Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›2620/QĐ-UBND

Quyết định 2620/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2620/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành07/09/2020
Người kýNguyễn Khắc Thận
Ngày hiệu lực 07/09/2020
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:07/09/2020Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2620/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 07 tháng 9 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2555/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 378/TTr-STNMT ngày 14/8/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 34 (ba mươi tư) thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực đất đai gồm:

- 31 thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường;

- 03 thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện,

(có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục hành chính tại Mục II. Lĩnh vực đất đai, Phụ lục Quyết định số 3542/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình; các thủ tục hành chính tại Mục I. Lĩnh vực đất đai, Phụ lục Quyết định số 3541/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộcthẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này; phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh (file điện tử);
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Thận

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2620/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết (ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Cơquan/đơn vị trực tiếp thực hiện

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

1.

Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

20

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

Quyết định số 2555/QĐ- BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

2.

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

20

Không

3.

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầutư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

20

- Lệ phí địa chính: 90.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

+ Tổ chức hành chính sự nghiệp và cơ sở tôn giáo: 1.600.000 đồng/hồ sơ

+ Tổ chức kinh tế: 2.500.000 đồng/hồ sơ.

4.

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

20

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Lệ phí địa chính: 90.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

+ Tổ chức hành chính sự nghiệp và cơ sở tôn giáo: 1.600.000 đồng/hồ sơ

+ Tổ chức kinh tế: 2.500.000 đồng/hồ sơ.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

5.

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

15

Không

6.

Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo

7

Lệ phí đăng ký biến động: 25.000 đồng/lần.

7.

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

30

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.

8.

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quảnlý

15

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

9.

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

3

Lệ phí đối với trường hợp Chứng nhận đăng ký biến động đất đai

- Hộ thuộc các phường thuộc thành phố:20.000 đồng/1 lần

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 lần

-Tổ chức:25.000 đồng/1 giấy.

Trường hợp có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận thực hiện thu phí và lệ phí theo thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận.

10.

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

10

11.

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

10

12.

Gia Hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

7

13.

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

5

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

14.

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

15

Tại bộ phận tiếpnhận và trả kết quả cấp huyện hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Lệ phí đối với trường hợp Chứng nhậnđăng ký biến động đất đai

- Hộ thuộc các phường thuộc thành phố:20.000 đồng/1 lần (Hai mươi nghìn đồng).

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 lần.

- Tổ chức:25.000 đồng/1 giấy.

Trường hợp có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận thực hiện thu phí và lệ phí theo thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận.

Quyết định số2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Vănphòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

15.

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

7

 

Lệ phí đối với trường hợp cấp lại, đổi giấy chứng nhận QSDĐ, xác định tính pháp lý giấy tờ.

- Hộ thuộc các phường thuộc thành phố:35.000 đồng/1 lần.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 lần.

- Tổ chức:35.000 đồng/1 giấy

Trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất

- Hộ thuộc các phường thuộcthành phố:20.000 đồng/1 lần.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 lần.

- Tổ chức:25.000 đồng/1 giấy.

* Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân

+ Tại phường, thị trấn: 400.000 đồng/hồ sơ.

+ Tại xã:280.000 đồng/hồ sơ.

- Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất của các tổ chức

+ Tổ chức hành chính sự nghiệp và cơ sở tôn giáo: 1.600.000 đồng/hồ sơ.

+ Tổ chức kinh tế: 2.500.000 đồng/hồ sơ.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

16.

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

10

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

* Lệ phí đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố: 70.000 đồng/1giấy.

- Hộ khu vực khác: 12.000 đồng/1 giấy.

Trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố:20.000 đồng/1 giấy.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 giấy.

* Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân

+ Tại phường, thị trấn: 400.000 đồng/hồ sơ.

+ Tại xã:280.000 đồng/hồ sơ.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môitrường

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

17.

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

10

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện hoặc Trung tâm Phụcvụ hành chính công tỉnh.

Lệ phí đối với trường hợp Chứng nhận đăng ký biến động đất đai

- Hộ thuộc các phường thuộc thành phố: 20.000 đồng/1 lần.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 lần.

- Tổ chức: 25.000 đồng/1 giấy.

Trường hợp có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận thực hiện thu phí và lệ phí theo thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

18.

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

Không quy định

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

19.

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

30

*Lệ phí đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố:70.000 đồng/1 giấy.

- Hộ khu vực khác: 12.000 đồng/1 giấy.

- Tổ chức:400.000 đồng/1 giấy

Trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố:20.000 đồng/1 giấy.

- Hộ khu vựckhác: 10.000 đồng/1 giấy (Mười nghìn đồng).

- Tổ chức: 90.000 đồng/1 giấy.

* Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.

+Tại phường, thị trấn: 400.000 đồng/hồ sơ.

+ Tại xã: 280.000 đồng/hồ sơ.

- Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất của các tổ chức

+ Tổ chức hành chính sự nghiệp và cơ sở tôn giáo: 1.600.000 đồng/hồ sơ.

+ Tổ chức kinh tế: 2.500.000 đồng/hồ sơ.

20.

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

30

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện hoặc Trung tâm Phục vụhànhchínhcôngtỉnh.

* Lệ phí đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố: 70.000 đồng/1 giấy.

- Hộ khu vực khác: 12.000đồng/1 giấy.

- Tổ chức:400.000 đồng/1 giấy

Trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố:20.000 đồng/1 giấy.

- Hộ khu vựckhác: 10.000đồng/1 giấy.

- Tổ chức:90.000 đồng/1 giấy.

* Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân

+ Tại phường, thị trấn: 400.000 đồng/hồ sơ.

+ Tại xã:280.000 đồng/hồ sơ.

- Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất của các tổ chức

+ Tổ chức hành chính sự nghiệp và cơ sở tôn giáo: 1.600.000 đồng/hồ sơ.

+ Tổ chức kinh tế: 2.500.000 đồng/hồ sơ.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

21.

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

30

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

* Lệ phí đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố:70.000 đồng/1 giấy.

- Hộ khu vực khác: 12.000 đồng/1 giấy.

- Tổ chức:400.000 đồng/1 giấy.

Trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố:20.000 đồng/1 giấy.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 giấy.

- Tổ chức:90.000 đồng/1 giấy.

* Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cánhân

+ Tại phường, thị trấn: 400.000 đồng/hồ sơ.

+ Tại xã: 280.000 đồng/hồ sơ.

- Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất của các tổ chức

+ Tổ chức hành chính sự nghiệp và cơ sở tôn giáo: 1.600.000 đồng/hồ sơ.

+ Tổ chức kinh tế: 2.500.000 đồng/hồ sơ.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

22.

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

15

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Lệ phí đối với trường hợp Chứng nhận đăng ký biến động đất đai

- Hộ thuộc các phường thuộc thành phố: 20.000 đồng/1 lần.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 lần.

- Tổ chức: 25.000 đồng/1 giấy.

Trường hợp có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận thực hiện thu phí và lệ phí theo thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

23.

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyểnnhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

15

Trung tâm Phụcvụ hành chính công tỉnh

* Lệ phí đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố:70.000 đồng/1 giấy.

- Hộ khu vực khác: 12.000 đồng/1 giấy. Trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố:20.000 đồng/1 giấy.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 giấy.

* Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân

+ Tại phường, thị trấn: 400.000 đồng/hồ sơ.

+Tại xã:280.000 đồng/hồ sơ.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòngđăng ký đất đai

24.

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 màbên chuyển quyền chưa được cấp giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

10

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấphuyệnhoặcTrungtâmPhụcvụhànhchínhcôngtỉnh.

* Lệ phí đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

- Hộ gia đình, cá nhân tại cácphường thuộc thành phố:70.000 đồng/1 giấy.

- Hộ khu vựckhác: 12.000đồng/1 giấy.

- Tổ chức:400.000 đồng/1 giấy

Trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố:20.000 đồng/1 giấy.

- Hộ khu vựckhác: 10.000đồng/1 giấy (Mười nghìn đồng).

- Tổ chức: 90.000 đồng/1 giấy.

* Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

- Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.

+ Tại phường, thị trấn: 400.000 đồng/hồ sơ.

+ Tại xã:280.000 đồng/hồ sơ.

- Đối với trườnghợp cấp quyền sử dụng đất của các tổ chức.

+ Tổ chức hành chính sự nghiệp và cơ sở tôn giáo: 1.600.000 đồng/hồ sơ.

+ Tổ chức kinh tế: 2.500.000 đồng/hồ sơ.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộtrưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chinhánh Văn phòng đăng ký đất đai

25.

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận

Trường hợp 1: 10 ngày

Trường hợp 2: 03 ngày

Trường hợp 3: 05 ngày

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Lệ phí đối với trường hợp Chứng nhận đăng ký biến động đất đai

- Hộ thuộc các phường thuộc thành phố:20.000 đồng/1 lần.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 lần.

- Tổ chức:25.000 đồng/1 giấy.

Trường hợp có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận thực hiện thu phí và lệ phí theo thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

26.

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

30

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện hoặc Trung tâm Phục vụhành chính công tỉnh.

Lệ phí đối với trường hợp Chứng nhận đăng ký biến động đất đai.

- Hộ thuộc các phường thuộc thành phố: 20.000 đồng/1 lần.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 lần.

- Tổ chức: 25.000 đồng/1 giấy.

Trường hợp có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận thực hiện thu phí và lệ phí theo thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

27.

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

10

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Lệ phí đối với trường hợp Chứng nhận đăng ký biến động đất đai

- Hộ thuộc các phường thuộc thành phố: 20.000 đồng/1 lần.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 lần.

- Tổ chức: 25.000 đồng/1 giấy.

Trường hợp có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận thực hiện thu phí và lệ phí theo thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

28.

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

30

Lệ phí đối với trường hợp Chứng nhận đăng ký biến động đất đai

- Hộ thuộc các phường thuộc thành phố: 20.000 đồng/1 lần.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 lần.

- Tổ chức:25.000 đồng/1 giấy.

Trường hợp có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận thực hiện thu phí và lệ phí theo thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

29.

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

30

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

* Lệ phí đối với trường hợp cấp lại, đổi giấy chứng nhận QSDĐ, xác định tính pháp lý giấy tờ.

- Hộ thuộc các phường thuộc thành phố:35.000 đồng/1 lần.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 lần.

- Tổ chức:35.000 đồng/1 giấy.

Trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất

- Hộ thuộc các phường thuộc thành phố:20.000 đồng/1 lần.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 lần.

- Tổ chức:25.000 đồng/1 giấy.

* Phí thẩm định hồ sơ cấp giấychứng nhận quyền sử dụng đất

- Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân

+ Tại phường, thị trấn: 400.000 đồng/hồ sơ.

+ Tại xã: 280.000 đồng/hồ sơ (hai trăm tám mươi nghìn đồng).

- Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất của các tổ chức

+ Tổ chức hành chính sự nghiệp và cơ sở tôn giáo: 1.600.000 đồng/hồ sơ.

+ Tổ chức kinh tế: 2.500.000 đồng/hồ sơ.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

30.

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

10

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Lệ phí đối với trường hợp Chứng nhận đăng ký biến động đất đai

- Hộ thuộc các phường thuộc thành phố:20.000 đồng/1 lần.

- Hộ khu vực khác: 10.000 đồng/1 lần.

- Tổ chức:25.000 đồng/1 giấy.

Trường hợp có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận thực hiện thu phí vàlệ phí theo thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

31.

Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất

10

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Lệ phí đối với trường hợp Chứng nhận đăng ký biến động đất đai

- Tổ chức: 25.000 đồng/1 giấy.

Trường hợp có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận thực hiện thu phí và lệ phí theo thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận.

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng đăng ký đất đai

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (TRANG 266)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Cơ quan/đơn vị trực tiếp thực hiện

Lĩnh vực đất đai

1.

Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

20

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Không

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Phòng Tài nguyên và Môi trường

2.

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

20

Lệ phí địa chính: Tại phường: 20.000 đồng; Tại xã, thị trấn: 10.000 đồng.

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: Tại phường, thị trấn: 400.000 đồng/hồ sơ; Tại xã:280.000 đồng/hồ sơ.

Phòng Tài nguyên và Môi trường

3.

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

15

Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Không

Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

 

Từ khóa:
2620/QĐ-UBNDQuyết định 2620/QĐ-UBNDQuyết định số 2620/QĐ-UBNDQuyết định 2620/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định số 2620/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định 2620 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2620/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Bình
                            Ngày ban hành07/09/2020
                            Người kýNguyễn Khắc Thận
                            Ngày hiệu lực 07/09/2020
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2620/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Bình
                                                  Ngày ban hành07/09/2020
                                                  Người kýNguyễn Khắc Thận
                                                  Ngày hiệu lực 07/09/2020
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 34 (ba mươi tư) thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực đất đai gồm:
                                                  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục hành chính tại Mục II. Lĩnh vực đất đai, Phụ lục Quyết định số 3542/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình; các thủ tục hành chính tại Mục I. Lĩnh vực đất đai, Phụ lục Quyết định số 3541/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan