Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›2577/QĐ-UBND

Quyết định 2577/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2577/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành16/09/2022
Người kýNguyễn Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 16/09/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/09/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2577/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 16 tháng 9 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ CAM RANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh tại Tờ trình số 197/TTr-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 357/TTr-STNMT ngày 16 tháng 9 năm 2022,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Cam Ranh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Biểu 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu 04 kèm theo)

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và truyền thông, Văn hóa - thể thao, Du lịch, Lao động-Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ban pháp chế HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT,

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Tuấn

 

Biểu 01:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2022 THÀNH PHỐ CAM RANH, TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 2577/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích năm 2022

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cam Nghĩa

Phường Cam Phúc Bắc

Phường Cam Phúc Nam

Phường Cam Lộc

Phường Cam Phú

Phường Ba Ngòi

Phường Cam Thuận

Phường Cam Lợi

Phường Cam Linh

Xã Cam Thành Nam

Xã Cam Phước Đông

Xã Cam Thịnh Tây

Xã Cam Thịnh Đông

Xã Cam Lập

Xã Cam Bình

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

32.873,92

10.865,63

1.268,40

698,70

403,38

649,33

758,11

171,74

95,97

217,45

1.424,62

7.060,02

3.308,66

3.252,14

2.214,16

485,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.300,44

1.189,78

865,23

400,41

145,75

314,07

350,85

82,59

30,87

44,55

1.050,24

3.746,90

1.943,28

2.014,35

1.111,16

10,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

988,30

125,73

6,74

1,62

0,36

 

 

 

 

 

39,93

651,70

12,14

150,08

 

 

T.đó

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

828,21

57,41

1,83

1,62

 

 

 

 

 

 

36,05

595,67

1,52

134,11

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.141,82

407,10

406,47

183,25

5,48

59,11

22,16

2,12

2,58

0,12

609,60

342,88

640,24

416,20

43,70

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.450,36

269,42

238,81

120,22

40,78

134,66

130,24

43,21

26,55

21,72

170,01

423,10

201,74

476,60

143,70

9,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.090,20

 

 

 

 

 

1,07

 

 

 

 

1.064,47

 

24,66

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.258,47

159,08

170,48

67,54

98,66

77,41

51,15

 

 

 

221,52

1.240,57

1.089,14

279,68

803,24

 

T. đó

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

574,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

574,05

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.041,43

148,49

42,73

26,19

0,47

42,67

133,67

36,91

1,74

21,97

0,10

9,77

0,02

456,18

120,52

 

1.7

Đất làm muối

LMU

268,42

78,66

 

 

 

 

12,56

 

 

 

 

 

 

177,20

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

61,44

1,30

 

1,59

 

0,22

 

0,35

 

0,74

9,08

14,41

 

33,75

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.433,97

9.660,50

297,42

173,63

105,87

245,25

259,87

88,14

64,02

170,45

198,68

605,68

559,18

737,17

208,37

59,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.863,85

7.514,95

86,44

24,23

1,08

13,16

1,03

 

 

19,09

51,07

5,86

63,22

 

68,19

15,53

2.2

Đất an ninh

CAN

10,77

0,71

4,13

0,12

0,06

4,59

0,05

0,06

0,02

0,42

0,06

0,10

0,12

0,17

0,10

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,37

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

329,51

205,36

0,49

7,35

1,45

2,30

7,75

1,76

0,56

28,37

 

 

 

1,53

72,59

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

205,34

1,46

5,88

26,79

1,09

37,07

21,26

1,46

0,80

16,45

 

8,81

 

83,87

0,02

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,24

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

431,21

 

 

 

 

 

16,96

 

 

 

 

115,81

255,67

42,77

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

2.811,41

1.208,83

97,17

71,85

43,58

77,71

102,21

35,10

19,67

65,41

71,18

337,88

154,52

462,58

42,70

21,02

-

Đất giao thông

DGT

1.914,26

1.072,65

65,66

43,83

29,78

60,95

87,29

28,51

15,57

39,42

43,21

139,80

36,68

206,98

32,19

11,74

-

Đất thủy lợi

DTL

407,00

24,69

5,76

16,92

0,02

3,27

7,64

4,00

0,11

5,43

2,33

181,42

87,94

60,16

7,01

0,30

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,07

0,45

0,74

0,31

0,59

1,12

0,03

 

 

0,27

 

0,52

 

 

 

0,04

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,84

0,12

0,50

0,26

2,02

0,56

0,13

0,12

0,05

0,13

0,14

0,11

0,30

0,18

0,15

0,07

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

56,05

5,52

8,09

4,55

8,22

5,11

1,39

1,04

0,80

3,86

2,71

3,54

5,30

3,52

1,20

1,20

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

101,36

90,72

0,13

0,58

0,65

1,72

 

 

2,37

 

1,31

0,35

0,98

1,43

0,09

1,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

110,90

2,50

 

0,12

1,58

0,19

0,02

 

0,04

6,00

0,24

1,45

19,01

79,74

 

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,12

0,15

0,27

0,02

0,10

1,11

 

 

0,17

 

0,04

0,03

0,03

0,09

0,06

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,25

1,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

0,21

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,10

 

 

0,36

 

 

 

 

 

5,52

 

 

 

20,74

 

0,48

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,70

9,30

3,18

1,87

0,46

 

2,62

0,17

0,39

4,76

3,65

3,14

 

1,52

 

0,64

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa...

NTD

119,63

1,42

12,71

2,14

 

3,68

3,09

0,03

0,09

0,01

15,71

4,82

3,91

65,32

1,50

5,20

-

Đất cơ sở khoa học-công nghệ

DKH

21,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21,64

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

1,74

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

6,68

0,27

0,13

0,89

0,16

 

 

1,23

0,08

0,01

1,77

0,96

0,37

0,26

0,50

0,05

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,52

1,15

0,54

0,41

1,42

0,74

0,35

0,18

0,32

1,24

0,55

1,29

0,33

3,49

0,35

0,16

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

280,57

262,89

 

0,60

0,91

12,82

 

1,73

 

0,48

 

 

 

0,85

 

0,29

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

262,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66,61

77,24

34,42

46,09

16,51

21,14

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

853,75

449,03

67,24

40,67

51,80

62,72

61,02

43,96

40,45

36,86

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,09

0,37

0,91

0,50

1,02

16,74

0,37

0,27

0,31

0,82

0,41

0,22

0,36

0,33

0,21

0,25

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,71

 

 

 

0,19

3,87

0,01

0,30

0,09

0,27

 

0,98

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,48

0,16

0,45

0,20

 

0,58

0,46

3,28

0,41

0,62

0,18

1,77

0,84

0,71

0,30

0,52

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

301,04

15,59

22,42

0,91

3,27

11,45

48,40

 

1,39

 

8,62

55,72

49,70

76,17

7,40

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,56

 

11,75

 

 

 

 

 

 

0,42

 

 

 

 

 

0,39

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,54

 

 

 

 

1,50

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6.139,51

15,35

105,75

124,66

151,76

90,01

147,39

1,01

1,08

2,45

175,70

2.707,44

806,20

500,62

894,63

415,46

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ CAM RANH, TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 2577/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cam Nghĩa

Phường Cam Phúc Bắc

Phường Cam Phúc Nam

Phường Cam Lộc

Phường Cam Phú

Phường Ba Ngòi

Phường Cam Thuận

Phường Cam Lợi

Phường Cam Linh

Xã Cam Thành Nam

Xã Cam Phước Đông

Xã Cam Thịnh Tây

Xã Cam Thịnh Đông

Xã Cam Lập

Xã Cam Bình

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích (1+2)

 

473,00

71,72

0,50

44,51

0,74

40,38

0,47

1,50

0,79

2,41

11,41

74,25

167,78

55,86

0,60

0,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

422,33

57,66

0,31

43,11

0,23

37,79

0,41

1,26

0,02

0,25

10,40

68,60

152,66

49,03

0,60

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,56

0,80

 

0,26

 

 

 

 

 

 

 

15,27

 

1,23

 

 

T. đó

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,24

 

 

0,26

 

 

 

 

 

 

 

14,75

 

1,23

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

144,70

0,71

0,26

38,25

0,23

25,80

0,01

 

0,02

 

10,40

8,81

55,73

4,25

0,23

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37,46

0,78

 

4,57

 

11,99

0,40

0,58

 

0,14

 

1,23

5,30

12,20

0,27

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19,56

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

27,56

11,67

0,05

0,03

 

 

 

0,68

 

0,11

 

0,03

 

14,99

 

 

1.7

Đất làm muối

LMU

38,26

35,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,27

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50,67

14,06

0,19

1,40

0,51

2,59

0,06

0,24

0,77

2,16

1,01

5,65

15,12

6,83

 

0,08

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,87

 

 

 

 

 

 

 

0,75

1,12

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

22,03

12,06

0,05

1,24

0,05

1,33

 

0,02

0,01

0,24

0,06

2,39

0,84

3,74

 

 

-

Đất giao thông

DGT

11,53

6,18

 

0,78

0,04

0,40

 

 

0,01

 

 

1,77

0,84

1,51

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

8,32

5,43

 

0,46

 

0,18

 

0,02

 

 

 

 

 

2,23

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,29

 

0,05

 

 

 

 

 

 

0,24

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,56

0,45

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa...

NTD

0,25

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,37

 

 

 

0,06

 

0,04

 

 

 

 

 

 

0,27

 

 

2 5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,95

3,26

4,85

1,36

 

 

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,55

1,94

0,14

 0,12

0,37

0,63

0,02

0,22

0,01

0,10

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,47

 

 

 

 

0,05

 

 

 

0,42

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,60

0,06

 

0,04

0,03

0,58

 

 

 

 

 

 

9,43

1,46

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ CAM RANH, TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 2577/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cam Nghĩa

Phường Cam Phúc Bắc

Phường Cam Phúc Nam

Phường Cam Lộc

Phường Cam Phú

Phường Ba Ngòi

Phường Cam Thuận

Phường Cam Lợi

Phường Cam Linh

Xã Cam Thành Nam

Xã Cam Phước Đông

Xã Cam Thịnh Tây

Xã Cam Thịnh Đông

Xã Cam Lập

Xã Cam Bình

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +…+ (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

D

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

614,06

82,22

14,21

54,08

5,23

46,16

21,35

3,83

3,33

2,92

41,68

73,90

156,66

65,75

41,01

1,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,13

1,37

 

0,26

 

 

 

 

 

 

 

15,27

 

1,23

 

 

Tr. đó

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,24

 

 

0,26

 

 

 

 

 

 

 

14,75

 

1,23

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

214,10

14,72

4,55

45,53

1,30

28,43

4,45

 

0,97

 

33,87

10,16

56,73

10,71

2,18

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

101,75

8,56

9,58

7,69

3,93

16,76

7,04

3,15

2,36

2,81

7,81

5,18

8,30

15,04

2,31

1,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19,56

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 179,63

7,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23,70

91,63

20,49

36,10

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,63

13,87

0,08

0,60

 

0,97

9,86

0,68

 

0,11

 

0,03

 

15,01

0,42

 

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

39,26

35,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,27

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,80

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

2,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,80

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,17

8,98

0,05

 

0,02

0,21

 

 

0,75

0,16

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 04:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022 THÀNH PHỐ CAM RANH, TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 2577/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cam Nghĩa

Phường Cam Phúc Bắc

Phường Cam Phúc Nam

Phường Cam Lộc

Phường Cam Phú

Phường Ba Ngòi

Phường Cam Thuận

Phường Cam Lợi

Phường Cam Linh

Xã Cam Thành Nam

Xã Cam Phước Đông

Xã Cam Thịnh Tây

Xã Cam Thịnh Đông

Xã Cam Lập

Xã Cam Bình

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH (1+2)

 

222,48

0,03

 

 2,35

0,03

0,92

19,50

 

 

0,42

 

 1,03

178,65

19,49

 

0,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

222,48

0,03

 

 2,35

0,03

0,92

19,50

 

 

0,42

 

 1,03

178,65

19,49

 

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,01

 

 

2,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,31

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

 

0,06

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,42

 

 

 

 

 

 

 

 

0,42

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 2,11

 

 

 

 

 

2,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

210,07

 

 

 

 

 

16,96

 

 

 

 

 

173,88

19,23

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,30

0,03

 

0,23

0,03

0,69

0,43

 

 

 

 

1,03

4,77

0,09

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,88

 

 

0,23

0,03

0,53

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

5,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,84

4,77

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,43

 

 

 

 

 

0,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,16

 

 

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,22

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,26

 

 

0,03

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
2577/QĐ-UBNDQuyết định 2577/QĐ-UBNDQuyết định số 2577/QĐ-UBNDQuyết định 2577/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định số 2577/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định 2577 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2577/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                            Ngày ban hành16/09/2022
                            Người kýNguyễn Anh Tuấn
                            Ngày hiệu lực 16/09/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2577/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                                                  Ngày ban hành16/09/2022
                                                  Người kýNguyễn Anh Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 16/09/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Cam Ranh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và truyền thông, Văn hóa - thể thao, Du lịch, Lao động-Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan