảm bảo an toàn thì được bồi thường hết bước cột hoặc bước gian đó; nếu việc phá dỡ một phần của bước cột hoặc bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng tiếp giáp ô cầu thang thì được bồi thường thêm bước cột hoặc bước gian của ô cầu thang. Trường hợp này vẫn được cộng thêm chi phí tháo gỡ và xây dựng mới mặt đứng nhà.

- Đối với nhà có nhiều bước gian nối tiếp nhau: nếu việc phá dỡ một phần của bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng mà phần còn lại trung bình của bước gian <3m thì được bồi thường đủ 3m tính từ ranh giải phóng mặt bằng. Trường hợp này vẫn được cộng thêm chi phí tháo gỡ và xây dựng mới mặt đứng nhà.

PHẦN 3. HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH

Hướng dẫn áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn 77 xã, phường phía Tây tỉnh Gia Lai như sau:

a) Đối với địa bàn 05 phường, gồm: Pleiku, Hội Phú, Thống Nhất, Diên Hồng, An Phú bằng đơn giá quy định tại phần 1, phần 2 Phụ lục II này.

b) Đối với địa bàn 72 xã, phường phía Tây tỉnh Gia Lai còn lại bằng đơn giá quy định tại phần 1, phần 2 Phụ lục II này nhân với hệ số điều chỉnh quy định tại phần 3 Phụ lục II này.

STT

Tên các xã, phường

Hệ số

1

Xã Biển Hồ

1,006

2

Xã Gào

1,007

3

Xã Ia Ko

1,007

4

Xã Ia Hrú

1,008

5

Phường An Bình

1,017

6

Xã Mang Yang

1,021

7

Phường An Khê, xã Cửu An

1,012

8

Phường Ayun Pa, xã Ia Rbol, Ia Sao

1,004

9

Xã Chư Sê, Bờ Ngoong, Al Bá

1,006

10

Xã Phú Túc, Ia Dreh, Ia Rsai, Uar

1,019

11

Xã Phú Thiện, Chư A Thai, Ia Hiao

1,003

12

Xã Pờ Tó, Ia Pa, Ia Tul

1,024

13

Xã Kông Chro, Ya Ma, Chư Krey, SRó, Đăk Song, Chơ Long

1,020

14

Xã Kbang, Kông Bơ La, Tơ Tung, Sơn Lang, Đak Rong, Krong

1,021

15

Xã Đak Pơ, Ya Hội

1,019

16

Xã Lơ Pang, Kon Chiêng, Hra, Ayun

1,023

17

Xã Đak Đoa, Kon Gang, Ia Băng, Kdang, Đak Sơmei

1,015

18

Xã Đức Cơ, Ia Dơk, Ia Krêl, Ia Pnôn, Ia Nan, Ia Dom

1,019

19

Xã Chư Prông, Bàu Cạn, Ia Boòng, Ia Lâu, Ia Pia, Ia Tôr, Ia Púch, Ia Mơ

1,020

20

Xã Ia Grai, Ia Krái, Ia Hrung, Ia Chia, Ia O

1,021

21

Xã Ia Ly, Chư Păh, Ia Khươl, Ia Phí

1,004

22

Xã Chư Pưh, Ia Le

1,008

PHẦN 4. DANH SÁCH 77 XÃ, PHƯỜNG PHÍA TÂY TỈNH GIA LAI

STT

Tên xã, phường

STT

Tên xã, phường

STT

Tên xã, phường

1

Phường Pleiku

27

Xã Cửu An

53

Xã Uar

2

Phường Hội Phú

28

Xã Đak Pơ

54

Xã Đak Đoa

3

Phường Thống Nhất

29

Xã Ya Hội

55

Xã Kon Gang

4

Phường Diên Hồng

30

Xã Kbang

56

Xã Ia Băng

5

Phường An Phú

31

Xã Kông Bơ La

57

Xã KDang

6

Xã Biển Hồ

32

Xã Tơ Tung

58

Xã Đak Sơmei

7

Xã Gào

33

Xã Sơn Lang

59

Xã Mang Yang

8

Xã Ia Ly

34

Xã Đak Rong

60

Xã Lơ Pang

9

Xã Chư Păh

35

Xã Kông Chro

61

Xã Kon Chiêng

10

Xã Ia Khươl

36

Xã Ya Ma

62

Xã Hra

11

Xã Ia Phí

37

Xã Chư Krey

63

Xã Ayun

12

Xã Chư Prông

38

Xã SRó

64

Xã Ia Grai

13

Xã Bàu Cạn

39

Xã Đăk Song

65

Xã Ia Krái

14

Xã Ia Boòng

40

Xã Chơ Long

66

Xã Ia Hrung

15

Xã Ia Lâu

41

Phường Ayun Pa

67

Xã Đức Cơ

16

Xã Ia Pia

42

Xã Ia Rbol

68

Xã Ia Dơk

17

Xã Ia Tôr

43

Xã Ia Sao

69

Xã Ia Krêl

18

Xã Chư Sê

44

Xã Phú Thiện

70

Xã Ia Púch

19

Xã Bờ Ngoong

45

Xã Chư A Thai

71

Xã Ia Mơ

20

Xã Ia Ko

46

Xã Ia Hiao

72

Xã Ia Pnôn

21

Xã Al Bá

47

Xã Pờ Tó

73

Xã Ia Nan

22

Xã Chư Pưh

48

Xã Ia Pa

74

Xã Ia Dom

23

Xã Ia Le

49

Xã Ia Tul

75

Xã Ia Chia

24

Xã Ia Hrú

50

Xã Phú Túc

76

Xã Ia O

25

Phường An Khê

51

Xã Ia Dreh

77

Xã Krong

26

Phường An Bình

52

Xã Ia Rsai

 

 

 

Từ khóa:
34/2026/QĐ-UBNDQuyết định 34/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 34/2026/QĐ-UBNDQuyết định 34/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định số 34/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định 34 2026 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu34/2026/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Gia Lai
                            Ngày ban hành11/05/2026
                            Người kýNguyễn Tự Công Hoàng
                            Ngày hiệu lực 11/05/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu34/2026/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Gia Lai
                                                  Ngày ban hành11/05/2026
                                                  Người kýNguyễn Tự Công Hoàng
                                                  Ngày hiệu lực 11/05/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Đơn giá bồi thường
                                                  • Điều 4. Xử lý chuyển tiếp
                                                  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 6. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan