Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›251/QĐ-UBND

Quyết định 251/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất và giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

Đã sao chép thành công!
Số hiệu251/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành07/03/2018
Người kýNguyễn Đức Tuy
Ngày hiệu lực 07/03/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/03/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 251/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 07 tháng 03 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT VÀ GIÁ KHỞI ĐIỂM ĐỂ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 9/9/2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét đề nghị của UBND thành phố Kon Tum tại Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 31/01/2018 và ý kiến của Sở Tài chính tại Văn bản số 489/STC-QLGCS ngày 27/02/2018 (kèm theo Biên bản họp liên ngành ngày 27/02/2018),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất và giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, chi tiết có Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Kon Tum và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Lãnh đạo VP UBND tỉnh:
- Lưu: VT-NNTN2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Tuy

 

PHỤ LỤC

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT VÀ GIÁ KHỞI ĐIỂM ĐỂ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ KON TUM, TỈNH KON TUM
(kèm theo Quyết định số
251/QĐ-UBND ngày 07/03/2018 của UBND tỉnh)

STT

Số thửa

Tờ bản đồ

Diện tích (m2)

Đơn giá đất theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND (đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (lần)

Giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất (đồng/lô)

Hệ số điều chỉnh tăng giá đất (lần)

A

Đất ở đô thị

I

Phường Quyết Thắng

1

Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn Nguyễn Huệ - Ngô Quyền)

-

219

19

44

8.000.000

1,21

552.640.000

1,57

II

Phường Thắng Lợi

1

Đường Yết Kiêu (Toàn bộ)

-

191

72

59

1.200.000

1.16

95.580.000

1,35

2

Đường Phan Chu Trinh (Lý Tự Trọng - hết)

-

16-1

69

89,2

3.500.000

1,2

374.640.000

1,2

3

Đường Ba Đình (Toàn bộ)

-

626-1

40

24

3.100.000

1,5

112.344.000

1,51

-

625-1

40

6,2

3.100.000

1,5

29.022.000

1,51

-

624-1

40

6,2

3.100.000

1,5

29.022.000

1,51

4

Đường Đống Đa (Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư Đoàn 10)

-

621-1

40

18,8

2.500.000

1,36

64.860.000

1,38

-

634-1

40

12,6

2.500.000

1,36

43.470.000

1,38

III

Phường Duy Tân

1

Đường Trần Nguyên Hãn (Toàn bộ)

-

229

47

50

1.200.000

1,1

120.000.000

2

2

Đường Dã Tượng (Toàn bộ)

-

302

24

49,3

1.200.000

1,4

113.587.000

1,92

IV

Phường Quang Trung

1

Đường Nguyễn Văn Cừ (Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Sinh Sắc)

-

128

80

81,1

1.000.000

1,1

164.633.000

2,03

2

Hẻm 40 Phạm Hồng Thái

-

69-1

42

43,6

700.000

1

57.988.000

1,9

V

Phường Lê Lợi

1

Đường Đặng Tiến Đông (Trụ sở UBND P. Lê Lợi - hết ranh giới phường Lê Lợi)

-

29

11

350

800.000

1,1

420.000.000

1,5

-

112

7

150

800.000

1,1

180.000.000

1,5

2

Đường Phạm Văn Đồng (Ngã ba Đặng Tiến Đông - Nguyễn Văn Linh - hết cổng trạm điện 500KV

-

02-1

34

607

2.500.000

1,36

2.109.325.000

1,39

-

42-1

34

661

2.500.000

1,36

2.247.400.000

1,36

3

Đường Trần Đại Nghĩa (Toàn bộ)

-

208

9

794,3

1.000.000

1,3

1.032.590.000

1,3

VI

Phường Ngô Mây

1

Đường Nguyễn Hữu Thọ (Phan Kế Bính - Hội trường Tổ 1)

-

102

53

284

1.200.000

1,16

395.328.000

1,16

VII

Phường Trường Chinh

1

Đường Nơ Trang Long (Toàn bộ)

-

99-1

38

77,2

2.000.000

1,2

185.280.000

1,2

VIII

Phường Trần Hưng Đạo

1

Đường A Khanh

-

1 (Lô góc)

26

267,4

400.000

1,2

134.770.000

1.26

-

4

26

152,4

400.000

1,2

73.762.000

1,21

-

5

26

150

400.000

1,2

72.600.000

1,21

2

Hẻm 19 Đường A Khanh

-

2

26

290,3

320.000

1

111.475.000

1,2

-

7

26

240,3

320.000

1

92.275.000

1,2

-

8

26

205,9

320.000

1

79.066.000

1,2

-

9

26

207

320.000

1

79.488.000

1,2

-

10

26

208

320.000

1

79.872.000

1,2

-

11

26

209,5

320.000

1

80.448.000

1,2

-

12

26

210,7

320.000

1

80.909.000

1,2

-

13

26

212

320.000

1

81.408.000

1,2

-

14

26

263,1

320.000

1

101.030.000

1,2

B

Đất ở tại nông thôn

I

Xã Ia Chim

1

Thôn Nghĩa An

-

2

1

160,6

200.000

1

71.628.000

2,23

-

3

1

150,2

200.000

1

66.989.000

2,23

-

4

1

152,1

200.000

1

67.837.000

2,23

-

1

1

137,9

200.000

1

61.503.000

2,23

-

5

1

102,2

200.000

1

45.581.000

2,23

-

6

1

103,5

200.000

1

46.161.000

2,23

-

7

1

104,4

200.000

1

46.562.000

2,23

-

8

1

105,4

200.000

1

47.008.000

2,23

-

12

1

106,7

200.000

1

47.588.000

2,23

-

11

1

107,8

200.000

1

48.079.000

2,23

-

13

1

111

200.000

1

49.506.000

2,23

-

15

1

120,7

200.000

1

53.832.000

2,23

-

14(lô góc)

1

143,8

200.000

1

66.723.000

2,32

II

Xã Đắk Năng

I

Thôn Gia Hội

*

Các tuyến còn lại

a

Đường quy hoạch rộng 6m

-

2

1

480,7

65.000

1

52.805.000

1,69

-

19

1

414,6

65.000

1

45.544.000

1,69

-

18

1

409,5

65.000

1

44.984.000

1,69

-

20

1

405,2

65.000

1

44.511.000

1,69

-

21

1

400,5

65.000

1

43.995.000

1,69

-

39

1

395,6

65.000

1

43.457.000

1,69

-

38

1

390,6

65.000

1

42.907.000

1,69

-

40

1

386,2

65.000

1

42.424.000

1,69

-

41

1

381,5

65.000

1

41.908.000

1,69

-

59

1

376,8

65.000

1

41.391.000

1,69

-

58

1

371,7

65.000

1

40.831.000

1,69

-

60

1

367,3

65.000

1

40.348.000

1,69

-

61

1

362,5

65.000

1

39.821.000

1,69

-

79

1

357,5

65.000

1

39.271.000

1,69

-

78

1

353,1

65.000

1

38.788.000

1,69

-

80

1

348,4

65.000

1

38.272.000

1,69

-

81

1

343,7

65.000

1

37.755.000

1,69

-

91

1

338,6

65.000

1

37.195.000

1 69

-

90

1

334

65.000

1

36.690.000

1,69

-

92

1

329,5

65.000

1

36.196.000

1,69

-

93

1

324,8

65.000

1

35.679.000

1,69

-

98

1

319,6

65.000

1

35.108.000

1,69

-

97 (lô góc)

1

367,5

65.000

1

42.042.000

1,76

b

Đường hiện trạng rộng 7m

-

4

1

290,9

65.000

1

31.955.000

1,69

-

3

1

341,2

65.000

1

37.481.000

1,69

-

17

1

364

65.000

1

39.985.000

1,69

-

16

1

382,9

65.000

1

42.062.000

1,69

-

22

1

393,4

65.000

1

43.215.000

1,69

-

23

1

393,9

65.000

1

43.270.000

1,69

-

37

1

394,4

65.000

1

43.325.000

1,69

-

36

1

394,5

65.000

1

43.336.000

1,69

-

42

1

395,4

65.000

1

43.435.000

1,69

-

43

1

395,9

65.000

1

43.490.000

1,69

-

57

1

396,4

65.000

1

43.545.000

1,69

-

56

1

3966

65.000

1

43.567.000

1,69

-

62

1

397,2

65.000

1

43.632.000

1,69

-

63

1

328,8

65.000

1

36,119.000

1,69

-

77

1

398,3

65.000

1

43.753.000

1,69

-

76

1

398,4

65.000

1

43.764.000

1,69

-

82

1

399,3

65.000

1

43.863.000

1,69

-

83

1

359,9

65.000

1

39.535.000

1,69

-

84

1

359 6

65.000

1

39.502.000

1,69

-

89

1

400,9

65.000

1

44.039.000

1,69

-

88

1

401,2

65.000

1

44.072.000

1,69

-

94

1

401,3

65.000

1

44.083.000

1,69

-

95

1

401,7

65.000

1

44.127.000

1,69

-

96 (lô góc)

1

403,8

65.000

1

46.195.000

1,76

-

6

1

381,2

65.000

1

41.875.000

1,69

-

5

1

360,3

65.000

1

39.579.000

1,69

-

15

1

347,2

65.000

1

38.140.000

1,69

-

14

1

364,3

65.000

1

40.018.000

1,69

-

24

1

367,2

65.000

1

40.337.000

1,69

-

25

1

373

65.000

1

40.974.000

1,69

-

35

1

378,1

65.000

1

41.534.000

1,69

-

34

1

383,3

65.000

1

42.106.000

1,69

-

44

1

388,8

65.000

1

42.710.000

1,69

-

45

1

394

65.000

1

43.281.000

1,69

-

55

1

397,1

65.000

1

43.621.000

1,69

-

54

1

398

65.000

1

43.720.000

1,69

-

64

1

397,7

65.000

1

43.687.000

1,69

-

65

1

398,8

65.000

1

43.808.000

1,69

-

75

1

399

65.000

1

43.830.000

1,69

-

74

1

399,9

65.000

1

43.929.000

1,69

-

85 (lô góc)

1

479,6

65.000

1

54.866.000

1,76

c

Đường quy hoạch rộng 6m

-

7

1

412,2

65.000

1

45.280.000

1,69

-

8

1

320,2

65.000

1

35.174.000

1,69

-

13

1

319,9

65.000

1

35.141.000

1,69

-

12

1

320,2

65.000

1

35.174.000

1,69

-

26

1

320,2

65.000

1

35.174.000

1,69

-

27

1

319,9

65.000

1

35.141.000

1,69

-

33

1

320,2

65.000

1

35.174.000

1,69

-

32

1

320,2

65.000

1

35.174.000

1,69

-

46

1

320,2

65.000

1

35.174.000

1,69

-

47

1

320,2

65.000

1

35.174.000

1,69

-

53

1

320,8

65.000

1

35.240.000

1,69

-

52

1

325,7

65.000

1

35.778.000

1,69

-

66

1

330,5

65.000

1

36.305.000

1,69

-

67

1

334,9

65.000

1

36.789.000

1,69

-

73

1

340

65.000

1

37.349.000

1,69

-

72

1

344,8

65.000

1

37.876.000

1,69

-

86 (lô góc)

1

403,8

65.000

1

46.195.000

1,76

-

1

1

367,2

65.000

1

40.337.000

1,69

-

9

1

226,1

65.000

1

24.837.000

1,69

-

11

1

241,9

65.000

1

26.573.000

1,69

-

10

1

257,5

65.000

1

28.286.000

1,69

-

28

1

273,7

65.000

1

30.066.000

1,69

-

29

1

289,5

65.000

1

31.802.000

1,69

-

31

1

305,4

65.000

1

33.548.000

1,69

-

30

1

318

65.000

1

34.932.000

1,69

-

48

1

317,6

65.000

1

34.888.000

1,69

-

49

1

315,4

65.000

1

34.647.000

1,69

-

51

1

312,8

65.000

1

34.361.000

1,69

-

50

1

310,6

65.000

1

34.119.000

1,69

-

68

1

308,5

65.000

1

33.889.000

1,69

-

69

1

306,2

65.000

1

33.636.000

1,69

-

71

1

289,1

65.000

1

31.758.000

1,69

-

70

1

283,2

65.000

1

31.110.000

1,69

-

87

1

295,3

65.000

1

32.439.000

1,69

Tổng cộng

42.699

 

 

13.973.636.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
251/QĐ-UBNDQuyết định 251/QĐ-UBNDQuyết định số 251/QĐ-UBNDQuyết định 251/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định số 251/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định 251 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu251/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành07/03/2018
                            Người kýNguyễn Đức Tuy
                            Ngày hiệu lực 07/03/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu251/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành07/03/2018
                                                  Người kýNguyễn Đức Tuy
                                                  Ngày hiệu lực 07/03/2018
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan