ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 34/2026/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số62/2020/QH14;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 01/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 09/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương;
Căn cứ Thông tư số 60/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng; Thông tư số 13/2021/TT- BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình và Thông tư số14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫnxác định chi phí bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Kết luận số 360-KL/ĐU ngày 06/5/2026 của Đảng ủy UBND tỉnh về kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh tại cuộc họp ngày 06/5/2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai để tính giá trị nhà cửa, công trình, vật kiến trúc, mồ mả trong các công tác: bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất; bán nhà thuộc sở hữu nhà nước; bán tài sản nhà nước.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất; bán nhà thuộc sở hữu nhà nước; bán tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Đơn giá bồi thường
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn 58 xã, phường phía Đông tỉnh Gia Lai (thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này).
2. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn 77 xã, phường phía Tây tỉnh Gia Lai (thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này).
Điều 4. Xử lý chuyển tiếp
1. Đối với nhà cửa, vật kiến trúc thuộc sở hữu nhà nước đã phê duyệt giá bán; các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo giá bán, phương án đã được phê duyệt.
2. Đối với nhà cửa, vật kiến trúc thuộc sở hữu nhà nước đã phê duyệt giá bán và đang thực hiện dở dang; các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đang thực hiện dở dang thì tùy theo tình hình thực tế, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm xem xét, thống nhất trình cấp có thẩm quyền quyết định từng trường cụ thể cho phù hợp.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Đối với nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc và mồ mả chưa được quy định tại Quyết định này thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng có liên quan căn cứ định mức; đơn giá xây dựng công trình của tỉnh hoặc khảo sát giá phổ biến trên thị trường để xác định giá cụ thể, gửi Sở Xây dựng có ý kiến thống nhất trước khi trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt để thực hiện.
2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này. Hằng năm, rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai phù hợp giá xây dựng trên thị trường.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có kiến nghị đề xuất, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh đến Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN 58 XÃ, PHƯỜNG PHÍA ĐÔNG TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh)
PHẦN 1. ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
Mãhiệu | Loại công trình | ĐVT | Đơn giá (đồng) | Ghi chú | |||||||
Có khu vệ sinh trong nhà | Khôngcó khu vệ sinh trong nhà |
| |||||||||
N1 | - Nhà từ 2 tầng đến 3 tầng, khung BTCT, mái BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước có bả matít | đồng/m² | 5.654.000 | 5.541.000 |
| ||||||
N1a | - Nhà từ 4 tầng đến 6 tầng, khung BTCT, mái BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước có bả matit | đồng/m² | 5.908.000 | 5.790.000 |
| ||||||
N2 | - Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng, khung BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, nền lát gạch ceramic, trần thạch cao, tường sơn nước có bả matít. Tầng trên cùng áp dụng mã N2, các tầng dưới áp dụng mã N1 và N1a | đồng/m² | 4.743.000 | 4.647.000 |
| ||||||
N3 | - Nhà 2 tầng, tường xây gạch chịu lực dày ≥ 150mm, sàn BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước không bả matit, trần thạch cao, mái tôn hoặc Fibrô XM | đồng/m² | 4.278.000 | 4.193.000 |
| ||||||
N4 | - Nhà 1 tầng mái BTCT, khung BTCT, tường xây gạch sơn nước có bả matít, nền lát gạch ceramic | đồng/m² | 5.731.000 | 5.616.000 |
| ||||||
N4a | - Nhà ở 01 tầng, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT, tường xây gạch trát vữa, bả ma tít, sơn nước, nền nhà lát gạch ceramic, mái lợp ngói (kiểu mái thái) | đồng/m² | 5.162.000 | 5.047.000 |
| ||||||
N5 | -Nhà1 tầng máitôn hoặc FibrôXM,tườngxâygạchdày ≥150mm,sê nôBTCT,trần thạch cao, nền látgạch ceramic, tường sơn nước không bả matít, chiều cao trungbìnhmáitừ3,0mđến4m | đồng/m² | 4.095.000 | 4.013.000 | Nếu chiều cao trungbìnhmái< 3,0m nhân với hệsốk=0,9.Nếu chiều caotrung bìnhmái> 4m nhânvớihệ số k=1,1 | ||||||
N6 | -Nhà 1tầngmáitônhoặc Fibrô XM, trần thạchcao, nền látgạchceramic,tường xây gạch sơn nướckhông bảmatít, chiềucao trungbìnhmáitừ 3,0m đến 4m | đồng/m² | 3.564.000 | 3.493.000 | Nếu chiều cao trungbìnhmái< 3,0m nhân với hệsốk=0,9.Nếu chiều caotrung bìnhmái> 4m nhânvớihệ số k=1,1 | ||||||
N7 | -Nhà 1tầng,tườngxâygạch dày≥150mmquét vôi,nền láng vữa ximăng, trầnthạch cao,máitônhoặc FibrôXM, chiều cao trung bìnhmáitừ 3,0m đến 3,5m | đồng/m² | 3.018.000 | 2.958.000 | Nếu chiều cao trungbìnhmái< 3,0m nhân với hệsốk=0,9.Nếu chiều caotrung bình mái > 3,5m nhânvớihệ số k=1,1 | ||||||
N8 | -Nhà 1tầng,tườngxâygạch quétvôi,nềnlángvữaximăng, khôngtrần,máitônhoặcFibrô XM, chiềucaotrung bình mái từ 2,5m đến 3m | đồng/m² | 2.551.000 | 2.500.000 | Nếu chiều cao trungbìnhmái< 2,5m nhân với hệsốk=0,9.Nếu chiều caotrung bình mái > 3m nhânvớihệ số k=1,1 | ||||||
N9 | -Nhà 1tầng,tườngxâygạch khôngtrát,cóbộphậnváchtôn hoặc ván,nềnlángVXM, khôngtrần,máitônhoặcFibrô XM,xà gồ gỗmáikhôngquy cách,chiều cao trung bình mái từ 2,5m đến 3m | đồng/m² | 1.857.000 | 1.820.000 | Nếu chiềucao trungbìnhmái< 2,5m nhân với hệsốk=0,9.Nếu chiều caotrung bình mái > 3m nhânvớihệ số k=1,1 | ||||||
N10 | -Nhàsàncóđếtrụbằngđátán hoặcbêtông;trụvà khung bằnggỗnhóm3;máilợpngói 22 viên/m²; sàn và vách bằng gỗván.Chiềucaotừmặtđếtrụ đếnmặtsàn≤1,2m,chiều cao từ mặt sàn đến trung bình mái sàn ≤ 3m | đồng/m² | 3.647.000 | Nếuchiềucaotừ mặt sàn đến trung bìnhmái sàn> 3m,nhân với hệ số k=1,05 | |||||||
N11 | -Nhàsàncóđếtrụbằngđátán hoặcbêtông;trụvà khung bằnggỗnhóm4;máilợpngói 22 viên/m²; sàn và vách bằng gỗván.Chiềucaotừmặtđếtrụ đếnmặtsàn≤1,2m,chiều cao từ mặt sàn đến trung bình mái sàn ≤ 3m | đồng/m² | 2.801.000 | Nếuchiềucaotừ mặt sàn đến trung bìnhmái sàn> 3m,nhân với hệ số k=1,05 | |||||||
N11a | -Nhàchòihoặcnhàsànbán kiên cốcótrụ và khungbằng gỗtạphoặctre;máilợpngói 22 viên/m²; sàn bằng gỗ tạp hoặctre,nứa.Chiềucaotừmặt đếtrụđếnmặtsàn≤ 0,8m, chiều cao từ mặtsàn đếntrung bình mái sàn ≤ 2m | đồng/m² | 1.362.000 | Nếuchiềucaotừ mặt sàn đến trung bìnhmái sàn >2m nhân với hệ số k=1,05 | |||||||
N12 | -Nhà 1tầngchiềucaotrung bìnhmái ≥ 3m,tường đất,tôn hoặc ván,nềnlángximăng, mái tôn hoặc Fibrô XM | đồng/m² | 1.110.000 | Nếuchiều cao trungbìnhmái< 3,0mnhânvới hệsố k=0,9 | |||||||
N13 | -Nhàxưởng(nhàkho)cókèo thép dạngzamil,cộtthéphoặc BTCT,máitônhoặc Fibrô XM,váchbaoche bằngtường gạchhoặctôn,cửasắthoặcgỗ, nền bêtông | đồng/m² | 2.475.000 |
| |||||||
N14 | -Nhàxưởng(nhàkho)cókèo thép dạngdàn,cộtthép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM,váchbaoche bằngtường gạchhoặctôn,cửasắthoặcgỗ, nền bêtông | đồng/m² | 2.179.000 |
| |||||||
N15 | -Nhà xưởng(kho) cókèothép khôngphảidạngzamilvàdạng dàn,cộtthép hoặc BTCT,mái tôn hoặc FibrôXM, tuờng gạch hoặctôn, nền bêtông | đồng/m² | 1.759.000 |
| |||||||
N16 | -Nhà rầmtrênmặtnước,trụ bằngbê tôngcao2m-2,5m hoặckếthợpvớitrụbêtôngvà trụ gỗ; khung sườn bằng gỗ; váchvándày1,5cmhoặc kết vớitôn; máitôn hoặcfibroxi măng;sànbằnggỗvándày 3cm;chiềucaotrungbìnhmái từ 2,5m trở lên | đồng/m² | 1.368.000 | Nếu chiều cao trungbìnhmái< 2,5m nhânvới hệsố k=0,9 | |||||||
N17 | -NhàđểxemáitônhoặcFibrô XMkhunggỗhoặcthép,cóvật liệu bao che, nền xi măng | đồng/m² | 843.000 |
| |||||||
N18 | -Máihiênbằngtôn,hoặcFibrô XM (chưa tính nền) | đồng/m² | 422.000 |
| |||||||
C1 | -Chuồngnềnđất,khungbao chebằnggỗ,máitranh,giấy dầu, hoăcvật liệu thô sơ | đồng/m² | 387.000 |
| |||||||
C2 | -Chuồngnềnđất,khungbao chebằng gỗ, mái tônhoặc Fibrô XM | đồng/m² | 498.000 |
| |||||||
C3 | -Chuồngkhunggỗ,baoche bằnggỗ,nềnlángximăng,mái tôn hoặc FibrôXM | đồng/m² | 608.000 |
| |||||||
C4 | -Chuồngxâygạchbaoquanh ≤1m,nềnlángximăng,mái tôn hoặc FibrôXM | đồng/m² | 786.000 |
| |||||||
C5 | - Chuồngxâygạchbaoquanh cao> 1m,nềnlángximăng, mái tôn hoặc Fibrô XM | đồng/m² | 942.000 |
| |||||||
B1 | -Bểnướcnổixâyđáchẻ,nắp đan BT | đồng/m³ | 1.831.000 |
| |||||||
B2 | -Bểnướcnổixâygạch,nắp đan BT | đồng/m³ | 1.719.000 |
| |||||||
B3 | -Bểnướcngầmxâyđáchẻnắp đan BT | đồng/m³ | 2.000.000 |
| |||||||
B4 | -Bểnướcngầmxâygạch,nắp đan BT | đồng/m³ | 1.890.000 |
| |||||||
B5 | -Hốxíhaingănbaochebằng vật liệu thô sơ | đồng/m² | 387.000 |
| |||||||
B6 | -Hệthốngphầnngầmtựhoại nhàvệsinh,phầnngầmtựhoại phụcvụ chăn nuôi | đồng/hệ thống | 9.314.000 |
| |||||||
B7 | -Hầmbiogascomposite(có02 bểxử lý), đường kính ≥ 2,4m | đồng/hệ thống | 18.243.000 |
| |||||||
S1 | -Sânlátgạchhoaximăng, gạch bêtông, gạch Block | đồng/m² | 263.000 | Đã tínhbê tông lót nền, nếu sân không có bê tông lót nền nhânhệsốk=0,9 | |||||||
S2 | -Sân lát gạch đất nung, đan bê tông | đồng/m² | 236.000 | ||||||||
S3 | -Sânlángsỏi,gạchgraníttận dụng | đồng/m² | 221.000 | ||||||||
S4 | - Sân,đườngxi măng hoặc nhựađường | đồng/m² | 195.000 | ||||||||
S5 | - Sân látgạch bát tràng, đá granít tận dụng | đồng/m² | 185.000 | ||||||||
S6 | -Sân lát gạch ceramic | đồng/m² | 287.000 | ||||||||
S7 | -Sân đổ bêtông | đồng/m² | 214.000 | ||||||||
TR1 | -Tườngràoxây gạchcóchiều dày <150mm | đồng/m² | 539.000 | Đã tính móng tường rào | |||||||
TR2 | -Tườngràoxây gạchcóchiều dày ≥ 150mm | đồng/m² | 746.000 | ||||||||
TR3 | -Tường rào lam bêtông | đồng/m² | 1.120.000 | ||||||||
TR4 | -Cổngpanôsắtmởkiểuray thẳng | đồng/m² | 1.193.000 |
| |||||||
TR5 | -Cổngpanôsắtmởkiểubảnlề | đồng/m² | 1.047.000 |
| |||||||
TR6 | -Cổng song sắt bằng sắthộp | đồng/m² | 881.000 |
| |||||||
TR7 | -Cổngsắtthôsơ(khôngcó quy cách) | đồng/m² | 496.000 |
| |||||||
TR8 | -Hàngràokẽmgaihỗtrợcông tháo dỡ | đồng/m² | 24.000 |
| |||||||
G1 | -Giếngđườngkính≤1m,sâu ≤10m,bộnggiếngxâygạch hoặcđáong | đồng/m | 1.051.000 |
| |||||||
G2 | -Giếngđườngkính>1mđến ≤1,2m,sâu≤10m,bộnggiếng xây gạch hoặcđáong | đồng/m | 1.437.000 |
| |||||||
G3 | -Giếngđườngkính>1,2mđến ≤1,6m,sâu≤10m,bộnggiếng xây gạch hoặcđáong | đồng/m | 1.658.000 |
| |||||||
G4 | -Giếngđườngkính>1,6mđến ≤2m,sâu≤10m,bộnggiếng xây gạch hoặcđáong | đồng/m | 2.322.000 |
| |||||||
G5 | -Giếngđườngkính>2m,sâu ≤10m,bộnggiếngxâygạch hoặcđáong | đồng/m | 2.894.000 |
| |||||||
G6 | -Giếngđườngkính≤1m,sâu ≤ 10m, bộng bê tông | đồng/m | 2.322.000 |
| |||||||
G7 | -Giếngđườngkính>1mđến ≤1,2m,sâu≤10m,bộngbê tông | đồng/m | 2.654.000 |
| |||||||
G8 | -Giếngđườngkính>1,2mđến ≤1,6m,sâu ≤ 10m,bộng bê tông | đồng/m | 3.648.000 |
| |||||||
G9 | -Giếngđườngkính>1,6mđến ≤2m,sâu≤10m,bộngbêtông | đồng/m | 4.754.000 |
| |||||||
G10 | -Giếngđườngkính>2m,sâu ≤ 10m, bộng bê tông | đồng/m | 5.934.000 |
| |||||||
G11 | -Giếngbộngđấtnungđường kính ≤ 0,8m, sâu ≤ 10m | đồng/m | 443.000 |
| |||||||
G12 | -Giếngbộngđấtnungđường kính > 0,8m, sâu ≤ 10m | đồng/m | 498.000 |
| |||||||
G13 | -Giếngnướcđóngđườngkính D ≤ 60mm | đồng/m | 387.000 |
| |||||||
G14 | -Giếngnướcđóngđườngkính 60mm<D <90mm | đồng/m | 498.000 |
| |||||||
K1 | -KếtcấuBTCTchocấukiện độclập | đồng/m³ | 5.924.000 |
| |||||||
K2 | -Kếtcấubêtôngkhôngcốt thép cho cấu kiện độclập | đồng/m³ | 4.309.000 |
| |||||||
K3 | -Kếtcấuxâygạchhoànchỉnh (không móng) | đồng/m³ | 2.708.000 |
| |||||||
K4 | -Móng đá chẻ | đồng/m³ | 1.481.000 |
| |||||||
K4a | -Móng xây gạch | đồng/m³ | 1.922.000 |
| |||||||
K5 | -Đá chẻxếp khan | đồng/m³ | 1.366.000 |
| |||||||
K6 | -Đáhộcxếp khan | đồng/m³ | 599.000 |
| |||||||
K7 | -Đắp đất tôn nền | đồng/m³ | 105.000 |
| |||||||
K7a | -Đắp cát tôn nền | đồng/m³ | 353.000 |
| |||||||
K8 | -Công đào ao | đồng/m³ | 134.000 |
| |||||||
K9 | -Sanđấttrảlạimặtbằngđất mượn | đồng/m³ | 15.000 |
| |||||||
ĐƠN GIÁ XÂYDỰNGLẠI MẶT ĐỨNG NHÀ KHI BỊ GIẢI TỎAMỘTPHẦNNHÀ | |||||||||||
K10 | -Nhà1 tầng khôngcó sênô | đồng/m² | 1.369.000 |
| |||||||
K11 | -Nhà1 tầng có sênô | đồng/m² | 2.053.000 |
| |||||||
K12 | -Nhà2 tầng trở lên | đồng/m² | 2.868.000 |
| |||||||
GHI CHÚ:
I. Giải thích từ ngữ:
- Chiều cao trung bình mái: là chiều cao được tính bằng trung bình cộng chiều cao của các đỉnh và đuôi các mái tính từ nền nhà.
- Gác lửng: là phần diện tích sàn xây dựng có chiều cao tính từ mặt sàn gác lửng đến mặt sàn tầng trên (hoặc trần mái) nhỏ hơn 2,7m (hgl < 2,7m).
II. Đối với nhà (loại Ni, i= 1,2…,18):
A) Các loại nhà từ N1 đến N16 được tính toán giá trị xác định theo thông số tổng diện tích sàn của tất cả các tầng. Diện tích sàn của một tầng là diện tích sàn xây dựng của tầng đó, gồm cả tường bao (hoặc phần tường chung thuộc về nhà) và diện tích mặt bằng của lô gia, ban công, cầu thang, giếng thang máy, hộp kỹ thuật, ống khói.
1. Các loại nhà N17 và N18 diện tích để tính toán giá trị xác định theo mép ngoài hình chiếu bằng mái.
2. Nếu phần mái che vượt ngoài diện tích xây dựng thì tính thêm giá trị diện tích phần mái che vượt ngoài theo mã hiệu nhà N18.
3. Đối với nhà có phần diện tích thông tầng thì phần diện tích thông tầng cộng thêm 50% đơn giá nhà cùng loại.
4. Đối với nhà từ mã hiệu N5 đến N8 nếu có khung BTCT được nhân (x) với hệ số 1,1.
5. Riêng nhà từ mã hiệu N4 đến N12 có phần diện tích sảnh đón, lô gia có mái bằng BTCT thì diện tích sảnh đón, lô gia này được tính theo mã hiệu N4 (khi đó diện tích sảnh đón, lô gia không được tính vào diện tích sàn).
6. Đối với các loại nhà từ N1 đến N9 có khu vệ sinh trong nhà đã bao gồm hệ thống phần ngầm khu vệ sinh quy định tại mục B6, trang thờ và chưa kể đến vật liệu ốp tường nhà vệ sinh.
- Trường hợp các loại nhà từ N1 đến N9 có khu vệ sinh trong nhà nhưng không có hệ thống phần ngầm khu vệ sinh thì đơn giá bồi thường được xác định bằng đơn giá loại nhà từ N1 đến N9, giá trị bồi thường sẽ trừ đi giá trị hệ thống phần ngầm khu vệ sinh quy định tại mục B6. Trường hợp các loại nhà từ N1 đến N9 có khu vệ sinh nằm trong nhà dùng chung hệ thống phần ngầm với khu vệ sinh khác (không phân biệt nằm trong nhà hoặc nằm ngoài nhà) thì xem như khu vệ sinh có hệ thống phần ngầm, giá trị bồi thường sẽ không giảm trừ giá trị hệ thống phần ngầm khu vệ sinh quy định tại mục B6.
- Trường hợp tổng diện tích nhà được bồi thường nằm trong 01 căn (ngôi) nhà gồm nhiều phần diện tích nhà (bố trí liền kề, liên thông với nhau) có loại (mã hiệu) khác nhau từ N1 đến N9. Nếu trong căn (ngôi) nhà này có khu vệ sinh (lối đi vào khu vệ sinh nằm trong nhà) thì xem tổng diện tích nhà được bồi thường này tương đương với trường hợp nhà có 01 loại (mã hiệu) nhà có khu vệ sinh trong nhà.
B) Đối với nhà có phần hoàn thiện (lát gạch, sơn, đóng trần,…) khác với mô tả theo mã hiệu nhà Ni khi tính toán giá trị bồi thường sẽ được cộng thêm hoặc trừ bớt giá trị vật liệu hoàn thiện vào đơn giá nhà Ni.
C) Đơn giá mái lợp sử dụng cho nhà Ni:
1. Mái lợp ngói 22 viên/m²: 545.000 đồng/m² mái.
2. Mái lợp ngói 13 viên/m²: 588.000 đồng/m² mái.
3. Mái lợp tôn hoặc Fibrô XM: 337.000 đồng/m² mái.
D) Các loại nhà từ N1 đến N16 đã bao gồm: cầu thang, cửa sổ, cửa đi, cửa thông thoáng, đan bê tông cốt thép kệ bếp, ô văng, đắp đất tôn nền; chưa tính: gạch, đá ốp kệ bếp; chưa tính: lan can, tay vịn cầu thang, điện và nước trong nhà; không tính cáp điện thoại, cáp truyền hình, cáp internet.
1. Đơn giá khu vệ sinh ngoài nhà sau khi xác định mã hiệu được cộng thêm 15% (đã bao gồm thiết bị vệ sinh; chưa kể vật liệu ốp tường nhà vệ sinh).
2. Đơn giá điện, nước trong nhà và công trình tính cho 1m² sàn:
- Điện trong nhà chạy nổi: 205.000 đồng/m² sàn.
- Điện trong nhà chạy ngầm: 244.000 đồng/m² sàn.
- Nước trong nhà (chạy nổi): 110.000 đồng/m² sàn.
- Nước trong nhà (chạy ngầm): 133.000 đồng/m² sàn.
Đơn giá điện nước chỉ áp dụng cho các loại nhà từ N1 đến N6; nhà từ N7 đến N15 tính bằng 75% đơn giá điện, nước; nhà N16 tính bằng 50% đơn giá điện, nước.
3. Trường hợp nhà có móng tường sâu > 1m thì khối lượng phần móng sâu từ 1m trở lên được tính theo khối lượng cho phần mã hiệu nhóm Ki.
4. Đơn giá lan can cầu thang:
- Lan can cầu thang sắt, sứ (đã có tay vịn): 716.000 đồng/md.
- Lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ: 936.000 đồng/md.
- Lan can cầu thang inox (đã có tay vịn): 936.000 đồng/md.
- Lan can cầu thang gỗ (đã có tay vịn): 1.161.000 đồng/md.
- Lan can cầu thang kính cường lực tay vịn inox: 1.272.000 đồng/md.
- Lan can cầu thang kính cường lực tay vịn gỗ: 1.382.000 đồng/md.
- Trụ đề ba gỗ: 2.101.000 đồng/cái, đối với loại có đường kính quy đổi > 15cm, giá: 2.654.000 đồng/cái.
- Trụ đề ba sắt đường kính quy đổi ≥ 15cm: 826.000 đồng/cái.
- Trụ đề ba inox đường kính quy đổi ≥ 15cm: 1.047.000 đồng/cái.
- Ốp tôn vách tường: 243.000 đồng/m².
- Khung sắt hộp bảo vệ: 419.000 đồng/m².
E) Đơn giá các loại cấu kiện hoàn thiện khác:
1. Láng nền xi măng: 42.000 đồng/m² láng nền.
2. Lát gạch hoa xi măng: 226.000 đồng/m² lát.
3. Lát gạch ceramic, đá Granít tận dụng: 264.000 đồng/m² lát.
4. Lát gỗ sàn nhà gỗ nhóm IV-V: 498.000 đồng/m² lát.
5. Lát đá Granít: 903.000 đồng/m² đá.
6. Ốp gạch chân tường: 51.000 đồng/md ốp.
7. Quét vôi tường: 71.000 đồng/m² sàn, đối với nhà mái bằng 84.000 đồng/m² sàn.
8. Sơn nước tường không bả matít: 242.000 đồng/m² sàn, đối với nhà mái bằng 312.000 đồng/m² sàn.
9. Sơn nước tường có bả matít: 285.000 đồng/m² sàn, đối với nhà mái bằng 370.000 đồng/m² sàn.
10. Dán giấy trang trí vào tường: 83.000 đồng/m².
11. Trát vữa vào tường: 75.000 đồng/m² tường.
12. Trần cót ép, trần bạt cách nhiệt: 166.000 đồng/m² trần.
13. Trần ván ép, nhựa, tôn: 174.000 đồng/m² trần.
14. Trần thạch cao: 194.000 đồng/m² trần.
15. Trần gỗ: 608.000 đồng/m² trần gỗ.
15a. Trần khịa tre: 155.000 đồng/m² trần khịa tre.
15b. Tường trát đá rửa: 443.000 đồng/m² tường.
16. Ốp gạch men, cêramíc, đá Granít tận dụng: 337.000 đồng/m² gạch ốp.
17. Ốp đá Granít: 1.061.000 đồng/m² đá ốp.
18. Ốp lambri gỗ: 509.000 đồng/m² gỗ ốp.
19. Nhà có gác lửng gỗ: 774.000 đồng/m² gác gỗ.
20. Nhà 2 tầng sàn gỗ tính theo nhà loại N3: Mỗi m² sàn gỗ trừ 498.000 đồng/m².
21. Nhà có gác lửng BTCT, lát gạch ceramic, tường sơn nước không bả matít phần diện tích sàn lững tính bằng 0,7 lần đơn giá nhà loại N3.
22. Đối với nhà có 2 lớp cửa, lớp cửa bên trong được hỗ trợ thêm chi phí tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt: 306.000 đồng/m² cửa.
23. Đối với vật kiến trúc mang tính chất nghệ thuật trang trí như hòn non bộ, hòn giả sơn đắp bằng đá vôi (hoặc san hô) được hỗ trợ 1.216.000 đồng/m³, nếu được đắp bằng các loại vật liệu khác được tính bằng 70% đơn giá trên.
III. Đối với bể nước (loại Bi): áp dụng cho các loại bể nước có dung tích ≤ 5m³, nếu > 5m³ thì tính theo m³ xây và các đơn giá hoàn thiện khác tại mục II.E. Đối với bể nước vừa nổi vừa chìm thì phần thể tích nổi tính theo đơn giá bể nổi tương ứng và thể tích phần chìm thì tính theo đơn giá phần chìm tương ứng.
- Loại bể không nắp: trừ 352.000 đồng/m² nắp bể.
- Trường hợp bể nước bằng BT: đơn giá bằng 1,2 lần đơn giá bể nước xây bằng đá chẻ cùng loại.
IV. Đối với tường rào loại TR1, TR2, TR3:
- Tường rào loại TR1, TR2, TR3 chỉ tính diện tích phần xây (bao gồm phần lam bê tông), nếu tường rào có phần lưới B40 thì đơn giá phần lưới B40 là 88.000 đồng/m² lưới. Đối với trường hợp lưới B40 dùng để rào quanh vườn, ao, hồ thì hỗ trợ 45.000 đồng/m² lưới B40. Nếu tường rào có phần song sắt thì đơn giá phần song sắt: 551.000 đồng/m² song sắt.
- Trường hợp tường rào có móng tường sâu > 0,6m thì khối lượng phần móng sâu từ 0,6m trở lên được tính theo khối lượng cho phần mã hiệu nhóm Ki.
V. Đối với giếng nước (loại Gi):
- Chiều sâu giếng tính từ mép trên của thành giếng.
- Loại bộng bằng gạch, đá ong và bê tông có chiều sâu giếng > 10m đến 15m cộng thêm 20% đơn giá cùng loại cho chiều sâu từ mét thứ 11 tiếp theo.
- Loại bộng bằng gạch, đá ong và bê tông có chiều sâu giếng từ > 15m cộng thêm 40% đơn giá cùng loại cho chiều sâu từ mét thứ 16 tiếp theo.
- Loại không bộng tính bằng 40% đơn giá giếng có bộng xây gạch, đá ong cùng đường kính.
VI. Hướng dẫn áp dụng đơn giá xây dựng lại mặt đứng nhà khi bị giải tỏa một phần nhà: Diện tích được hỗ trợ là diện tích mặt đứng nhà cần xây dựng lại tại chỉ giới giải phóng mặt bằng.
VII. Hướng dẫn bồi thường bước gian, bước cột khi bị giải tỏa một phần nhà:
- Đối với nhà bị giải tỏa một phần, mà diện tích còn lại tính từ ranh giới giải phóng mặt bằng không đảm bảo công năng sử dụng cho toàn bộ nhà hay phần còn lại chỉ là diện tích của công trình phụ (như nhà bếp, khu vệ sinh) thì được bồi thường cho toàn bộ nhà.
- Đối với nhà có nhiều bước cột hoặc nhiều bước gian nối tiếp nhau: nếu việc phá dỡ một phần của bước cột hoặc bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng mà kết cấu còn lại của bước cột hoặc bước gian không đảm bảo an toàn thì được bồi thường hết bước cột hoặc bước gian đó; nếu việc phá dỡ một phần của bước cột hoặc bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng tiếp giáp ô cầu thang thì được bồi thường thêm bước cột hoặc bước gian của ô cầu thang. Trường hợp này vẫn được cộng thêm chi phí tháo gỡ và xây dựng mới mặt đứng nhà.
- Đối với nhà có nhiều bước gian nối tiếp nhau: nếu việc phá dỡ một phần của bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng mà phần còn lại trung bình của bước gian <3m thì được bồi thường đủ 3m tính từ ranh giải phóng mặt bằng. Trường hợp này vẫn được cộng thêm chi phí tháo gỡ và xây dựng mới mặt đứng nhà.
VIII. Đối với nhà nuôi yến: Đơn giá bồi thường đối với nhà nuôi yến (không có nguồn gốc là nhà ở được sửa chữa, cải tạo lại) được vận dụng theo đơn giá các loại (mã hiệu) nhà có quy mô, mô tả phù hợp nhất. Trong đó:
- Đối với các phần hoàn thiện (lát gạch, sơn, đóng trần,...) khác với mô tả theo mã hiệu nhà Ni khi tính toán giá trị bồi thường sẽ được cộng thêm hoặc trừ bớt giá trị vật liệu hoàn thiện vào đơn giá nhà Ni.
- Đối với nhà nuôi yến có nhiều bước cột hoặc nhiều bước gian nối tiếp nhau: nếu việc phá dỡ một phần của bước cột hoặc bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng, mà kết cấu còn lại của bước cột hoặc bước gian không đảm bảo an toàn thì được bồi thường hết bước cột hoặc bước gian đó (Không vận dụng tính thêm đơn giá xây dựng lại mặt đứng nhà khi bị giải tỏa một phần nhà và các quy định khác.
Trường hợp nhà nuôi yến có nguồn gốc là nhà ở được sửa chữa, cải tạo lại thì tùy theo đặc điểm, quy mô hiện trạng của nhà nuôi yến mà Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xem xét áp dụng, vận dụng các quy định tại Quyết định này cho phù hợp.
PHẦN 2. ĐƠN GIÁ MỒ MẢ
STT | Danh mục | ĐVT | Đơn giá (đồng) | Ghi chú |
A | Mộ đất |
|
|
|
1 | Mộ đất bình thường | đồng/mộ | 2.764.000 |
|
2 | Mộ đất đã cải táng | đồng/mộ | 1.658.000 |
|
B | Mộ xây |
|
|
|
1 | Mộ xây bình thường: qui cách 1,4mx2,6m, xây hộc bằng đá chẻ hoặc đá ong, có gắn tấm bia | đồng/mộ | 5.010.000 |
|
2 | Mộ xây bình thường: xây hộc gồm 2 lớp đá chẻ, qui cách phổ biến 1,4mx2,6m; nhà bia nhỏ cao 0,8m, lọt lòng sâu 0,2m, gắn 1 tấm bia, ảnh men trắng đen, không có trụ, quét vôi hoàn chỉnh có sân nhỏ (hoặc các kiểu xây tương đương khác) | đồng/mộ | 7.171.000 |
|
3 | Mộ xây kiên cố: qui cách xây dựng 1,4mx2,6m, xây 3 lớp đá chẻ, giằng chân móng bằng sắt ở 2 đầu mộ, xây nhà bia và 2 trụ phí dưới chân mộ, phía trên đầu mộ xây bình phong cao hơn nhà bia 10cm, trát tường, quét vôi hoàn chỉnh, trát mạch hồ chân móng đá chẻ, kẻ rong màu chu. Có ốp 1 tấm bia và ảnh men, có sân nhỏ 0,6mx1,4m | đồng/mộ | 12.485.000 |
|
4 | Mộ xây kiên cố: tiêu chuẩn giống như mộ xây kiên cố tại (mục 3) trên, nhưng có phần bê tông móng, ốp gạch men (hoặc đá rửa không hoàn chỉnh), có sân nhà bia | đồng/mộ | 16.795.000 |
|
5 | Mộ xây đặc biệt: tiêu chuẩn giống như mộ xây kiên cố tại (mục 3) trên, nhưng móng được đổ bêtông, có giằng sắt chịu lực, nhà bia có đúc mái bê tông, có lanh tô và đan mái, phía đầu mộ xây bình phong dày, ốp gạch men hoàn chỉnh toàn bộ, trừ phần móng đá chẻ, trát mạch hồ chân móng đá chẻ, có sân nhà bia. Có 2 câu liễn đối, 1 bảng số, 1 bảng tên, 2 cặp lân, búp sen bằng sứ | đồng/mộ | 26.433.000 |
|
6 | Mộ xây đặc biệt: giống như mục 5, nhưng: |
|
|
|
- Ốp đá granit, loại đá đỏ | đồng/mộ | 63.213.000 |
| |
- Ốp đá granite, loại đá đen | đồng/mộ | 50.153.000 |
| |
- Ốp đá granite, loại đá vàng | đồng/mộ | 39.434.000 |
| |
- Ốp đá granite, loại đá tím | đồng/mộ | 38.165.000 |
|
GHI CHÚ:
1. Đơn giá mộ đã bao gồm chi phí hương hoa, cúng viếng và chưa bao gồm các vật kiến trúc trang trí có đơn giá cụ thể như sau:
- Búp sen bằng gốm, sứ: 365.000 đồng/cặp.
- Tượng kỳ lân bằng đá trắng: 737.000 đồng/cặp.
- Tượng kỳ lân bằng đá cẩm thạch: 1.437.000 đồng/cặp.
- Câu liễn đối bằng đá granít: 663.000 đồng/cặp.
1a. Mộ có diện tích khác mộ chuẩn (1,4m x 2,6m):
- Đối với các loại mộ có diện tích lớn hơn diện tích mộ chuẩn (1,4m x 2,6m) thì được tính bằng đơn giá mộ cùng loại nhân với tỷ lệ diện tích so với mộ chuẩn.
- Đối với các loại mộ có diện tích nhỏ hơn diện tích mộ chuẩn (1,4m x 2,6m) thì được tính bằng đơn giá mộ chuẩn.
2. Mộ có xác chưa phân huỷ: được cộng thêm chi phí hỗ trợ bốc hài cốt 6.192.000 đồng/mộ. Đối với các trường hợp do phong tục tập quán của địa phương cần hỗ trợ thêm chi phí mua hòm, quách mới thì giao Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xem xét, quyết định cho phù hợp với thực tế.
3. Mộ xây sanh phần (từ B1 - B6) không có hài cốt: Khi tính bồi thường phải trừ đi chi phí cải táng mộ đất 2.764.000 đồng/mộ.
4. Kinh phí hỗ trợ di chuyển mồ mả:
a) Đối với việc di chuyển mồ mả có cự ly di chuyển < 10km được hỗ trợ thêm kinh phí di chuyển mồ mả là 553.000 đồng/mộ.
b) Đối với việc di chuyển mồ mả có cự ly di chuyển ≥ 10km được hỗ trợ thêm kinh phí di chuyển mồ mả. Mức hỗ trợ theo cự ly di chuyển mồ mả như sau:
- Cự ly từ 10km đến dưới 15km là 740.000 đồng/mộ;
- Cự ly từ 15km đến dưới 20km là 918.000 đồng/mộ;
- Cự ly từ 20km đến dưới 25km là 1.062.000 đồng/mộ;
Trường hợp cự ly di chuyển mồ mả từ 25km trở lên thì mức hỗ trợ kinh phí cụ thể do Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xác định, trình cơ quan thành lập Hội đồng đó xem xét, quyết định phê duyệt để thực hiện cho phù hợp với từng dự án.
5. Trường hợp mộ đất có gắn bia: được cộng thêm 221.000 đồng/mộ vào đơn giá bồi thường mộ đất.
PHẦN 3. DANH SÁCH 58 XÃ, PHƯỜNG PHÍA ĐÔNG TỈNH GIA LAI
STT | Tên xã, phường | STT | Tên xã, phường | STT | Tên xã, phường |
1 | Phường Quy Nhơn | 21 | Xã Xuân An | 41 | Xã Bình Hiệp |
2 | Phường Quy Nhơn Đông | 22 | Xã Ngô Mây | 42 | Xã Bình An |
3 | Phường Quy Nhơn Tây | 23 | Xã Cát Tiến | 43 | Xã Hoài Ân |
4 | Phường Quy Nhơn Nam | 24 | Xã Đề Gi | 44 | Xã Ân Tường |
5 | Phường Quy Nhơn Bắc | 25 | Xã Hòa Hội | 45 | Xã Kim Sơn |
6 | Xã Nhơn Châu | 26 | Xã Hội Sơn | 46 | Xã Vạn Đức |
7 | Phường Bình Định | 27 | Xã Phù Mỹ | 47 | Xã Ân Hảo |
8 | Phường An Nhơn | 28 | Xã An Lương | 48 | Xã Vân Canh |
9 | Phường An Nhơn Đông | 29 | Xã Bình Dương | 49 | Xã Canh Vinh |
10 | Phường An Nhơn Nam | 30 | Xã Phù Mỹ Đông | 50 | Xã Canh Liên |
11 | Phường An Nhơn Bắc | 31 | Xã Phù Mỹ Tây | 51 | Xã Vĩnh Thạnh |
12 | Xã An Nhơn Tây | 32 | Xã Phù Mỹ Nam | 52 | Xã Vĩnh Thịnh |
13 | Phường Bồng Sơn | 33 | Xã Phù Mỹ Bắc | 53 | Xã Vĩnh Quang |
14 | Phường Hoài Nhơn | 34 | Xã Tuy Phước | 54 | Xã Vĩnh Sơn |
15 | Phường Tam Quan | 35 | Xã Tuy Phước Đông | 55 | Xã An Hòa |
16 | Phường Hoài Nhơn Đông | 36 | Xã Tuy Phước Tây | 56 | Xã An Lão |
17 | Phường Hoài Nhơn Tây | 37 | Xã Tuy Phước Bắc | 57 | Xã An Vinh |
18 | Phường Hoài Nhơn Nam | 38 | Xã Tây Sơn | 58 | Xã An Toàn |
19 | Phường Hoài Nhơn Bắc | 39 | Xã Bình Khê |
|
|
20 | Xã Phù Cát | 40 | Xã Bình Phú |
|
|
PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN 77 XÃ, PHƯỜNG PHÍA TÂY TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh)
PHẦN 1. ĐƠN GIÁ NHÀ, NHÀ Ở
STT | Loại công trình | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) |
I | Nhà ở chung cư: |
|
|
| Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch granit 400x400mm có số tầng: |
|
|
1 | Số tầng ≤ 05 tầng | đồng/m² sàn | 6.791.000 |
2 | 06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng | đồng/m² sàn | 7.597.000 |
3 | 09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng | đồng/m² sàn | 8.496.000 |
4 | 16 tầng ≤ số tầng ≤ 19 tầng | đồng/m² sàn | 9.216.000 |
5 | 20 tầng ≤ số tầng ≤ 25 tầng | đồng/m² sàn | 10.226.000 |
II | Nhà ở riêng lẻ |
|
|
1 | Nhà ở 01 tầng: |
|
|
1.1 | Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, không có sê nô mặt trước, mái lợp: |
|
|
a | - Ngói | đồng/m² XD | 3.145.000 |
b | - Tôn | đồng/m² XD | 3.087.000 |
c | - Fibro xi măng | đồng/m² XD | 2.938.000 |
1.2 | Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, có sê nô mặt trước, mái lợp: |
|
|
a | - Ngói | đồng/m² XD | 4.641.000 |
b | - Tôn | đồng/m² XD | 4.555.000 |
c | - Fibro xi măng | đồng/m² XD | 4.533.000 |
2 | Nhà ở 01 tầng có gác lửng, nhà mái bằng, mái thái |
|
|
2.1 | Móng xây đá hộc, tường xây gạch chịu lực, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn lầu bằng gỗ (gác lửng không đóng trần), mái lợp: |
|
|
a | - Tôn | đồng/m² sàn | 4.555.000 |
b | - Fibro xi măng | đồng/m² sàn | 4.329.000 |
c | - Ngói | đồng/m² sàn | 4.824.000 |
2.2 | Móng xây đá hộc, cột dầm BTCT, tường xây gạch, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn gác lửng bằng BTCT, mái lợp: |
|
|
a | - Tôn | đồng/m² sàn | 4.756.000 |
b | - Ngói | đồng/m² sàn | 4.964.000 |
2.3 | Móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT, tường xây gạch trát vữa, bả ma tít, sơn nước, nền nhà lát gạch ceramic, mái lợp ngói (kiểu mái thái) | đồng/m² sàn | 5.162.000 |
2.4 | Móng xây đá hộc, tường xây gạch, bả ma tít, sơn nước, nền lát gạch ceramic, gác lửng bằng BT, đà gác lửng bằng gỗ, mái lợp tôn, có sê nô mặt đứng. Đóng trần: |
|
|
a | - Trần tôn | đồng/m² sàn | 4.985.000 |
b | - Trần nhựa | đồng/m² sàn | 4.641.000 |
3 | Nhà ở 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường xây gạch trát vữa sơn nước, nền lát gạch ceramic400x400mm, mái: |
|
|
3.1 | - Bê tông cốt thép | đồng/m² XD | 7.059.000 |
3.2 | - Ngói | đồng/m² XD | 7.452.000 |
3.3 | - Tôn | đồng/m² XD | 7.260.000 |
4 | Nhà ở khung BTCT chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, nền sàn lát gạch ceramic400x400mm |
|
|
4.1 | 02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng | đồng/m² sàn | 7.056.000 |
4.2 | 06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng | đồng/m² sàn | 7.762.000 |
4.3 | 09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng | đồng/m² sàn | 8.539.000 |
4.4 | Số tầng >15 tầng | đồng/m² sàn | 8.880.000 |
5 | Nhà ở biệt thự 01 tầng: kết cấu khung BTCT, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic 400x400mm, tường trát vữa sơn nước | đồng/m² XD | 8.103.000 |
6 | Nhà ở biệt thự 01 tầng: kết cấu khung BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic400x400mm, tường trát vữa sơn nước, mái lợp: |
|
|
6.1 | - Ngói | đồng/m² XD | 8.792.000 |
6.2 | - Tôn | đồng/m² XD | 8.377.000 |
7 | Nhà ở biệt thự 02 tầng đến 03 tầng: |
|
|
7.1 | Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic 400x400mm, tường trát vữa sơn nước | đồng/m² sàn | 7.653.000 |
7.2 | Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic 400x400mm, tường trát vữa sơn nước, mái lợp: |
|
|
a | - Ngói | đồng/m² sàn | 8.242.000 |
b | - Tôn | đồng/m² sàn | 7.774.000 |
GHI CHÚ:
- Đơn giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Nhà ở 01 tầng tính giá đồng/m² XD.
- Nhà ở từ ≥ 02 tầng trở lên tính giá đồng/m² sàn cho các tầng.
- Các chữ viết tắt:
Bê tông cốt thép: BTCT.
Xây dựng: XD.
Bê tông: BT.
Vữa xi măng: VXM.
PHẦN 2. ĐƠN GIÁ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
STT | Loại công trình | Đơnvị tính | Đơngiá (đồng) |
I | Nhà kho: |
|
|
1 | -Khungcộtthéphình,tườngxâygạch,nềnBT,mái lợp tôn | đồng/m²XD | 2.918.000 |
2 | -KhungcộtBTCT,tườngxâygạchnềnBT,máilợp tôn | đồng/m²XD | 3.439.000 |
II | Nhà xưởng: |
|
|
1 | -Khungcộtthéphình,váchbaochebằngtôn,nềnBT, mái lợp tôn | đồng/m²XD | 1.467.000 |
2 | -Khungcộtthéphình,tườngxâycao<2mváchphía trên bao chebằng tôn, nền BT, mái lợp tôn | đồng/m²XD | 2.201.000 |
3 | -Khungcộtthéphình,khôngcóváchbaoche,nền BT, mái lợp tôn | đồng/m²XD | 1.257.000 |
4 | -KhungcộtBTCT,tườngxâygạchnềnBT,máilợp tôn | đồng/m²XD | 3.030.000 |
III | Nhà làmviệc |
|
|
1 | Nhà 01 tầng: |
|
|
1.1 | Tường xây gạch, nền látgạch ceramic, mái tôn |
|
|
a | -Trần thạch cao | đồng/m²XD | 4.477.000 |
b | - Trần gỗ | đồng/m² XD | 4.704.000 |
c | - Trần tôn | đồng/m² XD | 4.579.000 |
1.2 | Tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói |
|
|
a | - Trần thạch cao | đồng/m² XD | 4.516.000 |
b | - Trần gỗ | đồng/m² XD | 4.749.000 |
c | - Trần tôn | đồng/m² XD | 4.623.000 |
2 | Nhà làm việc 02 tầng: |
|
|
2.1 | Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tôn kẽm |
|
|
a | - Trần mái BTCT | đồng/m² sàn | 6.869.000 |
b | - Trần gỗ | đồng/m² sàn | 6.233.000 |
c | - Trần tôn | đồng/m² sàn | 6.006.000 |
2.2 | Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói |
|
|
a | - Trần mái BTCT | đồng/m² sàn | 6.870.000 |
b | - Trần gỗ | đồng/m² sàn | 6.258.000 |
c | - Trần tôn | đồng/m² sàn | 6.071.000 |
3 | Nhà làm việc Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT có số tầng: |
|
|
3.1 | 02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng | đồng/m² sàn | 7.245.000 |
3.2 | 06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng | đồng/m² sàn | 7.437.000 |
3.3 | Số tầng > 09 tầng | đồng/m² sàn | 7.548.000 |
IV | Khách sạn : |
|
|
1 | Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT có số tầng: |
|
|
1.1 | 02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng | đồng/m² sàn | 10.263.000 |
1.2 | 06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng | đồng/m² sàn | 11.010.000 |
1.3 | Số tầng > 9 tầng | đồng/m² sàn | 11.230.000 |
V | Nhà văn hóa đa năng 01 tầng: |
|
|
1 | Khung trụ, dầm sàn mái BTCT, mái lợp tôn |
|
|
1.1 | - Trần thạch cao | đồng/m² XD | 6.026.000 |
1.2 | - Trần gỗ | đồng/m² XD | 6.294.000 |
1.3 | - Trần tôn | đồng/m² XD | 6.148.000 |
VI | Nhà hội trường 01 tầng: |
|
|
1 | Khung trụ, dầm sàn mái BTCT, tường xây gạch nền lát gạch granit, mái lợp tôn |
|
|
1.1 | - Trần thạch cao | đồng/m² XD | 7.720.000 |
1.2 | - Trần gỗ | đồng/m² XD | 8.028.000 |
1.3 | - Trần tôn | đồng/m² XD | 7.843.000 |
VII | Trạm y tế 01 tầng : |
|
|
1 | Trụ, dầm sàn mái BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn |
|
|
1.1 | - Trần BTCT | đồng/m² XD | 6.205.000 |
1.2 | - Trần tôn | đồng/m² XD | 5.305.000 |
VIII | Bệnh viện |
|
|
1 | Bệnh viện 02 tầng |
|
|
1.1 | Khung trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn |
|
|
a | - Trần BTCT | đồng/m² sàn | 8.221.000 |
b | - Trần tôn | đồng/m² sàn | 7.025.000 |
2 | Bệnh viện có số tầng từ 3 tầng trở lên |
|
|
2.1 | Khung trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn |
|
|
a | - Trần BTCT | đồng/m² sàn | 7.250.000 |
b | - Trần tôn | đồng/m² sàn | 6.745.000 |
IX | Trường học: |
|
|
1 | Nhà học 02 đến 03 tầng : |
|
|
1.1 | Khung trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn |
|
|
a | - Trần BTCT | đồng/m² sàn | 6.915.000 |
b | - Trần tôn | đồng/m² sàn | 5.991.000 |
X | Trung tâm thương mại - dịch vụ |
|
|
1 | Nhà cấp III, kết cấu chịu lực BTCT, sàn lầu bê tông cốt thép, tường xây gạch, sơn nước, nền lát gạch ceramic, mái lợp tôn, trần thạch cao. | đồng/m² sàn | 4.426.000 |
XI | Các công trình xây dựng khác |
|
|
1 | Nhà xây tạm không tô trát, nền láng xi măng, không đóng trần, mái lợp: |
|
|
1.1 | + Tôn | đồng/m² XD | 1.231.000 |
1.2 | + Fibro xi măng | đồng/m² XD | 1.180.000 |
1.3 | + Ngói | đồng/m² XD | 1.393.000 |
2 | Nhà tạm móng bó xây đá hộc, khung gỗ, vách ván, nền đất, không đóng trần, mái lợp: |
|
|
2.1 | + Tôn | đồng/m² XD | 1.687.000 |
2.2 | + Fibro xi măng | đồng/m² XD | 1.589.000 |
2.3 | + Ngói | đồng/m² XD | 1.903.000 |
3 | Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền đất, không đóng trần, mái lợp: |
|
|
3.1 | + Tôn | đồng/m² XD | 1.596.000 |
3.2 | + Fibro xi măng | đồng/m² XD | 1.460.000 |
3.3 | + Ngói | đồng/m² XD | 1.775.000 |
4 | Nhàtạm,khunggỗ,váchván,nềnximăng,không đóng trần, mái lợp: |
|
|
4.1 | +Tôn | đồng/m²XD | 1.687.000 |
4.2 | + Fibro xi măng | đồng/m²XD | 1.551.000 |
4.3 | +Ngói | đồng/m²XD | 1.867.000 |
5 | Nhàtạmnềnđất,khunggỗ,váchđất,khôngđóng trần, mái lợp: |
|
|
a | +Tôn | đồng/m²XD | 938.000 |
b | +Ngói | đồng/m²XD | 1.040.000 |
5.1 | Nhàtạm,khunggỗ,váchtôn,nềnximăng,không đóng trần, mái lợp tôn | đồng/m²XD | 1.613.000 |
5.2 | Nhàtạm,khungthép,váchtôn,nềnximăng,không đóng trần, mái lợp tôn | đồng/m²XD | 1.314.000 |
5.3 | Nhàtạm,khungthép,váchtôn,nềnđất,khôngđóng trần, mái lợp tôn | đồng/m²XD | 1.218.000 |
5.4 | Nhàtạm,khunggỗ,tườngbaoxâygạchkhôngtôtrát, nền láng VXM, không đóng trần, mái: |
|
|
a | +Tôn | đồng/m²XD | 2.195.000 |
b | + Fibro xi măng | đồng/m²XD | 2.017.000 |
c | +Ngói | đồng/m²XD | 2.428.000 |
5.5 | Nhàtạm,khunggỗ,tườngbaoxâygạchtôtrát,nền láng VXM, không đóng trần, mái: |
|
|
a | +Tôn | đồng/m²XD | 2.289.000 |
b | + Fibro xi măng | đồng/m²XD | 2.113.000 |
c | +Ngói | đồng/m²XD | 2.523.000 |
6 | Nhàtạmnềnđất,khunggỗ,váchtre,nứa,không đóng trần, mái lợp: |
|
|
6.1 | +Tôn | đồng/m²XD | 624.000 |
6.2 | +Ngói | đồng/m²XD | 699.000 |
6.3 | +Lá cọ, tranh | đồng/m²XD | 468.000 |
7 | Nhàsàn,khunggỗ,sàngỗ,váchván,khôngđóng trần, mái lợp: |
|
|
7.1 | +Tôn | đồng/m²XD | 3.354.000 |
7.2 | + Fibro xi măng | đồng/m²XD | 3.193.000 |
7.3 | +Ngói | đồng/m²XD | 3.529.000 |
8 | Nhàsàn,khunggỗ,sàngỗ,váchtôn,khôngđóng trần, mái lợp: |
|
|
8.1 | +Tôn | đồng/m²XD | 2.719.000 |
8.2 | + Fibro xi măng | đồng/m²XD | 2.577.000 |
8.3 | +Ngói | đồng/m²XD | 2.920.000 |
9 | Nhàsàn,khunggỗ,sàngỗ,váchnứa,khôngđóng trần, mái lợp tranh | đồng/m²XD | 1.525.000 |
10 | Nhàsàn,khunggỗ,sàntrenứa,váchnứa,không đóng trần, mái lợp tranh | đồng/m²XD | 1.373.000 |
11 | Nhàtắm,tườngxâygạch,ốplátgạchmen,sànmái BTCT | đồng/m²XD | 4.043.000 |
12 | Nhàtắm,tườngxâygạch,nềnlángximăng,trầntôn, mái lợp tôn | đồng/m²XD | 2.870.000 |
13 | Nhàtắm,váchván,nềnlángximăng,khôngđóng trần, mái lợp tôn | đồng/m²XD | 1.405.000 |
14 | Nhàvệsinh, tường xây gạch, nền láng xi măng | đồng/m²XD | 2.964.000 |
15 | Nhàvệsinh,tườngxâygạch,sànmáiBTCT,ốplát gạch men | đồng/m²XD | 5.293.000 |
16 | Chuồngheo,gàtườngxâygạchdày10cm,nềnláng xi măng, mái lợp: |
|
|
16.1 | +Tôn | đồng/m²XD | 1.120.000 |
16.2 | +Ngói | đồng/m²XD | 1.212.000 |
16.3 | + Fibro xi măng | đồng/m²XD | 1.006.000 |
16.4 | +Tranh, lácọ, bạt | đồng/m²XD | 847.000 |
17 | Chuồngheo,gàtườngxâygạchdày15cm,nềnláng xi măng, mái lợp: |
|
|
17.1 | +Tôn | đồng/m²XD | 1.217.000 |
17.2 | +Ngói | đồng/m²XD | 1.307.000 |
17.3 | + Fibro xi măng | đồng/m²XD | 1.091.000 |
17.4 | +Tranh, lácọ, bạt | đồng/m²XD | 915.000 |
18 | Chuồngheo,gàtườngxâygạchdày20cm,nềnláng xi măng, mái lợp: |
|
|
18.1 | +Tôn | đồng/m²XD | 1.314.000 |
18.2 | +Ngói | đồng/m²XD | 1.404.000 |
18.3 | + Fibro xi măng | đồng/m²XD | 1.175.000 |
18.4 | +Tranh, lácọ, bạt | đồng/m²XD | 983.000 |
19 | Chuồng heo, gàvách ván, nền xi măng, mái lợp: |
|
|
19.1 | +Tôn | đồng/m²XD | 772.000 |
19.2 | +Ngói | đồng/m²XD | 823.000 |
19.3 | + Fibro xi măng | đồng/m²XD | 690.000 |
19.4 | +Tranh, lácọ, bạt | đồng/m²XD | 578.000 |
20 | Chuồng heo, gàvách ván, sàn gỗ, mái lợp: |
|
|
20.1 | +Tôn | đồng/m²XD | 740.000 |
20.2 | +Ngói | đồng/m²XD | 792.000 |
20.3 | + Fibro xi măng | đồng/m²XD | 723.000 |
20.4 | +Tranh, lácọ, bạt | đồng/m²XD | 554.000 |
21 | Chuồng heo, gàvách ván, nền đất, mái lợp: |
|
|
21.1 | +Tôn | đồng/m²XD | 674.000 |
21.2 | +Ngói | đồng/m²XD | 720.000 |
21.3 | + Fibro xi măng | đồng/m²XD | 604.000 |
21.4 | +Tranh, lácọ, bạt | đồng/m²XD | 503.000 |
22 | Chuồngheo,gàváchthưngbạt,khunggỗ,nềnđất, mái tranh | đồng/m²XD | 291.000 |
23 | Chuồngbò,ngựa:cộtgỗ,khôngcóváchngăn,nền đất, mái lợp: |
|
|
23.1 | +Tôn | đồng/m²XD | 711.000 |
23.2 | +Ngói | đồng/m²XD | 759.000 |
23.3 | + Fibro xi măng | đồng/m²XD | 636.000 |
24 | Chuồngbò,ngựa:cộtgỗ,váchván,nềnlángximăng, mái lợp: |
|
|
24.1 | +Tôn | đồng/m²XD | 759.000 |
24.2 | +Ngói | đồng/m²XD | 812.000 |
24.3 | + Fibro xi măng | đồng/m²XD | 680.000 |
25 | Giếng nước:(Giếng đấtđườngkínhtrung bìnhØ=1m) |
|
|
a | +Độ sâu h <5 mét | đồng/cái | 3.133.000 |
b | +Độ sâu 5m ≤ h <10m | đồng/cái | 6.257.000 |
c | +Độ sâu 10m ≤ h <13m | đồng/cái | 7.508.000 |
d | +Độ sâu 13m ≤ h <16m | đồng/cái | 9.391.000 |
e | +Độ sâu 16m ≤ h <19m | đồng/cái | 14.307.000 |
f | +Độ sâu 19m ≤ h <22m | đồng/cái | 16.683.000 |
g | +Độ sâu 22m ≤ h <25m | đồng/cái | 19.072.000 |
h | +Độ sâu 25m ≤ h <28m | đồng/cái | 21.460.000 |
i | +Độ sâu h ≥ 28m | đồng/cái | 23.606.000 |
25.1 | Giếngđấtcóđườngkínhkhácthìđượcnhânvớihệ số điều chỉnh như sau: |
|
|
a | +Giếng đất có đường kính Ø=1,2m đượcnhân hệsố K=1,44 | ||
b | +Giếng đất có đường kính Ø=1,5m đượcnhân hệsố K=2,25 | ||
c | +Giếng đất có đường kính Ø=2,0m đượcnhân hệsố K=4,00 | ||
d | +Giếng đất có đường kính Ø=2,5m đượcnhân hệsố K=6,25 | ||
e | +Giếng đất có đường kính Ø=0,9m thì bằng đơngiá đất có đường kính Ø=1m nhân với hệ số K=0,81 | ||
25.2 | Cáctrường hợp được cộng thêm: |
|
|
a | +Giếng có thành miệng xây gạch, khôngcó sân | đồng/cái | 1.692.000 |
b | +Giếngcóxâythànhmiệngxâygạch,cósânláng vữaxi măng. | đồng/cái | 2.193.000 |
c | +GiếngnướccónắpđậybằngtấmđanBTCTđược cộng thêm | đồng/cái | 759.000 |
d | +Giếng nướccó bọng xây gạch | đồng/m | 612.000 |
25.3 | Trườnghợpgiếngđấtcóđáởphíadướiđượccộng thêm: |
|
|
a | +Có đường kính Ø <2m | đồng/mđásâu | 824.000 |
b | +Có đường kính 2m ≤ Ø <3m | đồng/mđásâu | 1.859.000 |
25.4 | TrườnghợpcóốngbuyđúcbằngBTCTđượccộng thêm: |
|
|
a | +Ống buy Ø60cm, L=100cm | đồng/m | 1.315.000 |
b | +Ống buy Ø80cm, L=100cm | đồng/m | 1.695.000 |
c | +Ống buy Ø100cm, L=100cm | đồng/m | 2.077.000 |
d | +Ống buy Ø120cm, L=100cm | đồng/m | 2.991.000 |
e | +Ống buy Ø150cm, L=100cm | đồng/m | 4.673.000 |
26 | Giếng đào ở khu vựcđá: |
|
|
26.1 | Đường kính Ø <2m: |
|
|
a | +Độ sâu 2,5m ≤ h <3,5m | đồng/m | 982.000 |
b | +Độ sâu 3,5m ≤ h <4,5m | đồng/m | 1.097.000 |
c | +Độ sâu 4,5m ≤ h <5,5m | đồng/m | 1.139.000 |
26.2 | Đường kính 2m≤ Ø <3m: |
|
|
a | +Độ sâu 2,5m ≤ h <3,5m | đồng/m | 2.210.000 |
b | +Độ sâu 3,5m ≤ h <4,5m | đồng/m | 2.472.000 |
c | +Độ sâu 4,5m ≤ h <5,5m | đồng/m | 2.565.000 |
27 | Giếng khoan: |
|
|
27.1 | Giếng khoan đường kínhlỗ khoan Ø<200mm |
|
|
a | +Độ sâu khoan h ≤ 50m | đồng/msâu | 571.000 |
b | +Độ sâu khoan 50<h ≤100m | đồng/msâu | 674.000 |
c | +Độ sâu khoan 100<h≤ 150m | đồng/msâu | 792.000 |
d | +Độ sâu khoan 150<h≤ 200m | đồng/msâu | 921.000 |
27.2 | Giếngkhoanđườngkínhlỗkhoan200mm<Ø≤ 300mm |
|
|
a | +Độ sâu khoan h ≤ 50m | đồng/msâu | 757.000 |
b | +Độ sâu khoan 50<h ≤100m | đồng/msâu | 876.000 |
c | +Độ sâu khoan 100<h≤ 150m | đồng/msâu | 1.009.000 |
d | +Độ sâu khoan 150<h≤ 200m | đồng/msâu | 1.167.000 |
28 | Bểchứanướcxâybằnggạch(tínhtheodungtíchbể) |
|
|
28.1 | +Tườngxâygạch,trátVXMhoànthiệndày<=15cm | đồng/m³ | 2.203.000 |
28.2 | +Tườngxâygạch,trátVXMhoànthiệndày<=25cm | đồng/m³ | 3.468.000 |
29 | Bể chứanướcbằng BTCT (tính theo dung tích bể) | đồng/m³ | 5.369.000 |
30 | TrườnghợpbểcónắpđậybằngtấmđanBTCTthì được cộng thêm 1m²nắp bể. | đồng/m² | 759.000 |
31 | Bểtự hoại (tính theo dung tích bể) | đồng/m³ | 2.774.000 |
32 | Giếng thấm, hầm rút có xây miệng bằng gạch | đồng/m | 612.000 |
33 | Sân, vỉa hè: |
|
|
33.1 | +LótmóngđáDmax<=6cmVXMdày6cmđến 10cm;mặt láng VXM dày 2cm đến 3cm | đồng/m² | 212.000 |
33.2 | +LótmóngđáDmax<=6cmVXMdày6cmđến 10cm;mặt Bê tông đá1x2 dày 3cm đến 5cm | đồng/m² | 242.000 |
33.3 | +LótmóngđáDmax<=6cmVXMdày6cmđến 10cm;mặt Bê tông đá1x2 dày 6cm đến 10cm | đồng/m² | 322.000 |
33.4 | +Bêtôngđá1x2dày3cmđến5cm(khôngcóBTlót đá4x6), không láng mặt | đồng/m² | 119.000 |
33.5 | +LángVXMdày3cm(khôngcólớpBTlótđá4x6 ) | đồng/m² | 91.000 |
33.6 | +Sân,vỉahèlátgạchZiczac,gạchbloktựchèn, gạch Terazzo | đồng/m² | 307.000 |
33.7 | +Sân lát gạch thẻ, gạchbát tràng | đồng/m² | 170.000 |
34 | Sân, đường |
|
|
34.1 | +Sân, đường,lớp mặt thảm bê tôngnhựadày 7cm, lớp lótcấp phối đá dăm dày ≤ 30cm | đồng/m² | 597.000 |
34.2 | +Sân,đường,lángnhựa3lớpTCN4,5kg/m²,mặt đường đádăm tiêu chuẩndày 15cm | đồng/m² | 406.000 |
34.3 | +Sân,đường,bêtôngximăngmácM²00dày20cm | đồng/m² | 443.000 |
34.4 | +Sân,đường,bêtôngximăngmácM150dày5cm đến 7cm, lớp lótbêtông đá 4x6 mácM50 dày 10cm | đồng/m² | 279.000 |
35 | Tường rào: |
|
|
35.1 | Móngxâyđáhộc.Tườngxâygạchốngdày10cm,trụ 20x20cm,cógiằngBTCT,chiềucaobìnhquâncủa tường vàtrụ 2m, quét vôi. | m dài | 1.868.000 |
a | Trường hợp đượctrừ đi: |
| 0 |
a1 | +Tường rào không tô trát | m dài | 626.000 |
a2 | +Tường rào không quét nướcxi măng | m dài | 65.000 |
b | Trường hợp được cộng thêm: |
|
|
b1 | +Tường ràocó bảma tít, sơn nước | m dài | 1.010.000 |
b2 | +Tường rào sơn nước,không bảma tít | m dài | 274.000 |
b3 | +Tường xây gạch ốngdày 20cm, trụ 30x30cm | m dài | 435.000 |
35.2 | Móngxâyđá hộc.TườngxâygạchBlockbê tông rỗng dày10cm,trụ 20x20cm,cógiằng BTCT,chiều cao bình quân củatườngvàtrụ 2m, quét vôi. | m dài | 1.736.000 |
a | Trường hợp đượctrừ đi: |
|
|
a1 | +Tường rào không tô trát | m dài | 626.000 |
a2 | +Tường rào không quét nướcxi măng | m dài | 65.000 |
b | Trường hợp được cộng thêm: |
|
|
b1 | +Tường ràocó bảma tít, sơn nước | m dài | 1.010.000 |
b2 | +Tường rào sơn nước,không bảma tít | m dài | 274.000 |
35.3 | Móngxâyđáhộc.Tườngdày15cm,trụ20x20cm,có giằngBTCT,chiềucaobìnhquâncủatườngvàtrụ 2m, quét vôi. | m dài | 1.801.000 |
a | Trường hợp đượctrừ đi: |
|
|
a1 | +Tường rào không tô trát | m dài | 599.000 |
a2 | +Tường rào không quét nướcxi măng | m dài | 64.000 |
b | Trường hợp được cộng thêm: |
|
|
b1 | +Tường ràocó bảma tít, sơn nước | m dài | 997.000 |
b2 | +Tường rào sơn nước,không bảma tít | m dài | 271.000 |
35.4 | Móngxâyđáhộc.Tườngdày10cm,trụ20x20cm,có hàngràosắtvàgiằngBTCT,chiềucaobìnhquâncủa hàng rào sắt thoáng 2m. | m dài | 2.881.000 |
a | Trường hợp đượctrừ đi: |
|
|
a1 | +Phần xây gạch khôngtô trát | m dài | 211.000 |
a2 | +Phần xây gạch khôngquét nướcxi măng | m dài | 23.000 |
b | Trường hợp được cộng thêm: |
|
|
b1 | +Tường ràocó bảma tít, sơn nước | m dài | 339.000 |
b2 | +Tường rào sơn nước,không bảma tít | m dài | 91.000 |
35.5 | Móngxâyđá hộc.Tườngdày10cm,trụcao1,2m, phần tườngxây gạch caobìnhquân 0,4m(phía trên ràolướiB40).Khoảngcáchcáctrụ(cọc)bìnhquân 3m. Có trụ cổng kết cấu,kích thướctrụ cổng: |
|
|
a | +Trụ xây gạch 300x300mm | m dài | 731.000 |
b | +Trụ BTCT đúcsẵn 100x100mm | m dài | 618.000 |
c | +Cọcsắt V 50x50x5mm | m dài | 578.000 |
35.6 | Tườngdày10cmvàmóngxâygạchcaobìnhquân 0,5m(khôngtôtrát),cọcsắtV50x50x5mmcao1,2m, khoảngcáchcáctrụ(cọc)bìnhquân3m,phíatrênrào lưới B40 | m dài | 257.000 |
35.7 | Hàngràoruộngrẫy,trụgỗkẽmgai,lướiB40(chỉ tính nhân công tháo dỡ vàkẽm buộc) | đồng/m² | 21.000 |
35.8 | Hàng rào lưới B40 khung thép hình hàn liên kết | đồng/m² | 216.000 |
35.9 | Hàng rào lưới B40 trụ bêtông cốt thép đúcsẵn | đồng/m² | 322.000 |
36 | Ao đất đào thảcá | đồng/m³ | 91.000 |
37 | Ao tận dụngkhehợpthủy,khe suối,dòngchảy, chỗ trũngđắpbờchặnnướcđểthảcá,cóchiềusâutừmặt đất đến đáy ao: |
|
|
37.1 | +Sâu 1m | đồng/m² | 21.000 |
37.2 | +Sâu 1m¸1,5m | đồng/m² | 32.000 |
37.3 | +Sâu >1,5m | đồng/m² | 42.000 |
38 | Mộ đất : |
|
|
38.1 | +Thời gian ≤3 năm (cóthân nhân di dời) | đồng/mộ | 5.216.000 |
38.2 | +Thời gian >3 năm (cóthân nhân di dời) | đồng/mộ | 3.806.000 |
39 | Mộ xây: |
|
|
39.1 | +Một lớp mộ, một lớpbao thời gian ≤3 năm | đồng/mộ | 12.045.000 |
39.2 | +Một lớp mộ, một lớpbao thời gian >3 năm | đồng/mộ | 8.432.000 |
40 | Nhàmồ |
|
|
40.1 | +Đang nuôi (chi phílàm lễ bỏ mả) | đồng/hòm | 2.699.000 |
40.2 | +Đang nuôi (chi phíbốcdời) thờigian ≤2 năm | đồng/hòm | 2.250.000 |
40.3 | +Đang nuôi (chi phíbốcdời) thờigian>2 năm | đồng/hòm | 2.023.000 |
40.4 | +Đãbỏ nuôi (01 hòm có 01 hài cốt) | đồng/hòm | 1.799.000 |
40.5 | +Đãbỏnuôinếucótừ2hàicốttrởlênthìmỗihài cốt đượctính thêm côngdi dời | đồng/hài cốt | 419.000 |
41 | Trụ cổng xây gạch | đồng/m³ | 2.138.000 |
42 | Trụ hoặctường bằng BTCT | đồng/m³ | 6.208.000 |
43 | Bờ kè, tường chắn xây bằng đáhộc(đá chẻ) | đồng/m³ | 1.501.000 |
44 | TrụtiêubọngđúcbằngVXMkhôngcốtthépđường kính chân trụ D400, ngọn trụ D150 cao 3m | đồng/trụ | 486.000 |
45 | Trụ tiêu bọng xây gạch cao 3m | đồng/trụ | 1.055.000 |
45.1 | Trụ tiêu BTCT có kích thước0,1mx0,1m | đồng/mdài | 71.000 |
46 | Mái hiên, mái che: |
|
|
46.1 | Nềnđất,cộtgỗcóđườngkínhtừØ10cmđếnØ20cm. Mái lợp: |
|
|
a | +Tôn | đồng/m² | 476.000 |
b | + Fibro xi măng | đồng/m² | 421.000 |
c | +Ngói | đồng/m² | 487.000 |
46.2 | NềnlángVXMkhôngđánhmàu,cộtgỗcóđường kính từ Ø10cm đến Ø20cm, mái lợp: |
|
|
a | +Tôn | đồng/m² | 653.000 |
b | + Fibro xi măng | đồng/m² | 597.000 |
46.3 | NềnlángVXM,dày2cmcóđánhmàu,cộtgỗcó đường kính từ Ø10cm đến Ø20cm. Mái lợp: |
|
|
a | +Tôn kẽm | đồng/m² | 662.000 |
b | + Fibro xi măng | đồng/m² | 608.000 |
c | +Ngói 22 viên/m² | đồng/m² | 953.000 |
46.4 | Máichekhungthéphình,cộtthépđườngkínhđến Ø50mm. Lợp tôn kẽm | đồng/m² | 613.000 |
| ĐốivớiMáichekhungthéphình,đượccộngthêm trong cáctrường hợp sau: kết cấu nền |
|
|
a | +LótmóngđáDmax<=6cmVXMdày6cmđến 10cm;mặt láng VXM dày 2cm đến 3cm | đồng/m² | 211.000 |
b | +LótmóngđáDmax<=6cmVXMdày6cmđến 10cm;mặt Bê tông đá1x2, dày 3cm đến 5cm | đồng/m² | 241.000 |
c | +Bêtôngđá1x2dày3cmđến5cm(khôngcóBT lótđá4x6 ), không láng mặt | đồng/m² | 118.000 |
d | +LángVXMdày3cm(khôngcólớpBTlótđá4x6 ) | đồng/m² | 91.000 |
47 | Đàosanmặtbằng(đàobằngmáyđổlênôtôvận chuyển đi nơi khác) | đồng/m³ | 35.000 |
48 | Đắp đất mặt bằng (vậnchuyển từ nơi khácvềđểđắp kể cảđào đất, vậnchuyển bằng ô tô) | đồng/m³ | 38.000 |
49 | Tranh vẽtrên tường gạch | đồng/m² | 145.000 |
50 | Giàn trồng dây leo: |
|
|
50.1 | +Khung trụ, đàdàn bằng thép hộp | đồng/m² | 419.000 |
50.2 | +Khung trụ, đàbằng thép hộp, dàn lưới thép | đồng/m² | 401.000 |
51 | Cánh cổng bằng sắt: |
|
|
51.1 | +Khung thép hộp, song thép hộp, panô thép | đồng/m² | 834.000 |
51.2 | +Khung thép hộp, song sắt tròn, panô thép | đồng/m² | 899.000 |
52 | Hầm bioga: |
|
|
52.1 | +Loại có V≤ 2 m³ | đồng/m³ | 1.738.000 |
52.2 | +Loại có V>2 m³ | đồng/m³ | 2.676.000 |
53 | Hòn nonbộ lắpdựng, chếtáctrên hồ đúcsẵn |
|
|
53.1 | Phụkiệnlắpđặtcho1 cấukiện:Tháphìnhchóp, tượng, nhàsàn,cầunối,1máybơmnướcminitạo dòng, điện chiếu sáng nhảkhói màu. | cấu kiện | 1.108.000 |
53.2 | Hònnonbộlắpdựngtrênhồđúcsẵn,bểnướctựxây, tạohìnhmỹthuậtcóchủđềliênkếttừđásanhôhoặc các loạivậtliệukhác,cócác phụkiện kèmtheo như Mụca | đồng/m³ | 1.034.000 |
54 | Hồ cá cảnhtựxây có gắn hònnon bộ |
|
|
54.1 | Hồxâygạchdày≤150mm,giằngtườngBTCT,láng VXMcả thành và đáy;xâytheo kiểu dángtạo hình cóchủđềđểgắnđásanhôhoặccácloạiđá,sỏikhác vàphụ kiện. | đồng/m² | 1.121.000 |
54.2 | Hồxâygạchdày≤150mm,giằngtườngBTCT,đáy láng VXM,thành ốpgạchmen;xâytheo kiểu dáng tạo hình có chủ đềđểgắnđásan hô hoặc cácloại đá, sỏi khácvàphụ kiện. | đồng/m² | 1.192.000 |
54.3 | Hồ xâytrênnềnnhàcũtận dụngtườngcũhoặc xây mới;láng VXMcảthànhvà đáy;tạodánghìnhcó chủđềđểgắnđásanhô hoặccácloạiđá,sỏikhácvà phụ kiện. | đồng/m² | 620.000 |
a | -Trườnghợphồxâytạimụcc,nếuthànhhồốpgạch men thì được cộng thêm | đồng/m² | 185.000 |
55 | Điệnthờ -Trang thờ |
|
|
55.1 | Điệnthờ:tínhhỗtrợchiphícôngtháodỡ,vậnchuyển hiệnvậtvàbồithườngXDlại,cócộngthêmphầnchi phí xây dựng nơi thờ tạm và chi phívềtâm linh. | đồng/m² xây dựng | 7.313.000 |
55.2 | Các trang thờ: chỉ tính chi phí công tháo dỡ, vận chuyển và lắp dựng lại có cộng thêm phần chi phí hao mòn hư hỏng vật liệu, chi phí xây dựng nơi thờ tạm và chi phí về tâm linh. |
|
|
a | Mái BTCT dán ngói mũi hài (ngói vảy), tường xây, sơn vôi, nền lát đá cẩm thạch (hay đá granit), trụ bê tông cốt thép. | đồng/trang thờ | 443.000 |
b | Mái lợp ngói vảy, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT lát gạch hoa, gạch men, trụ BTCT. | đồng/trang thờ | 332.000 |
c | Mái lợp ngói vảy, tường xây, quét vôi lăn sơn, đan BTCT láng VXM, trụ BTCT. | đồng/trang thờ | 317.000 |
d | Mái lợp ngói, tường xây, quét vôi lăn sơn nền BTCT láng VXM, trụ xây. | đồng/trang thờ | 307.000 |
e | Mái lợp tôn, tường xây quét vôi lăn sơn nền BTCT láng VXM, trụ xây. | đồng/trang thờ | 296.000 |
f | Mái lợp tôn, tường gỗ ván, nền BTCT láng VXM, trụ xây | đồng/trang thờ | 222.000 |
g | Mái lợp tôn, tường gỗ ván, đan BTCT láng VXM, trụ gỗ | đồng/trang thờ | 185.000 |
h | Mái lợp tôn, không tường, trụ gỗ đỡ sàn ván | đồng/trang thờ | 147.000 |
i | Mái cót ép, tranh tre nứa lá... (hoặc không mái), không tường, sàn gỗ ván, trụ gỗ. | đồng/trang thờ | 111.000 |
56 | Cống thoát nước - mương thoát nước - Tháo dỡ đường ống nước |
|
|
| Cống đúc buy tròn, hộp bằng BTCT, tính không thu hồi vật liệu: * Chiều sâu chôn cống tính từ mặt đất tự nhiên xuống đến lưng cống khoảng ≤ 0,4m. |
|
|
56.1 | Đường kính Ø < 30cm | đồng/md | 468.000 |
56.2 | Đường kính Ø < 40cm | đồng/md | 591.000 |
56.3 | Đường kính Ø < 60cm | đồng/md | 924.000 |
56.4 | Đường kính Ø < 80cm | đồng/md | 1.355.000 |
56.5 | Đường kính Ø < 120cm | đồng/md | 3.079.000 |
56.6 | Đường kính Ø < 150cm | đồng/md | 4.064.000 |
56.7 | Cống xây gạch | đồng/md | 503.000 |
56.8 | Cống dưới dạng cầu gỗ ván bắc qua, ván dày ≥ 2cm | đồng/m² | 332.000 |
56.9 | Mương thoát nước (xây gạch sâu 0,3m; rộng 0,5m) | đồng/md | 353.000 |
56.10 | Mương thoát nước (đào đất sâu 0,3m; rộng 0,5m) | đồng/md | 32.000 |
XII | Các hạng mục chi tiết được cộng thêm hay trừ đi của nhà, nhà ở, công trình xây dựng |
|
|
1 | - Nền, sàn: |
|
|
1.1 | + Láng VXM | đồng/m² | 78.000 |
1.2 | + Lát gạch hoa xi măng | đồng/m² | 291.000 |
1.3 | + Lát gạch ceramic | đồng/m² | 275.000 |
1.4 | + Lát gạch granite 400x400 | đồng/m² | 293.000 |
1.5 | + Lát gạch granite 500x500 | đồng/m² | 320.000 |
1.6 | + Lát gạch granite 600x600 | đồng/m² | 483.000 |
1.7 | + Lát gạch granite 800x800 | đồng/m² | 709.000 |
1.8 | + Lát đá granite tự nhiên | đồng/m² | 798.000 |
1.9 | + Lát gạch bát tràng | đồng/m² | 182.000 |
1.10 | + Lát gạch đất nung, đan bê tông | đồng/m² | 160.000 |
1.11 | + Lát gỗ ván sàn công nghiệp | đồng/m² | 566.000 |
1.12 | + Lát gỗ ván sàn nhóm II | đồng/m² | 1.117.000 |
1.13 | + Lát gỗ ván sàn nhóm III | đồng/m² | 879.000 |
1.14 | + Sàn BTCT | đồng/m² | 632.000 |
2 | - Trần: |
|
|
2.1 | + BTCT | đồng/m² | 632.000 |
2.2 | + Đóng gỗ ván nhóm IV | đồng/m² | 872.000 |
2.3 | + Đóng lambri gỗ ván nhóm III | đồng/m² | 776.000 |
2.4 | + Thạch cao | đồng/m² | 391.000 |
2.5 | + Tấm nhựa hoa văn | đồng/m² | 279.000 |
2.6 | + Tấm nhựa thạch cao giả gỗ | đồng/m² | 422.000 |
2.7 | + Tôn | đồng/m² | 308.000 |
3 | - Tường |
|
|
3.1 | + Tường trát VXM không quét vôi | đồng/m² | 110.000 |
3.2 | + Quét vôi | đồng/m² | 15.000 |
3.3 | + Sơn nước không bả matit | đồng/m² | 102.000 |
3.4 | + Sơn tường có bả matit | đồng/m² | 123.000 |
3.5 | + Ốp tường, trụ gạch men 200x250 | đồng/m² | 455.000 |
3.6 | + Ốp tường, trụ gạch men 200x300 | đồng/m² | 425.000 |
3.7 | + Ốp tường, trụ gạch men 300x300 | đồng/m² | 418.000 |
3.8 | + Ốp tường, trụ gạch men 400x400 | đồng/m² | 428.000 |
3.9 | + Ốp tường, trụ gạch men 500x500 | đồng/m² | 486.000 |
3.10 | + Ốp tường, trụ gạch men 600x60 | đồng/m² | 573.000 |
3.11 | + Ốp tường, trụ gạch men 450x900 | đồng/m² | 642.000 |
3.12 | + Ốp tường, trụ gạch men 600x900 | đồng/m² | 663.000 |
3.13 | + Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ | đồng/m² | 980.000 |
3.14 | + Ốp đá cẩm thạch, hoa cương vào tường, trụ | đồng/m² | 1.141.000 |
3.15 | + Ốp lambri gỗ nhóm III vào tường, trụ | đồng/m² | 749.000 |
3.16 | + Ốp lambri gỗ nhóm IV vào tường, trụ | đồng/m² | 626.000 |
3.17 | + Đóng tôn | đồng/m² | 308.000 |
3.18 | + Đóng tôn cũ | đồng/m² | 154.000 |
4 | - Cửa: |
|
|
4.1 | Nhà có sử dụng thêm lớp cửa phía ngoài thì được cộng thêm: |
|
|
a | + Cửa sắt kéo Đài loan | đồng/m² | 1.062.000 |
b | + Cửa cuốn nhôm cả mô tơ | đồng/m² | 2.062.000 |
c | + Cửa Pa nô gỗ nhóm II | đồng/m² | 2.859.000 |
d | + Cửa Pa nô gỗ nhóm III | đồng/m² | 2.246.000 |
e | + Cửa Pa nô gỗ nhóm IV | đồng/m² | 1.361.000 |
f | + Cửa nhôm, kính thường | đồng/m² | 1.005.000 |
g | + Cửa nhựa lõi thép | đồng/m² | 2.558.000 |
h | + Khung ngoại cửa gỗ nhóm II | đồng/md | 654.000 |
i | + Khung ngoại cửa gỗ nhóm III | đồng/md | 558.000 |
k | + Khung ngoại cửa gỗ nhóm IV | đồng/md | 422.000 |
XIII | ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG LẠI MẶT ĐỨNG NHÀ KHI BỊ GIẢI TỎA MỘT PHẦN NHÀ |
|
|
K10 | - Nhà 1 tầng không có sê nô | đồng/m² | 1.369.000 |
K11 | - Nhà 1 tầng có sê nô | đồng/m² | 2.053.000 |
K12 | - Nhà 2 tầng trở lên | đồng/m² | 2.868.000 |
GHI CHÚ:
- Đơn giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Nhà ở 01 tầng tính giá đồng/m² XD.
- Nhà ở từ ≥ 02 tầng trở lên tính giá đồng/m² sàn cho các tầng.
- Các chữ viết tắt:
Bê tông cốt thép: BTCT.
Xây dựng: XD.
Bê tông: BT.
Vữa xi măng: VXM.
Tiêu chuẩn nhựa: TCN.
a) Hướng dẫn áp dụng đơn giá xây dựng lại mặt đứng nhà khi bị giải tỏa một phần nhà: Diện tích được hỗ trợ là diện tích mặt đứng nhà cần xây dựng lại tại chỉ giới giải phóng mặt bằng.
b) Hướng dẫn bồi thường bước gian, bước cột khi bị giải tỏa một phần nhà:
- Đối với nhà bị giải tỏa một phần, mà diện tích còn lại tính từ ranh giới giải phóng mặt bằng không đảm bảo công năng sử dụng cho toàn bộ nhà hay phần còn lại chỉ là diện tích của công trình phụ (như nhà bếp, khu vệ sinh) thì được bồi thường cho toàn bộ nhà.
- Đối với nhà có nhiều bước cột hoặc nhiều bước gian nối tiếp nhau: nếu việc phá dỡ một phần của bước cột hoặc bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng mà kết cấu còn lại của bước cột hoặc bước gian không đảm bảo an toàn thì được bồi thường hết bước cột hoặc bước gian đó; nếu việc phá dỡ một phần của bước cột hoặc bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng tiếp giáp ô cầu thang thì được bồi thường thêm bước cột hoặc bước gian của ô cầu thang. Trường hợp này vẫn được cộng thêm chi phí tháo gỡ và xây dựng mới mặt đứng nhà.
- Đối với nhà có nhiều bước gian nối tiếp nhau: nếu việc phá dỡ một phần của bước gian thuộc ranh giới giải phóng mặt bằng mà phần còn lại trung bình của bước gian <3m thì được bồi thường đủ 3m tính từ ranh giải phóng mặt bằng. Trường hợp này vẫn được cộng thêm chi phí tháo gỡ và xây dựng mới mặt đứng nhà.
PHẦN 3. HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH
Hướng dẫn áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn 77 xã, phường phía Tây tỉnh Gia Lai như sau:
a) Đối với địa bàn 05 phường, gồm: Pleiku, Hội Phú, Thống Nhất, Diên Hồng, An Phú bằng đơn giá quy định tại phần 1, phần 2 Phụ lục II này.
b) Đối với địa bàn 72 xã, phường phía Tây tỉnh Gia Lai còn lại bằng đơn giá quy định tại phần 1, phần 2 Phụ lục II này nhân với hệ số điều chỉnh quy định tại phần 3 Phụ lục II này.
STT | Tên các xã, phường | Hệ số |
1 | Xã Biển Hồ | 1,006 |
2 | Xã Gào | 1,007 |
3 | Xã Ia Ko | 1,007 |
4 | Xã Ia Hrú | 1,008 |
5 | Phường An Bình | 1,017 |
6 | Xã Mang Yang | 1,021 |
7 | Phường An Khê, xã Cửu An | 1,012 |
8 | Phường Ayun Pa, xã Ia Rbol, Ia Sao | 1,004 |
9 | Xã Chư Sê, Bờ Ngoong, Al Bá | 1,006 |
10 | Xã Phú Túc, Ia Dreh, Ia Rsai, Uar | 1,019 |
11 | Xã Phú Thiện, Chư A Thai, Ia Hiao | 1,003 |
12 | Xã Pờ Tó, Ia Pa, Ia Tul | 1,024 |
13 | Xã Kông Chro, Ya Ma, Chư Krey, SRó, Đăk Song, Chơ Long | 1,020 |
14 | Xã Kbang, Kông Bơ La, Tơ Tung, Sơn Lang, Đak Rong, Krong | 1,021 |
15 | Xã Đak Pơ, Ya Hội | 1,019 |
16 | Xã Lơ Pang, Kon Chiêng, Hra, Ayun | 1,023 |
17 | Xã Đak Đoa, Kon Gang, Ia Băng, Kdang, Đak Sơmei | 1,015 |
18 | Xã Đức Cơ, Ia Dơk, Ia Krêl, Ia Pnôn, Ia Nan, Ia Dom | 1,019 |
19 | Xã Chư Prông, Bàu Cạn, Ia Boòng, Ia Lâu, Ia Pia, Ia Tôr, Ia Púch, Ia Mơ | 1,020 |
20 | Xã Ia Grai, Ia Krái, Ia Hrung, Ia Chia, Ia O | 1,021 |
21 | Xã Ia Ly, Chư Păh, Ia Khươl, Ia Phí | 1,004 |
22 | Xã Chư Pưh, Ia Le | 1,008 |
PHẦN 4. DANH SÁCH 77 XÃ, PHƯỜNG PHÍA TÂY TỈNH GIA LAI
STT | Tên xã, phường | STT | Tên xã, phường | STT | Tên xã, phường |
1 | Phường Pleiku | 27 | Xã Cửu An | 53 | Xã Uar |
2 | Phường Hội Phú | 28 | Xã Đak Pơ | 54 | Xã Đak Đoa |
3 | Phường Thống Nhất | 29 | Xã Ya Hội | 55 | Xã Kon Gang |
4 | Phường Diên Hồng | 30 | Xã Kbang | 56 | Xã Ia Băng |
5 | Phường An Phú | 31 | Xã Kông Bơ La | 57 | Xã KDang |
6 | Xã Biển Hồ | 32 | Xã Tơ Tung | 58 | Xã Đak Sơmei |
7 | Xã Gào | 33 | Xã Sơn Lang | 59 | Xã Mang Yang |
8 | Xã Ia Ly | 34 | Xã Đak Rong | 60 | Xã Lơ Pang |
9 | Xã Chư Păh | 35 | Xã Kông Chro | 61 | Xã Kon Chiêng |
10 | Xã Ia Khươl | 36 | Xã Ya Ma | 62 | Xã Hra |
11 | Xã Ia Phí | 37 | Xã Chư Krey | 63 | Xã Ayun |
12 | Xã Chư Prông | 38 | Xã SRó | 64 | Xã Ia Grai |
13 | Xã Bàu Cạn | 39 | Xã Đăk Song | 65 | Xã Ia Krái |
14 | Xã Ia Boòng | 40 | Xã Chơ Long | 66 | Xã Ia Hrung |
15 | Xã Ia Lâu | 41 | Phường Ayun Pa | 67 | Xã Đức Cơ |
16 | Xã Ia Pia | 42 | Xã Ia Rbol | 68 | Xã Ia Dơk |
17 | Xã Ia Tôr | 43 | Xã Ia Sao | 69 | Xã Ia Krêl |
18 | Xã Chư Sê | 44 | Xã Phú Thiện | 70 | Xã Ia Púch |
19 | Xã Bờ Ngoong | 45 | Xã Chư A Thai | 71 | Xã Ia Mơ |
20 | Xã Ia Ko | 46 | Xã Ia Hiao | 72 | Xã Ia Pnôn |
21 | Xã Al Bá | 47 | Xã Pờ Tó | 73 | Xã Ia Nan |
22 | Xã Chư Pưh | 48 | Xã Ia Pa | 74 | Xã Ia Dom |
23 | Xã Ia Le | 49 | Xã Ia Tul | 75 | Xã Ia Chia |
24 | Xã Ia Hrú | 50 | Xã Phú Túc | 76 | Xã Ia O |
25 | Phường An Khê | 51 | Xã Ia Dreh | 77 | Xã Krong |
26 | Phường An Bình | 52 | Xã Ia Rsai |
|
|
