Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›3206/QĐ-UBND

Quyết định 3206/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3206/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành08/12/2023
Người kýVõ Văn Phi
Ngày hiệu lực 08/12/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:08/12/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3206/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 08 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 (LẦN 2) THÀNH PHỐ LONG KHÁNH, TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh tại Tờ trình số 2101/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 711/TTr-STNMT ngày 29 tháng 11 năm 2023 và Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Long Khánh (lần 2) tại Thông báo số 482/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 10 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Long Khánh (lần 2) tại Quyết định số 3726/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 1166/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-)

1

Đất nông nghiệp

15.883,28

15.869,10

-14,18

1.1

Đất trồng lúa

848,04

847,90

-0,18

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

574,04

573,86

-0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

356,61

353,84

-2,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14.532,88

14.522,84

-10,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,743

4,74

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

38,83

38,83

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

102,13

100,94

-1,19

2

Đất phi nông nghiệp

3.414,55

3.428,73

14,18

2.1

Đất quốc phòng

17,06

17,06

-

2.2

Đất an ninh

67,85

67,85

-

2.3

Đất khu công nghiệp

400,83

400,83

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

55,80

55,80

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

94,51

94,51

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

50,65

50,65

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.246,32

1.246,42

0,10

 

Trong đó:

 

 

-

 

- Đất giao thông

830,50

830,54

0,04

 

- Đất thủy lợi

160,18

160,18

-

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,75

9,75

-

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

17,41

17,41

-

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

50,63

50,63

-

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

15,52

15,52

-

 

- Đất công trình năng lượng

4,76

4,82

0,06

 

- Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,46

1,46

-

 

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,79

3,79

-

 

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,90

3,90

-

 

- Đất cơ sở tôn giáo

34,59

34,59

-

 

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

70,25

70,25

-

 

- Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

37,55

37,55

-

 

- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,27

0,27

-

 

- Đất chợ

2,41

2,41

-

 

- Đất hạ tầng khác

3,36

3,36

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,53

2,53

-

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

16,77

16,77

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

388,52

393,79

5,27

2.11

Đất ở tại đô thị

892,43

901,23

8,80

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,44

14,44

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,10

2,10

-

2.14

Đất tín ngưỡng

3,25

3,25

-

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

129,87

129,87

-

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

31,62

31,62

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

Đất đô thị

8.931,31

8.931,31

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)

2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 1166/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-)

1

Đất nông nghiệp

158,67

158,77

0,10

1.1

Đất trồng lúa

6,49

6,49

-

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

2,81

2,81

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

29,05

29,05

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

122,71

122,81

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,26

0,26

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,16

0,16

-

2

Đất phi nông nghiệp

89,51

89,51

-

2.1

Đất quốc phòng

1,75

1,75

-

2.2

Đất an ninh

0,01

0,01

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

0,96

0,96

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,88

0,88

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng

51,71

51,71

-

 

Trong đó:

 

 

-

 

- Đất giao thông

44,68

44,68

-

 

- Đất thủy lợi

0,80

0,80

-

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,28

0,28

-

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

0,04

0,04

-

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,95

0,95

 

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,09

0,09

-

 

- Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,01

0,01

-

 

- Đất cơ sở tôn giáo

4,51

4,51

-

 

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang

lễ

0,25

0,25

-

 

- Đất chợ

0,10

0,10

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,05

-

2.7

Đất ở tại nông thôn

14,53

14,53

-

2.8

Đất ở tại đô thị

18,61

18,61

-

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,14

0,14

-

2.10

Đất tín ngưỡng

0,08

0,08

-

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,79

0,79

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

 (Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)

3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.

a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 1166/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

269,80

269,90

0,10

1.1

Đất trồng lúa

18,50

18,50

-

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

4,81

4,81

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

41,84

41,84

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

209,04

209,14

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,26

0,26

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,16

0,16

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

44,83

44,83

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

44,83

44,83

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

7,19

7,19

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo)

b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 1166/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

276,36

276,46

0,10

1.1

Đất trồng lúa

18,50

18,50

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,81

4,81

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

41,78

41,78

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

215,66

215,76

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,26

0,26

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,16

0,16

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

44,83

44,83

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

44,83

44,83

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

5,01

5,01

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo)

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh; Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Long Khánh; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Hội đồng nhân dân thành phố Long Khánh;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (27b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Phi

 


PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 3206/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

 Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phú Bình

Xuân An

Xuân Bình

Xuân Hòa

Xuân Thanh

Xuân Trung

Hàng Gòn

Suối Tre

Bảo Quang

Bảo Vinh

Bàu Sen

Bàu Trâm

Bình Lộc

Xuân Lập

Xuân Tân

1

Đất nông nghiệp

15.869,10

108,43

13,30

6,93

55,44

52,29

18,22

3.069,38

1.951,46

3.257,47

1.198,59

1.161,49

1.007,70

1.702,07

1.383,15

883,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

847,90

-

-

-

-

-

-

0,67

-

437,71

221,86

12.22

163,66

0,55

7,63

3,60

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

573,86

-

-

-

-

-

-

-

-

277,12

231,98

6,68

44,97

3,48

9,63

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

353,84

4,95

0,08

0,61

0,89

3,15

1,41

31,01

46,04

112,76

38,24

4,32

67,56

25,33

3,26

14,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14 522,84

103,03

13,22

6,33

54,54

49,01

16,81

2.965,32

1.902,56

2.674,25

934,79

1.140,51

765,50

1.668,09

1.364,05

864,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,74

-

-

-

-

-

-

4,74

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

38,83

0,45

0,00

-

0,00

0,13

-

18,93

0,69

8,92

3,71

0,14

3,62

1,76

-

0,47

1.6

Đất nông nghiệp khác

100,94

-

-

-

-

-

-

48,71

2,18

23,83

-

4,30

7,37

6,34

8,22

-

2

Đất phi nông nghiệp

3.428,73

124,25

128,85

114,19

162,94

86,34

81,33

428,99

469,50

250,84

378,54

132,80

171,26

478,79

241,71

178,39

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

17,06

-

2,29

-

0,93

-

-

8,96

4,88

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

67,85

60,68

0,08

0,04

0,04

0,02

0,02

5,00

1,78

-

-

-

-

-

0,18

 

2.3

Đất khu công nghiệp

400,83

-

-

-

-

-

-

-

99,90

-

44,87

-

-

256,06

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

55,80

-

5,59

3,50

0,48

0,06

0,31

7,30

25,25

0,14

0,26

0.21

0,35

0,19

9,40

2.77

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

94,51

-

0,16

19,86

3,45

-

0,06

4,83

5,65

5,96

2,46

1,15

8,39

0,54

23,81

18,18

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

50,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50,65

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.246,42

27,62

39,50

50,40

50,54

22,71

26,43

281,25

192,78

113,19

103,04

70,04

61,54

85,15

69,81

52,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

830,54

24,66

27,42

24,81

42,06

16,87

20,77

95,87

118,03

99,48

76,77

60,06

52,98

72,89

53,40

44,49

-

Đất thủy lợi

160,18

0,30

0,07

0,10

0,00

0,13

0,48

143,38

1,25

3,26

4,21

2,97

1,33

0,51

1,35

0,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,75

0,20

0,28

1,48

-

-

-

-

3,68

1,48

0,46

0,43

0,32

0,62

0,53

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

17,41

0,19

1,85

0,08

0,04

0,05

0,07

0,33

12,17

0,07

1,45

0,10

0,27

0,10

0,53

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

50,63

1,08

5,38

3,56

5,59

2,93

1,79

4,13

5,11

3,88

4,79

1,10

1,08

3,68

4,45

2,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

15,52

-

-

3,06

-

-

-

1,98

2,85

-

1,14

1,01

-

1,13

4,34

-

-

Đất công trình năng lượng

4,82

-

-

-

-

-

2,21

1,23

0,64

0,34

0,19

-

-

-

0,21

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,46

-

0,51

-

0,27

-

-

-

0,41

-

0,04

0,03

-

0,0

0,13

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,79

-

0,30

-

-

-

-

3,46

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,90

-

-

-

-

-

-

1,75

2,15

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

34,59

1,19

1,74

10,43

1,79

1,46

0,15

0,46

4,07

2,35

2,34

0,75

2,88

1,74

1,18

2,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

70,25

-

-

6,04

-

1,01

-

28,56

4,61

2,29

11,57

3,58

2,66

4,53

3,23

2,34

-

Đất xây dựng cơ sở KHCN

37,55

-

-

-

-

-

-

0,00

37,54

-

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,27

-

-

-

-

-

-

-

0,27

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

2,41

-

-

-

0,23

0,26

0,97

0,10

-

0,05

0,09

-

-

0,06

0,47

0,18

-

Đất hạ tầng khác

3,36

-

1,95

0,86

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,53

0,03

0,13

0,08

0,15

0,11

0,12

0,30

0,16

0,25

0,50

0,04

0,07

0,24

0,25

0,10

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

16,77

-

6,25

-

8,59

-

1,21

-

-

-

0,73

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

393,79

-

-

-

-

-

-

102,27

-

102,43

-

-

93,28

95,82

-

-

2.11

Đất ở tại đô thị

901,23

34,50

68,82

39,57

92,82

62,92

50,77

-

110,41

-

215,46

57,80

-

-

71,94

96,21

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,44

0,21

5,07

0,64

2,77

0,14

0,19

0,82

0,55

0,27

3,35

0,27

0,67

0,60

1,04

0,83

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,10

-

0,01

0,01

0,58

-

1,01

-

0,20

-

0,03

-

-

-

-

0,25

2.14

Đất tín ngưỡng

3,25

0,02

0,41

-

-

-

0,58

0,37

0,48

-

0,07

0,09

0,24

0,48

0,25

0,26

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

129,87

1,18

0,54

0,08

2,60

0,38

0,63

17,87

11,80

28,60

10,77

3,19

6,72

23,74

14.38

7,38

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

31,62

-

-

-

-

-

-

-

15,66

-

-

-

-

15,96

-

-

3

Đất chưa sử dụng

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất đô thị*

8.931,31

232,68

142,16

121,13

218,38

138,63

99,55

 

2.420,96

 

1.577,13

1.294,29

 

 

1.624,8

1.061,55

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 3206/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

 Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phú Bình

Xuân An

Xuân Bình

Xuân Hòa

Xuân Thanh

Xuân Trung

Hàng Gòn

Suối Tre

Bảo Quang

Bảo Vinh

Bàu Sen

Bàu Trâm

Bình Lộc

Xuân Lập

Xuân Tân

1

Đất nông nghiệp

158,77

11,42

17,58

0,41

63,86

0,99

0,11

5,36

9,22

3,11

11,86

14,87

12,19

6,45

1,15

0,18

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

6,49

0,20

-

-

2,21

-

-

-

-

-

0,02

-

4,03

-

-

0,03

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

2,81

-

-

-

0,22

-

-

-

-

-

0,02

-

2,57

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

29,05

1,00

4,12

0,12

19,72

0,91

-

-

0,02

0,06

0,50

0,69

1,66

0,08

0,16

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

122 81

10,22

13,35

0,29

41,86

0,08

0,11

5,36

9,20

2,83

11,34

14,18

6,48

6,37

0,99

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,26

-

0,11

-

0,07

-

-

-

-

0,06

-

-

0,02

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

0 16

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

89,51

2,70

7,58

1,03

15,33

1,94

0,76

0,42

6,11

13,91

9,02

4,71

4,09

17,20

4,63

0,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

1,75

-

-

-

1,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

0,01

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

0,96

-

0,83

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

0,02

0,10

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,88

-

-

-

-

-

-

-

0,18

0,09

-

0,27

-

0,03

0,31

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng

51,71

1,68

2,87

0,28

6,83

1,70

0,33

0,42

5,28

6,41

6,49

2,24

4,06

9,81

3,30

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

44,68

1,63

2,79

0,28

6,19

1,70

0,33

-

4,97

5,13

5,98

2,09

2,67

7,80

3,12

-

-

Đất thủy lợi

0,80

-

-

-

0,56

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,28

-

-

-

-

-

-

-

0,27

-

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,04

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,95

0,04

0,08

-

-

-

-

0,42

-

0,16

-

-

-

0,06

0,18

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

4,51

0,01

-

-

0,08

-

-

-

-

0,85

0,51

0,08

1,39

1,59

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

0,08

-

-

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

0,02

-

0,01

0,01

-

2.7

Đất ở tại nông thôn

14,53

-

-

-

-

-

-

-

-

7,40

-

-

0,01

7,11

-

-

2.8

Đất ở tại đô thị

18,61

0,98

3,26

0,75

6,70

0,23

0,42

-

0,64

-

2,54

2,18

-

-

0,91

-

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,14

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,13

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,79

0,04

0,61

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

0,07

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 3206/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

 Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phú Bình

Xuân An

Xuân Bình

Xuân Hòa

Xuân Thanh

Xuân Trung

Hàng Gòn

Suối Tre

Bảo Quang

Bảo Vinh

Bàu Sen

Bàu Trâm

Bình Lộc

Xuân Lập

Xuân Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

269,90

13,32

17,81

0,56

66,16

2,01

1,15

16,28

19,49

3,11

28,31

18,09

28,47

25,89

6,80

22,44

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,50

0,20

-

-

2,21

-

-

-

-

-

2,72

0,50

8,06

0,22

2,00

2,59

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,81

-

-

-

0,22

-

-

-

-

-

1,02

-

3,57

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,84

1,07

4,12

0,12

19,72

0,91

-

0,65

3,02

0,06

2,50

0,69

5,67

0,14

0,16

3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

209,14

12,05

13,58

0,44

44,16

1,10

1,15

15,63

16,47

2,83

23,09

16,90

14,72

25,53

4,64

16,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,26

-

0,11

-

0,07

-

-

-

-

0,06

-

-

0,02

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP

44,83

-

-

-

-

-

-

-

-

2,00

19,00

2,50

16,62

4,21

0,50

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

44,83

-

-

-

-

-

-

-

-

2,00

19,00

2,50

16,62

4,21

0,50

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,19

-

0,40

5,88

0,91

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 3206/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phú Bình

Xuân An

Xuân Bình

Xuân Hòa

Xuân Thanh

Xuân Trung

Hàng Gòn

Suối Tre

Bảo Quang

Bảo Vinh

Bàu Sen

Bàu Trâm

Bình Lộc

Xuân Lập

Xuân Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

276,46

13,32

17,81

1,46

66,16

2,01

1,15

16,90

19,60

3,87

29,43

18,17

29,86

27,48

6,80

22,44

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,50

0,20

-

-

2,21

-

-

-

-

-

2,72

0,50

8,06

0,22

2,00

2,59

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,81

-

-

-

0,22

-

-

-

-

-

1,02

-

3,57

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,78

1,07

4,12

0,12

19,72

0,82

-

0,65

3,06

0,06

2,50

0,69

5,67

0,14

0,16

3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

215,76

12,05

13,58

1,34

44,16

1,19

1,15

16,25

16,54

3,59

24,21

16,98

16,11

27,12

4,64

16,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,26

-

0,11

-

0,07

-

-

-

-

0,06

-

-

0,02

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP

44,83

-

-

-

-

-

-

-

-

2,00

19,00

2,50

16,62

4,21

0,50

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

44,83

-

-

-

-

-

-

-

-

2,00

19,00

2,50

16,62

4,21

0,50

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,01

-

0,40

3,70

0,91

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Từ khóa:
3206/QĐ-UBNDQuyết định 3206/QĐ-UBNDQuyết định số 3206/QĐ-UBNDQuyết định 3206/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 3206/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 3206 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3206/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành08/12/2023
                            Người kýVõ Văn Phi
                            Ngày hiệu lực 08/12/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3206/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành08/12/2023
                                                  Người kýVõ Văn Phi
                                                  Ngày hiệu lực 08/12/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Long Khánh (lần 2) tại Quyết định số 3726/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh; Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Long Khánh; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan