Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›2851/QĐ-UBND

Quyết định 2851/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2851/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành11/11/2013
Người kýLê Đức Vinh
Ngày hiệu lực 11/11/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/11/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2851/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 11 tháng 11 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (2011-2015) CỦA THÀNH PHỐ NHA TRANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 tỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang tại Tờ trình số 3630/TTr-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2013 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 408/TTr-STNMT ngày 05 tháng 9 năm 2013 về việc đề nghị phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Nha Trang, Khánh Hòa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của thành phố Nha Trang, Khánh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

HT năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Tăng, giảm (-) so với hiện trạng

Cấp tỉnh phân bổ

Thành phố xác định

Tổng số

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)+(5)

(7)=(6)-(3)

A

Tổng diện tích tự nhiên (A=1+2+3)

25.259,60

25.274,60

110,44

25.385,04

125,44

1

Đất nông nghiệp

8.047,60

6.294,26

 

6.294,26

-1.753,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1.009,09

481,94

-151,94

330,00

-679,09

 

- Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

863,23

481,94

-151,94

330,00

-533,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.070,20

2.220,71

305,53

2.526,24

-543,96

1.3

Đất rừng phòng hộ

265,71

402,52

235,14

637,66

371,95

1.4

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

2.502,36

2.646,60

 

2.646,60

144,24

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

575,67

8,29

-8,29

 

-575,67

1.7

Đất làm muối

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

6.293,32

9.578,43

542,23

10.120,66

3.827,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

37,37

67,49

9,57

77,06

39,69

2.2

Đất quốc phòng

731,68

689,16

 

689,16

-42,52

2.3

Đất an ninh

16,26

52,53

1,38

53,91

37,65

2.4

Đất khu công nghiệp

32,75

107,75

-12,34

95,41

62,66

 

- Đất cụm công nghiệp

32,75

107,75

-12,34

95,41

62,66

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

897,82

 

1.475,79

1.475,79

577,97

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

63,40

 

137,72

137,72

74,32

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

62,36

62,35

 

62,35

-0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

41,54

48,54

5,15

53,69

12,15

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

77,71

77,71

 

77,71

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

123,34

104,59

-33,48

71,11

-52,23

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

57,76

 

344,22

344,22

286,46

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.308,18

2.651,45

500,90

3.152,35

1.844,17

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

79,61

206,22

137,86

344,08

264,47

 

Đất cơ sở y tế

19,59

38,60

4,56

43,16

23,57

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

160,29

238,59

34,32

272,91

112,62

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

26,25

377,11

0,31

377,42

351,17

2.14

Đất ở đô thị

1.369,37

2.647,23

404,71

3.051,94

1.682,57

3

Đất chưa sử dụng

10.918,68

9.401,91

-431,78

8.970,13

-1.948,55

 

- Diện tích đưa vào sử dụng

 

1.516,77

459,22

1.975,99

1.975,99

B

Đất đô thị

7.971,07

25.274,60

110,44

25.385,04

17.413,97

C

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

3.800,00

3.800,00

 

3.800,00

 

D

Đất khu du lịch

654,00

1.227,31

 

1.227,31

573,31

E

Đất khu dân cư nông thôn

2.474,96

 

 

 

-2.474,96

 

- Trong đó đất ở nông thôn

927,72

 

 

 

-927,72

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.949,34

1.114,51

1.834,83

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

679,09

227,12

451,97

 

- Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

548,70

167,73

380,96

1.2

Đất trồng cây lâu năm

884,48

360,24

524,24

1.3

Đất rừng phòng hộ

25,40

20,24

5,16

1.4

Đất rừng sản xuất

426,48

135,08

291,40

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

575,67

191,61

384,05

1.6

Các loại đất nông nghiệp khác còn lại

358,22

180,21

178,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,90

 

58,90

 

Trong đó:

 

 

 

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất SXNN

58,90

 

58,90

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

A

Tổng diện tích (A=1+2)

 

1.975,99

706,12

1.269,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.195,99

281,28

914,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

- Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

227,07

 

227,07

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

489,48

213,22

276,26

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

429,44

68,06

361,38

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

 

50,00

 

50,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

780,00

424,84

355,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

4,27

4,14

0,13

2.2

Đất quốc phòng

CQP

118,03

118,03

 

2.3

Đất an ninh

CAN

2,15

2,15

 

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

382,40

166,22

216,18

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

69,24

4,24

65,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

7,00

7,00

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,24

3,24

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

102,12

40,65

61,47

2.14

Đất ở đô thị

ODT

73,34

49,22

24,12

B

Đất đô thị

DTD

1.038,18

65,27

972,91

C

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

D

Đất khu du lịch

DDL

262,62

93,18

169,44

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/25.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Nha Trang do Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang xác lập ngày 30 tháng 8 năm 2013.

Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

Tổng diện tích tự nhiên (A=1+2+3)

25.259,60

25.259,60

25.259,60

25.302,04

25.302,04

25.302,04

1

Đất nông nghiệp

8.047,60

8.046,32

8.034,77

7.782,61

7.526,42

7.214,37

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1.009,09

1.008,09

998,20

949,86

875,47

781,97

 

- Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

863,23

862,23

867,81

823,53

776,08

710,97

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.070,20

3.069,95

3.069,12

2.950,27

2.826,50

2.764,51

1.3

Đất rừng phòng hộ

265,71

265,71

265,71

261,37

215,59

347,67

1.4

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

2.502,36

2.502,33

2.502,33

2.488,51

2.558,63

2.635,52

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

575,67

575,67

575,67

542,63

491,26

384,06

2

Đất phi nông nghiệp

6.293,32

6.294,77

6.306,32

6.650,75

7.098,03

7.847,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

37,37

37,37

37,37

43,28

47,88

78,89

2.2

Đất quốc phòng

731,68

731,68

731,68

731,68

787,13

891,68

2.3

Đất an ninh

16,26

16,26

16,26

27,99

27,99

28,86

2.4

Đất khu công nghiệp

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

 

- Cụm công nghiệp

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

897,82

899,83

903,32

693,71

734,66

897,63

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

63,40

63,40

60,49

60,29

75,29

75,20

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

62,36

62,36

62,36

62,36

62,36

62,36

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

41,54

41,54

41,54

41,54

51,54

53,69

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

77,71

77,71

77,71

77,71

77,71

77,71

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

123,34

122,47

122,47

127,77

138,91

132,06

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

57,76

57,76

57,76

57,74

57,74

78,56

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.308,18

1.308,54

1.309,02

1.768,32

1.949,54

2.207,85

2.14

Đất ở đô thị

1.369,37

1.369,32

1.368,72

1.353,16

1.351,54

1.764,71

3

Đất chưa sử dụng

10.918,68

10.918,51

10.918,51

10.868,68

10.677,60

10.240,00

 

- Diện tích đưa vào sử dụng

 

0,17

 

49,83

191,08

437,60

B

Đất đô thị

7.971,07

22.784,32

22.734,32

22.676,76

22.576,76

23.282,04

C

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

3.800,00

3.800,00

3.800,00

3.800,00

3.800,00

3.800,00

D

Đất khu du lịch

654,00

654,00

655,34

655,34

696,74

822,10

E

Đất khu dân cư nông thôn

2.474,96

2.475,28

2.525,28

2.625,28

2.725,28

2.020,00

 

Trong đó: Đất ở nông thôn

927,72

927,72

938,81

1.007,92

1.143,48

901,36

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.114,51

1,28

11,55

250,38

324,20

524,32

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

227,12

1,00

9,89

48,34

74,40

93,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

360,24

0,25

0,83

118,85

123,77

116,55

1.3

Đất rừng phòng hộ

20,24

 

 

3,50

3,60

13,14

1.4

Đất rừng sản xuất

135,08

0,03

 

14,66

40,07

80,33

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

191,61

 

 

33,04

51,37

107,20

1.6

Các loại đất nông nghiệp còn lại

180,21

 

0,83

33,77

31,00

114,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích đưa vào SD trong kỳ

Phân theo theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

Tổng diện tích (A=1+2)

706,12

0,17

 

77,27

191,08

437,60

1

Đất nông nghiệp

281,28

 

 

 

68,00

213,28

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất rừng phòng hộ

213,22

 

 

 

68,00

145,22

1.3

Đất rừng sản xuất

68,06

 

 

 

 

68,06

1.4

Các loại đất nông nghiệp khác còn lại

213,22

 

 

 

68,00

145,22

2

Đất phi nông nghiệp

424,84

0,17

 

77,27

123,08

224,32

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,14

 

 

 

4,14

 

2.2

Đất quốc phòng

118,03

 

 

 

31,86

86,17

2.3

Đất an ninh

2,15

 

 

2,15

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

166,22

 

 

25,16

66,28

74,78

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

4,24

 

 

 

4,24

-

2.6

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

7,00

 

 

 

5,00

2,00

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,24

 

 

3,24

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

40,65

0,17

 

7,67

9,95

22,86

2.9

Đất ở đô thị

49,22

 

 

 

 

49,22

B

Đất đô thị

65,27

 

 

 

 

65,27

C

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

 

 

 

 

 

 

D

Đất khu du lịch

93,18

 

 

 

41,40

51,78

Điều 3.Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trên địa bàn thành phố có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ thành phố đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thành phố.

2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, đảm bảo lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển hạ tầng, đô thị, dịch vụ với các khu vực đất lúa cần giữ lại.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất; khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật đất đai nói chung, nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nói riêng; sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

6. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Uỷ ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Văn hoá - Thể thao và Du lịch, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công thương, Nội vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Vinh

 

 

Từ khóa:
2851/QĐ-UBNDQuyết định 2851/QĐ-UBNDQuyết định số 2851/QĐ-UBNDQuyết định 2851/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định số 2851/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định 2851 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2851/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                            Ngày ban hành11/11/2013
                            Người kýLê Đức Vinh
                            Ngày hiệu lực 11/11/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2851/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                                                  Ngày ban hành11/11/2013
                                                  Người kýLê Đức Vinh
                                                  Ngày hiệu lực 11/11/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan