Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›2258/QĐ-UBND

Quyết định 2258/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007 – 2010 của quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2258/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hà Nội
Ngày ban hành14/05/2009
Người kýVũ Hồng Khanh
Ngày hiệu lực 24/05/2009
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:14/05/2009Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------

Số: 2258/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 14 tháng 05 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2007 – 2010 CỦA QUẬN HOÀNG MAI, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003; Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT ngày 01/11/2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Chỉ thị số 05/2007/CT-UBND ngày 29/3/2007 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc triển khai thực hiện công tác lập kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007 – 2010 của Thành phố Hà Nội và các quận huyện Thanh Trì, Đông Anh, Từ Liêm; các quận Long Biên, Hoàng Mai;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2009/NQ-HĐND ngày 31/3/2009 của HĐND quận Hoàng Mai kỳ họp thứ 9 Khóa I về việc thông qua Kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007 – 2010 của quận Hoàng Mai;
Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2006-2010) của Thành phố đã được Chính phủ thông qua tại Nghị quyết số 28/2008/NQ-CP ngày 04/12/2008;
Xét đề nghị của UBND quận Hoàng Mai tại Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 02/04/2009 đề nghị UBND Thành phố xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007 – 2010 của quận Hoàng Mai;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1266/TTr-STNMT.KH ngày 5/5/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007 – 2010 của quận Hoàng Mai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

DT năm hiện trạng 2006

Diện tích đến năm

2007

2008

2009

2010

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

3981,40

3981,40

3981,40

3981,40

3981,40

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1330,17

1238,29

1124,67

972,63

745,74

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

875,68

830,29

758,71

664,88

503,01

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

869,94

824,55

752,97

659,14

502,96

1.1.1.1

Đất trồng lúa

337,00

319,80

285,11

234,16

167,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

337,00

319,80

285,11

234,16

167,29

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

532,94

504,75

467,86

424,98

335,67

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,74

5,74

5,74

5,74

0,05

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

453,26

407,31

365,26

307,46

242,46

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,23

0,69

0,69

0,28

0,28

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

2545,39

2640,30

2755,53

2909,24

3162,29

2.1

Đất ở

886,16

890,20

889,41

899,68

965,45

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

886,16

890,20

889,41

899,68

965,45

2.2

Đất chuyên dùng

1166,96

1260,35

1373,91

1498,71

1685,09

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,86

22,07

22,64

23,67

26,05

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

47,78

47,80

49,81

52,11

52,11

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

284,38

305,90

313,85

346,36

361,52

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

9,06

9,06

9,06

9,06

9,06

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

210,22

231,74

239,69

272,20

287,36

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

65,10

65,10

65,10

65,10

65,10

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

812,94

884,59

987,61

1076,58

1245,42

2.2.4.1

Đất giao thông

462,21

503,46

557,12

599,07

676,29

2.2.4.2

Đất thủy lợi

254,13

269,13

284,13

299,13

314,51

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

4,69

4,69

4,69

4,69

4,69

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

27,21

39,09

49,73

63,11

90,72

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,57

3,07

5,67

7,77

14,47

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

31,22

34,61

48,31

60,14

76,44

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

11,37

10,96

17,21

20,79

45,92

2.2.4.8

Đất chợ

5,80

5,84

7,02

8,14

8,64

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

13,57

13,57

13,57

13,57

13,57

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,17

0,17

0,17

0,17

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,32

9,32

9,32

9,32

9,39

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

36,55

36,16

35,56

34,38

35,48

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

446,25

444,12

447,17

466,99

466,72

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

105,84

102,80

101,21

99,54

73,37

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

584,43

91,88

113,63

152,04

226,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

372,67

45,39

71,58

93,83

161,88

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

366,98

45,39

71,58

93,83

156,19

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa  nước

169,71

17,20

34,69

50,95

66,87

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,69

 

 

 

5,69

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

210,81

45,95

42,05

57,80

65,01

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,95

0,54

 

0,41

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

 

 

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

 

 

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

3.1

Đất trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 

 

 

 

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

 

 

 

 

 

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

 

 

 

 

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

2,97

 

1,87

1,10

 

4.1

Đất chuyên dùng

2,37

 

1,37

1,00

 

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,37

 

1,37

1,00

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

 

 

 

 

 

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,60

 

0,50

0,10

 

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

 

 

 

 

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3. Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

584,43

91,88

113,63

152,04

226,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

372,67

45,39

71,58

93,83

161,88

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

366,98

45,39

71,58

93,83

156,19

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,69

 

 

 

5,69

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

210,81

45,95

42,05

57,80

65,01

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,95

0,54

 

0,41

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

138,32

21,90

36,96

37,74

41,72

2.1

Đất ở

115,18

17,39

29,50

30,78

37,51

2.2

Đất chuyên dùng

17,58

1,99

6,31

5,44

3,84

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,59

0,02

0,25

0,32

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

16,06

1,29

5,81

5,12

3,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,93

0,68

0,5

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,27

0,39

0,60

1,18

0,10

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3,29

2,13

0,55

0,34

0,27

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

CỘNG

722,76

113,78

150,59

189,78

268,60

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

DT đưa vào SD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

32,47

3,04

1,59

1,67

26,17

2.1

Đất ở

17,97

0,40

0,67

1,23

15,67

2.2

Đất chuyên dùng

14,15

2,64

0,92

0,09

10,50

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,35

 

 

0,35

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

CỘNG

32,47

3,04

1,59

1,67

26,17

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Hoàng Mai có trách nhiệm:

a) Chỉ đạo các phòng, ban và UBND các phường phải bám sát Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch xây dựng của Thành phố và trên địa bàn để điều hành, thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

b) Tổ chức công khai Kế hoạch sử dụng đất và phổ biến, tuyên truyền sâu rộng đến chính quyền cấp phường, các tổ chức, đoàn thể chính trị, xã hội và mọi người dân được biết để phối hợp kiểm tra, giám sát và đồng thuận thực hiện.

c) Chỉ đạo các phòng ban và UBND các phường có liên quan phối hợp chặt chẽ trong việc phân bổ cụ thể quỹ đất về quy mô diện tích, địa điểm và thời gian thực hiện; Thực hiện cơ chế công khai các dự án đầu tư để cộng đồng cùng kiểm tra giám sát.

d) Thống nhất sử dụng các loại bản đồ, số liệu hiện trạng sử dụng đất làm cơ sở cho việc quản lý đồng bộ sử dụng đất thống nhất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất khi lập các loại quy hoạch chuyên ngành.

e) Tăng cường bồi dưỡng năng lực chuyên môn và kinh nghiệm cho các xã, thị trấn trong lĩnh vực thực hiện công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai các dự án trên địa bàn.

f) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Tiếp tục kiểm tra xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất trên địa bàn nhưng vi phạm pháp Luật Đất đai; Chủ động phối hợp với các sở, ngành Thành phố lập hồ sơ thu hồi đất của các trường hợp được giao đất, thuê đất nhưng sử dụng sai mục đích, không hiệu quả, triển khai chậm theo tiến độ quy định.

g) Ưu tiên phân bổ quỹ đất cho các ngành mũi nhọn, công nghiệp sạch, kỹ thuật cao, những ngành sản xuất có giá trị gia tăng cao, các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội đồng bộ theo tiến độ thực hiện các dự án, các khu tái định cư.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND Thành phố Hà Nội, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Quy hoạch kiến trúc, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Lao động Thương binh Xã hội, Công an Thành phố Hà Nội; Trưởng Ban Chỉ đạo giải phóng mặt bằng Thành phố; Chủ tịch UBND quận Hoàng Mai và các tổ chức hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực Thành ủy; (để báo cáo)
- Thường trực HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch Nguyễn Thế Thảo; (để báo cáo)
- Các PCT UBND thành phố;
- HĐND quận Hoàng Mai;
- CPVP, XD, KT, Nth, TNMT, TH;
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

Từ khóa:
2258/QĐ-UBNDQuyết định 2258/QĐ-UBNDQuyết định số 2258/QĐ-UBNDQuyết định 2258/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định số 2258/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định 2258 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2258/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hà Nội
                            Ngày ban hành14/05/2009
                            Người kýVũ Hồng Khanh
                            Ngày hiệu lực 24/05/2009
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2258/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hà Nội
                                                  Ngày ban hành14/05/2009
                                                  Người kýVũ Hồng Khanh
                                                  Ngày hiệu lực 24/05/2009
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan