Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›296/QĐ-UBND

Quyết định 296/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu296/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nghệ An
Ngày ban hành20/05/2015
Người kýĐinh Viết Hồng
Ngày hiệu lực 20/05/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/05/2015Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 296/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 20 tháng 5 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN QUẾ PHONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứLuật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủquy định chi tiết thi hành một số điềucủa Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy địnhchi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong tại Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2015; SởTài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1759/STNMT-QLĐĐ ngày 27 tháng 4 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quế Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kim Sơn

Xã Tiền Phong

Xã Mường Nọc

Xã Quế Sơn

Xã Châu Kim

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

189.086,45

145,85

14.305,37

3.121,59

3.725,72

6.129,10

1.00

Đất nông nghiệp

NNP

157.151,88

74,89

11.628,62

2.883,16

3.176,66

3.884,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2767,95

0,07

316,41

348,73

60,51

211,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2088,91

 

280,64

338,43

59,07

211,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1132,86

1,61

13,12

17,41

317,78

50,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1125,80

35,15

181,81

91,24

174,01

43,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

48750,03

 

1744,32

70,80

445,13

64,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

40117,50

 

1684,00

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

63091,61

13,50

7652,48

2347,18

2163,23

3493,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

166,13

4,56

36,48

7,80

16,00

21,87

2.00

Đất phi nông nghiệp

PNN

7424,13

65,48

548.22

211,77

321,83

260,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,93

1,17

-

-

18,80

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,96

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,94

 

12,94

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,24

0,24

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,01

1,50

1,49

2,92

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

182,62

-

3,50

-

6,80

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4091,98

26,36

113,11

48,91

138,26

68,45

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,89

-

-

-

-

0,89

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

670,48

-

86,43

55,18

29,36

31,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

27,71

27,71

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,70

0,04

9,48

1,20

0,40

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,20

3,60

7,60

-

-

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

168,10

3,90

22,59

16,34

10,40

2,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,90

 

1,80

1,50

 

0,60

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,33

 

0,14

0,43

0,35

0,29

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

2197,14

 

289,14

85,29

117,46

156,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3.00

Đất chưa sử dụng

CSD

24510,44

5,48

2128,53

26,66

227,23

1983,80

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

XãNậm Giải

Xã Thông Thụ

XãĐồng Văn

Xã Hạnh Dịch

Xã Châu Thôn

Xã Tri Lễ

Xã Nậm Nhóng

Xã CắmMuộn

Xã Quang Phong

14315,95

41618,04

29085,88

18026,24

6205,17

20241,71

4109,54

11163,93

16892,36

11994,44

35095,76

24422,86

16445,58

5700,09

16534,29

3311,60

6594,40

15404,96

68,95

191,99

96,54

148,23

192,64

567,91

91,94

192,18

280,60

46,33

105,19

42,94

103,34

76,66

369,28

47,94

157,24

250,60

36,67

40,09

1,95

59,98

69,27

187,43

92,00

153,26

91,69

2,00

32,02

0,20

78,14

91,35

296,59

40,38

18,24

41,29

1020,30

18513,47

13253,28

3697,20

111,30

5247,10

648,40

2625,20

1309,03

8407,80

10369,20

 

10533,20

 

4728,80

 

 

4394,50

2455,22

5947,45

11067,41

1915,36

5225,74

5485,76

2430,58

3597,52

9277,01

3,50

1,54

3,48

13,47

9,79

20,70

8,10

8,00

10,84

310,07

873,67

2538,18

256,33

359,85

971,11

145,62

224,00

337,27

0,63

1,44

 

0,89

 

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

0,05

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

117,82

 

 

54,50

34,18

676,13

2354,62

56,26

224,48

135,50

38,44

41,79

135,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71,63

26,73

28,00

90,12

26,72

132,45

11,81

29,88

51,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,35

0,11

1,78

0,16

1,30

0,40

0,21

0,49

1,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,07

13,30

8,22

13,92

19,28

14,90

7,00

15,00

13,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0,07

0,19

0,19

1,31

0,16

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

196,11

155,89

145,35

94,79

86,71

563,85

88,16

136,74

80,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2011,44

5648,61

2124,84

1324,33

145,23

2736,31

652,32

4345,53

1150,13

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kim Sơn

Xã Tiền Phong

Xã Mường Nọc

Xã Quế Sơn

Xã Châu Kim

1

Đất nông nghiệp

NNP

346,53

0,15

15,90

4,43

69,37

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,86

-

0,20

-

0,26

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,70

0,15

3,69

4,15

2,78

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,04

 

0,46

0,03

0,30

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,24

 

-

 

7,17

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

-

 

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

312,63

 

11,55

0,19

58,86

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,06

 

-

0,06

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,69

 

-

0,01

21,60

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

42,69

-

-

0,01

21,60

0,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

XãNậm Giải

Xã Thông Thụ

XãĐồng Văn

Xã Hạnh Dịch

Xã Châu Thôn

Xã Tri Lễ

Xã Nậm Nhóng

Xã CắmMuộn

Xã Quang Phong

26,20

0,31

100,20

37,70

-

50,00

0,90

1,61

39,74

-

-

-

-

-

0,06

-

0,34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

0,12

1,40

0,60

-

1,20

0,20

0,12

0,68

-

-

-

0,30

-

0,60

-

-

0,34

-

-

-

-

-

-

-

-

8,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25,60

0,19

98,80

36,80

 

48,14

0,70

1,15

30,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16,80

-

-

-

-

-

4,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16,80

-

-

-

-

-

4,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêusử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kim Sơn

Xã Tiền Phong

Xã Mường Nọc

Xã Quế Sơn

Xã Châu Kim

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

346,53

0,15

15,90

4,43

69,37

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,86

-

0,20

-

0,26

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,70

0,15

3,69

4,15

2,78

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,04

-

0,46

0,03

0,30

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,24

-

-

-

7,17

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

312,63

-

11,55

0,19

58,86

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,06

-

-

0,06

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

 

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

XãNậm Giải

Xã Thông Thụ

XãĐồng Văn

Xã Hạnh Dịch

Xã Châu Thôn

Xã Tri Lễ

Xã Nậm Nhóng

Xã CắmMuộn

Xã Quang Phong

26,20

0,31

100,20

37,70

-

50,00

0,90

1,61

39,74

-

-

-

-

-

0,06

-

0,34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

0,12

1,40

0,60

-

1,20

0,20

0,12

0,68

-

-

-

0,30

-

0,60

-

-

0,34

-

-

-

-

-

-

-

-

8,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25,60

0,19

98,80

36,80

-

48,14

0,70

1,15

30,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.  Kim Sơn

Xã Tiền Phong

Xã Mường Nọc

Xã Quế Sơn

Xã Châu Kim

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.408,50

-

0,37

-

-

0,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,60

-

0,24

-

-

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

226,88

-

0,13

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.176,02

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

191,50

0,42

7,24

0,50

5,75

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,14

-

2,14

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

80,75

0,16

5,10

0,50

5,75

0,02

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

108,35

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,26

0,26

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

XãNậm Giải

Xã Thông Thụ

XãĐồng Văn

Xã Hạnh Dịch

Xã Châu Thôn

Xã Tri Lễ

Xã Nậm Nhóng

Xã CắmMuộn

Xã Quang Phong

0,11

1,89

0,50

0,30

271,46

2.054,20

25,16

0,12

1.054,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

1,09

0,30

0,20

-

1,60

0,16

0,12

1,70

-

0,80

0,20

0,10

-

200,00

25,00

 

0,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

271,46

1.852,60

-

 

1.051,96

29,07

0,49

67,30

24,86

-

43,80

0,20

0,36

11,49

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,49

67,30

-

-

0,70

0,20

0,36

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29,07

-

-

24,86

-

43,10

-

-

11,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015, Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2015.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2015.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Quế Phong chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT. PCT UBND
tỉnh;
- CVP
, PVP UBND tỉnh;
- Các CV:
ĐC, NN, CN, XD;
- Lưu VT
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Viết Hồng

 

Từ khóa:
296/QĐ-UBNDQuyết định 296/QĐ-UBNDQuyết định số 296/QĐ-UBNDQuyết định 296/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định số 296/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định 296 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu296/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nghệ An
                            Ngày ban hành20/05/2015
                            Người kýĐinh Viết Hồng
                            Ngày hiệu lực 20/05/2015
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu296/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nghệ An
                                                  Ngày ban hành20/05/2015
                                                  Người kýĐinh Viết Hồng
                                                  Ngày hiệu lực 20/05/2015
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan