Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›248/QĐ-UBND

Quyết định 248/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực kinh doanh bất động sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Đã sao chép thành công!
Số hiệu248/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành01/04/2022
Người kýLê Ngọc Tuấn
Ngày hiệu lực 01/04/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/04/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 248/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 01 tháng 4 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 224/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 18/TTr-SXD ngày 29 tháng 3 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực kinh doanh bất động sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Danh mục và nội dung quy trình kèm theo).

Điều 2.Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm phân công cán bộ, công chức, viên chức thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời, tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ số 35 khoản V mục A phần I, phần II tại Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Sở Xây dựng;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Viễn thông Kon Tum;
- Lưu: VT, TTHCC.LTLH.

CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

 

PHỤ LỤC:

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG ÁP DỤNG TRÊN TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên Thủ tục hành chính

Ghi chú

I

Lĩnh vực kinh doanh bất động sản

 

1

Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư

 

2

Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh quyết định việc đầu tư

 

 

PHẦN II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

Quy trình số 01:

Thủ tục: Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả/sản phẩm

Bước 1

- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.

- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của Sở Xây dựng và chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý xây dựng và thị trường bất động sản để thực hiện.

Công chức, nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ /Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ)

Bước 2

Phân công công chức xử lý.

Lãnh đạo phòng Quản lý xây dựng và TTBĐS

0,25 ngày làm việc

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ)

Bước 3

- Kiểm tra nội dung hồ sơ. Dự thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh lấy ý kiến của Bộ Xây dựng và các Bộ, ngành có liên quan.

Công chức được giao xử lý

05 ngày làm việc

Dự thảo Văn bản lấy ý kiến

- UBND tỉnh xem xét, gửi hồ sơ và lấy ý kiến thẩm định của các Bộ, ngành:

UBND tỉnh

05 ngày làm việc

 

+ Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Hạ tầng kỹ thuật

0,5 ngày làm việc

 

+ Thẩm tra - đề xuất

Công chức được giao xử lý

2,5 ngày làm việc

 

+ Trình hồ sơ

Lãnh đạo phòng Hạ tầng kỹ thuật

0,5 ngày làm việc

 

+ Xem xét nội dung, cho ý kiến

Lãnh đạo Văn phòng

0,5 ngày làm việc

 

+ Xem xét nội dung, quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

+ Chuyển kết quả cho Sở Xây dựng

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

- Thời gian Bộ, ngành xem xét, có ý kiến thẩm định tối đa 20 ngày làm việc.

- Quá thời gian trên mà Bộ, ngành chưa có ý kiến thì Sở Xây dựng thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết về tình hình giải quyết hồ sơ.

Bộ, ngành liên quan

20 ngày làm việc

Văn bản tham gia ý kiến

- Tổ chức thẩm định hồ sơ chuyển nhượng dự án.

- Dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Công chức được giao xử lý

07 ngày làm việc

Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 4

Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét.

Lãnh đạo phòng Quản lý xây dựng và TTBĐS

01 ngày làm việc

Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5

Ký duyệt văn bản thẩm định.

Lãnh đạo Sở Xây dựng

0,75 ngày làm việc

Văn bản thẩm định/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 6

Văn thư vào số, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm.

Văn thư Sở Xây dựng

0,5 ngày làm việc

Văn bản thẩm định/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 7

Chuyển hồ sơ qua UBND tỉnh.

Công chức, nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Văn bản thẩm định/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ)

Bước 8

Bước 8.1. Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và phân công công chức xử lý.

Lãnh đạo phòng Hạ tầng kỹ thuật

0,5 ngày làm việc

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ)

Bước 8.2. Kiểm tra nội dung hồ sơ. Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý.

Công chức được giao xử lý

2,5 ngày làm việc

Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8.3. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.

Lãnh đạo phòng Hạ tầng kỹ thuật

0,5 ngày làm việc

Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8.4. Lãnh đạo Văn phòng xem xét nội dung, cho ý kiến.

Lãnh đạo Văn phòng

0,5 ngày làm việc

Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8.5. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Báo cáo kết quả thẩm định hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8.6.

- Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.

- Gửi báo cáo kết quả thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định (thời gian Thủ tướng Chính phủ quyết định cho phép chuyển nhượng dự án không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ). Sau khi có quyết định cho phép chuyển nhượng của Thủ tướng Chính phủ, chuyển cho Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm.

- Đối với trường hợp không đủ điều kiện chuyển nhượng thì chuyển Văn bản trả lời cho Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm (quầy Sở Xây dựng).

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Báo cáo kết quả thẩm định/Văn bản trả lời/ Quyết định cho phép chuyển nhượng/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Lưu ý

Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, đơn vị nào trễ hạn thì đơn vị đó có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau).

Bước 9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức, nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

 

Quyết định cho phép chuyển nhượng/Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:

45 ngày làm việc (trong đó: Bộ Bộ 20 ngày làm việc; Sở Xây dựng 15 ngày làm việc; UBND tỉnh 10 ngày làm việc)

Quy trình số 02:

Thủ tục: Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh quyết định việc đầu tư

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả/sản phẩm

Bước 1

- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.

- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý xây dựng và thị trường bất động sản để thực hiện.

Công chức, nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ /Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ)

Bước 2

Phân công công chức xử lý.

Lãnh đạo phòng Quản lý xây dựng và TTBĐS

0,25 ngày làm việc

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ)

Bước 3

- Kiểm tra nội dung hồ sơ.

- Lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan trong thời gian 15 ngày làm việc.

- Tổ chức thẩm định hồ sơ chuyển nhượng dự án.

- Dự thảo Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển nhượng hoặc văn bản trả lời cho chủ đầu tư dự án biết rõ lý do không đủ điều kiện chuyển nhượng, trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Công chức được giao xử lý

22 ngày làm việc

Văn bản lấy ý kiến/ Dự thảo Tờ trình hoặc văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 4

Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét.

Lãnh đạo phòng Quản lý xây dựng và TTBĐS

1,25 ngày làm việc

Dự thảo Tờ trình hoặc văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5

Ký duyệt văn bản thẩm định.

Lãnh đạo Sở Xây dựng

0,75 ngày làm việc

Tờ trình/Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 6

Văn thư vào số, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm.

Văn thư Sở Xây dựng

0,25 ngày làm việc

Tờ trình/Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 7

- Chuyển hồ sơ qua UBND tỉnh. - Đối với trường hợp không đủ điều kiện chuyển nhượng thì trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức, nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Tờ trình/Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8

Bước 8.1. Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và phân công công chức xử lý.

Lãnh đạo phòng Hạ tầng kỹ thuật

0,5 ngày làm việc

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ)

Bước 8.2. Kiểm tra nội dung hồ sơ. Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý.

Công chức được giao xử lý

2,5 ngày làm việc

Dự thảo Quyết định cho phép chuyển nhượng/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8.3. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.

Lãnh đạo phòng Hạ tầng kỹ thuật

0,5 ngày làm việc

Dự thảo Quyết định cho phép chuyển nhượng/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8.4. Lãnh đạo Văn phòng xem xét nội dung, cho ý kiến.

Lãnh đạo Văn phòng

0,5 ngày làm việc

Dự thảo Quyết định cho phép chuyển nhượng/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8.5. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Quyết định cho phép chuyển nhượng/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8.6.

- Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.

- Chuyển kết quả cho Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm (quầy Sở Xây dựng).

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Quyết định cho phép chuyển nhượng/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

* Lưu ý: Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, đơn vị nào trễ hạn thì đơn vị đó có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau).

Bước 9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức, nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

 

Quyết định cho phép chuyển nhượng/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:

30 ngày làm việc (trong đó: Sở Xây dựng 25 ngày làm việc; UBND tỉnh 05 ngày làm việc)

 

 

Từ khóa:
248/QĐ-UBNDQuyết định 248/QĐ-UBNDQuyết định số 248/QĐ-UBNDQuyết định 248/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định số 248/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định 248 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu248/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành01/04/2022
                            Người kýLê Ngọc Tuấn
                            Ngày hiệu lực 01/04/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu248/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành01/04/2022
                                                  Người kýLê Ngọc Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 01/04/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực kinh doanh bất động sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Danh mục và nội dung quy trình kèm theo).
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ số 35 khoản V mục A phần I, phần II tại Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan