Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›318/QĐ-UBND

Quyết định 318/QĐ-UBND năm 2018 về kế hoạch sử dụng đất của huyện Tu Mơ Rông do tỉnh Kon Tum ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu318/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành30/03/2018
Người kýNguyễn Đức Tuy
Ngày hiệu lực 30/03/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/03/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 318/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 30 tháng 03 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TU MƠ RÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ, ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Xét đề nghị của UBND huyện Tu Mơ Rông tại Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 16/3/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 128/TTr-STNMT ngày 21/3/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tu Mơ Rông, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổtrong năm kế hoạch (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).

Điều 2.Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tu Mơ Rông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện theo đúng quy định;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định;

4. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tu Mơ Rông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh:
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NNTN1
.

T/M. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Tuy


BIỂU SỐ 01:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụngđất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hà

Xã Đắk Na

Xã Đắk Rơ Ông

XãĐắk Sao

XãĐắk Tơ Kan

XãMăng Ri

Xã Ngọc Lây

Xã Ngọc Yêu

Xã Tê Xăng

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

85.744,25

9.574,13

8.440,68

6.286,77

8.788,17

6.897,43

4.497,03

9.250,34

13351,67

4.713,50

5.638,82

8.305,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

82.213,53

9.020,34

8.307,44

6.138,17

8.554,20

6.609,34

4.389,09

8.535,08

12.779,20

4.538,08

5.290,43

8.052,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.642,23

139,61

152,85

246,89

167,61

188,33

122,57

82,76

300,83

88,24

91,06

61,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.591,09

139,61

147,01

240,70

152,33

181,58

122,57

82,76

292,61

88,24

88,12

55,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.269,36

2.893,42

1.671,67

2.735,43

1.526,57

2.296,85

719,06

1.534,52

2.681,68

1.664,38

1.314,48

1.231,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.311,37

106,07

811,01

671,01

977,34

605,82

304,36

342,18

271,71

139,26

68,47

14,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22.508,64

 

2.918,27

594,70

1.177,60

1.725,84

2.454,39

3.213,89

7.505,61

111,22

2.807,12

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33.479,99

5.880,84

2.753,03

1.889,60

4.704,80

1.792,40

788,70

3.361,73

2.019,37

2.534,98

1.009,30

6.745,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,94

0,40

0,61

0,54

0,28

0,10

0,01

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

P.NN

1.725,45

512,75

89,59

89,06

111,57

170,97

79,08

124,46

174,62

143,16

111,95

118,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

152,61

152,24

-

-

-

-

0,27

-

-

0,10

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,11

1,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,32

0,20

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đấtcơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,42

0,61

-

-

1,17

-

-

-

0,15

1,27

2,22

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

631,34

237,50

17,64

26,45

26,38

67,05

19,15

35,06

37,41

84,41

34,03

46,26

2.10

Đấtcó di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,86

0,06

-

-

0,12

-

7,68

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,25

1,10

-

-

-

2,15

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

459,39

64,17

30,23

27,42

26,71

26,42

39,45

45,35

89,72

39,92

33,63

36,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,39

8,30

0,41

0,52

0,63

0,71

0,38

0,52

0,20

0,26

1,18

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,97

-

0,13

0,30

0,31

0,23

0,07

-

0,13

-

0,80

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,70

5,00

-

-

-

0,70

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

50,81

4,01

6,56

4,23

5,97

6,74

7,28

3,81

3,60

3,80

2,63

2,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

46,94

8,65

-

-

-

8,30

-

0,54

11,20

-

18,25

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,18

0,94

0,46

1,24

0,85

0,87

-

0,34

1,59

1,37

1,10

0,42

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, suối

SON

330,34

28,86

34,16

28,90

49,31

57,80

4,80

38,84

30,62

12,03

18,11

26,91

2.25

Đấtcó mặt nước chuyên dùng

MNC

5,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.805,27

41,04

43,65

59,54

122,40

117,11

28,86

590,80

397,85

32,46

236,44

135,31

 

BIỂU SỐ 02:

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụngđất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hà

Xã Đắk Na

Xã Đắk Rơ Ông

XãĐắk Sao

XãĐắk Tơ Kan

XãMăng Ri

Xã Ngọc Lây

Xã Ngọc Yêu

Xã Tê Xăng

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

 

Tổng

 

427,79

194,03

4,58

1,25

11,21

4,36

1,74

125,70

24,09

36,99

21,30

2,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

236,85

168,77

2,12

0,95

6,00

3,48

0,79

15,36

1,48

31,50

4,07

2,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,64

56,10

1,64

0,70

3,90

3,48

0,75

15,26

0,68

11,92

4,03

2,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

78,65

60,67

0,48

0,25

2,10

 

0,04

0,10

0,80

14,06

 

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

57,52

52,00

-

-

-

-

-

-

-

5,52

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

190,94

25,26

2,46

0,30

5,21

0,88

0,95

110,34

22,61

5,49

17,23

0-21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đấtcơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

172,15

13,70

2,20

0,30

4,30

0,30

0,79

109,80

22,53

1,06

17,10

0,07

2.10

Đấtcó di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,60

3,10

0,10

-

0,70

0,50

-

0,10

-

2,00

-

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, suối

SON

12,12

8,46

0,16

 

0,21

0,08

0,16

0,44

0,08

2,43

0,10

 

2.25

Đấtcó mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Ghi chú:Đối với diện tích đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên chỉ được thu hồi khi được cấp có thẩm quyền cho phép.

BIỂU SỐ 03:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụngđất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hà

Xã Đắk Na

Xã Đắk Rơ Ông

XãĐắk Sao

XãĐắk Tơ Kan

XãMăng Ri

Xã Ngọc Lây

Xã Ngọc Yêu

Xã Tê Xăng

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

266,95

175,77

2,62

1,45

6,50

6,88

1,29

15,86

12,18

32,00

9,57

2,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,31

59,60

2,14

1,10

3,90

6,63

1,05

15,26

5,98

12,02

9,15

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

87,08

61,17

0,48

0,35

2,60

0,25

0,24

0,60

6,20

14,46

0,38

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,04

-

-

-

-

*

-

-

-

-

0,04

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

60,52

5,00

-

-

-

-

-

-

-

5,52

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU SỐ 04:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hà

Xã Đắk Na

Xã Đắk Rơ Ông

XãĐắk Sao

XãĐắk Tơ Kan

Xã măng Ri

Xã Ngọc Lây

Xã Ngọc Yêu

Xã Tê Xăng

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,93

7,92

0,12

-

-

0,84

0,07

-

1,00

3,48

2,50

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,70

6,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,86

0,62

0,12

-

-

0,64

-

-

-

3,48

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

-

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,30

0,60

-

-

-

0,20

-

-

1,00

-

2,50

-

 

 

 

Từ khóa:
318/QĐ-UBNDQuyết định 318/QĐ-UBNDQuyết định số 318/QĐ-UBNDQuyết định 318/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định số 318/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định 318 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu318/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành30/03/2018
                            Người kýNguyễn Đức Tuy
                            Ngày hiệu lực 30/03/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu318/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành30/03/2018
                                                  Người kýNguyễn Đức Tuy
                                                  Ngày hiệu lực 30/03/2018
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan