Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›257/QĐ-UBND

Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ cho đơn vị hành chính cấp xã đến năm 2030 tại Quyết định 3166/QĐ-UBND do tỉnh Lai Châu ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu257/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lai Châu
Ngày ban hành10/02/2026
Người kýHà Trọng Hải
Ngày hiệu lực 10/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 257/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 10 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT PHÂN BỔ CHO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐẾN NĂM 2030 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 3166/QĐ-UBND NGÀY 24/12/2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050;

Căn cứ Quyết định số 1585/QĐ-TTg ngày 07/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Lai Châu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 3166/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh Lai Châu đến năm 2030.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 846/TTr- SNNMT ngày 10/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ cho đơn vị hành chính cấp xã đến năm 2030 tại Quyết định số 3166/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ tiêu các loại đất chính cụ thể như sau:

1. Đất sử dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản của xã Khun Há:

“- Diện tích đã phân bổ:329,86 ha.

- Diện tích phân bổ sau điều chỉnh: 259,86 ha.”

2. Đất sử dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản của xã Mù Cả:

“- Diện tích đã phân bổ: 42,22 ha.

- Diện tích phân bổ sau điều chỉnh: 112,99 ha.”

3. Đất trồng cây lâu năm của xã Sìn Hồ:

“- Diện tích đã phân bổ: 282,40 ha.

- Diện tích phân bổ sau điều chỉnh: 419,25 ha.”

Lý do điều chỉnh: Để đảm bảo chỉ tiêu đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản đến 2030 cấp xã, phù hợp với quy hoạch thăm dò, khai thác chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023 và chỉ tiêu sử dụng đất trồng cây lâu năm để phục vụ công tác quản lý nhà nước về đất đai, phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

(Chi tiết các loại đất tại Phụ lục số 12, Phụ lục số 21 và Phụ lục số 38 kèm theo).

Điều 2.Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai, đảm thực hiện các dự án đầu tư phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ.

2. Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ để thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung không điều chỉnh tại Quyết này thực hiện theo Quyết định số 3166/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Công an tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: V, CB(đăng tin);
- Lưu: VT, Kt4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Trọng Hải

 

PHỤ LỤC 12

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TỈNH LAI CHÂU PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ KHUN HÁ
(Kèm theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích năm2025 (ha)

QĐ số 3166/QĐ- UBND ngày24/12/2025

Diện tích phân bổ điều chỉnh đến năm 2030 (ha)

Tăng (+),giảm (-) (ha)so với QĐ số3166/QĐ- UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)-(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

14.950,34

14.950,34

14.950,34

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

11.885,19

11.687,40

11.753,40

65,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

730,83

684,69

684,69

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

47,18

21,95

21,95

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

683,65

662,74

662,74

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.441,74

945,97

972,96

26,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

948,66

845,34

845,34

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.229,84

5.327,19

5.327,19

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.496,07

3.859,31

3.898,31

39,00

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.119,26

3.019,16

3.019,16

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38,06

24,91

24,91

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

369,18

1.076,37

1.006,37

-70,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

47,07

103,84

103,84

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,52

4,42

4,42

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2,50

13,40

13,40

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,44

2,35

2,35

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

8,02

14,20

14,20

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,72

1,72

1,72

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,27

0,69

0,69

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,03

8,62

8,62

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

3,17

3,17

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

28,21

342,31

272,31

-70,00

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

8,45

8,45

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,00

4,00

4,00

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,21

329,86

259,86

-70,00

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

154,34

473,87

473,87

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

135,61

265,86

265,86

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

11,67

10,90

10,90

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

0,09

0,09

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

141,31

141,31

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

0,83

0,83

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công

DNL

4,32

45,73

45,73

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,07

0,28

0,28

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

4,00

4,00

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2,67

4,87

4,87

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

0,73

3,90

3,90

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

127,29

118,02

118,02

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

127,29

118,02

118,02

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,07

0,07

0,07

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

2.695,97

2.186,58

2.190,58

4,00

 

Trong đó

-

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

59,21

56,54

60,54

4,00

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

2.612,47

2.105,75

2.105,75

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

24,29

24,29

24,29

 

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

 

 

 

 

4

Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 21

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TỈNH LAI CHÂU PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÌN HỒ
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích năm2025 (ha)

QĐ số 3166/QĐ- UBND ngày24/12/2025

Diện tích đến năm 2030 (ha)

Tăng (+),giảm (-) (ha)so với QĐ số3166/QĐ- UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)-(5)

0

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

0

15.969,55

15.969,55

15.969,55

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

10.346,89

10.982,82

11.019,67

36,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

930,12

863,60

863,60

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

0,00

0,00

0,00

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

930,12

863,60

863,60

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

914,84

730,99

730,99

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

319,25

282,40

419,25

136,85

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

0,00

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.595,34

4.432,32

4.332,32

-100,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.573,24

4.648,57

4.648,57

 

0

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.329,81

2.329,81

2.329,81

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,43

12,77

12,77

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

0,00

0,00

0,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,66

12,16

12,16

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

535,72

1.109,11

1.109,11

0,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

63,48

131,85

131,85

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,00

0,00

0,00

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,22

8,06

8,06

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

24,80

36,60

36,60

 

2.5

Đất an ninh

CAN

3,37

7,10

7,10

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

18,81

30,77

30,77

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,83

8,59

8,59

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,34

3,31

3,31

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,83

11,70

11,70

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,70

2,46

2,46

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

0,00

0,00

0,00

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

0,57

0,57

0,57

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

3,55

4,15

4,15

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

10,28

106,26

106,26

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

0,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

0,00

0,00

0,00

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,48

84,41

84,41

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,80

12,91

12,91

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

8,94

8,94

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

227,26

604,34

604,34

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

206,22

360,71

360,71

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

3,80

34,24

34,24

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

3,03

7,18

7,18

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

0,00

0,00

0,00

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,34

112,80

112,80

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,04

2,25

2,25

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

12,09

79,13

79,13

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,17

0,18

0,18

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,23

0,50

0,50

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng

DKV

0,35

7,37

7,37

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,00

0,00

0,00

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,00

0,12

0,12

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

6,64

11,51

11,51

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

177,86

172,50

172,50

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

128,95

128,95

128,95

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

48,90

43,54

43,54

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

5.086,94

3.877,62

3.840,77

-36,85

0

Trong đó

-

0,00

0,00

0,00

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

69,24

69,24

69,24

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

5.017,70

3.808,38

3.771,53

-36,85

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

0,00

0,00

0,00

 

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

0,00

0,00

0,00

 

4

Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*

0

0,00

0,00

0,00

 

 

PHỤ LỤC 38

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TỈNH LAI CHÂU PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ MÙ CẢ
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích năm2025 (ha)

QĐ số 3166/QĐ- UBND ngày24/12/2025

Diện tích đến năm 2030 (ha)

Tăng (+),giảm (-) (ha)so với QĐ số3166/QĐ- UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)-(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

38.384,25

38.384,25

38.384,25

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

32.104,32

34.278,93

34.243,93

-35,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

230,46

239,22

239,22

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1,85

1,73

1,73

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

228,61

237,49

237,49

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

282,51

25,70

25,70

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58,79

30,91

30,91

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

26.191,03

27.430,00

27.397,00

-33,00

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.709,27

513,91

512,91

-1,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.631,96

6.037,61

6.036,61

-1,00

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.213,64

3.179,66

3.179,66

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

0,12

0,12

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

1,46

1,46

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

449,26

805,06

875,84

70,77

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

29,01

73,06

73,06

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,56

3,54

3,54

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

3,19

9,89

9,89

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,12

1,62

1,62

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

8,55

25,87

25,87

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,02

4,45

4,45

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,11

0,31

0,31

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,33

17,18

17,18

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,39

2,74

2,74

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,69

1,19

1,19

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

50,35

121,12

70,77

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

8,13

8,13

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

42,22

112,99

70,77

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

163,09

467,83

467,83

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

109,61

165,66

165,66

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

13,87

13,87

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

5,76

5,76

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

53,48

276,89

276,89

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

0,06

0,06

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

2,60

2,60

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng

DKV

 

3,00

3,00

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

1,86

29,75

29,75

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

242,89

143,16

143,16

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

242,89

143,16

143,16

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

5.830,67

3.300,26

3.264,49

-35,77

 

Trong đó

-

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

5.830,67

3.300,26

3.264,49

-35,77

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

 

 

 

 

4

Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
257/QĐ-UBNDQuyết định 257/QĐ-UBNDQuyết định số 257/QĐ-UBNDQuyết định 257/QĐ-UBND của Tỉnh Lai ChâuQuyết định số 257/QĐ-UBND của Tỉnh Lai ChâuQuyết định 257 QĐ UBND của Tỉnh Lai Châu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu257/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lai Châu
                            Ngày ban hành10/02/2026
                            Người kýHà Trọng Hải
                            Ngày hiệu lực 10/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu257/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lai Châu
                                                  Ngày ban hành10/02/2026
                                                  Người kýHà Trọng Hải
                                                  Ngày hiệu lực 10/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ cho đơn vị hành chính cấp xã đến năm 2030 tại Quyết định số 3166/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ tiêu các loại đất chính cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung không điều chỉnh tại Quyết này thực hiện theo Quyết định số 3166/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan