Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›216/QĐ-UBND

Quyết định 216/QĐ-UBND năm 2007 về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Ninh Hải do UBND Tỉnh Ninh Thuận ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu216/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành27/08/2007
Người kýĐỗ Hữu Nghị
Ngày hiệu lực 27/08/2007
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:27/08/2007Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 216/QĐ-UBND

Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 27 tháng 8 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI 2007 - 2010 CỦA HUYỆN NINH HẢI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 39/2007/NQ-CP ngày 31/7/2007 của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Ninh Thuận;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ninh Hải tại Tờ trình số 84/TTr-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2007 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1098/TTr-STNMT ngày 03 tháng 8 năm 2007 về việc đề nghị xét duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Ninh Hải với các nội dung chủ yếu sau đây:

1. Các chỉ tiêu Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng 2006

Điều chỉnh quy hoạch đến 2010

Biến động

tăng(+), giảm(-)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

25.390,22

100,00

25.395,44

100,00

5,22

0,02

1

Đất nông nghiệp

18.909,94

74,48

18.958,90

74,65

48,96

0,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

6.382,41

25,14

5.722,99

22,54

-659,42

-10,33

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

5.774,09

22,74

4.924,32

19,39

-849,77

-14,72

 

Trong đó: đất trồng lúa

2.328,08

9,17

2.109,90

8,31

-218,18

-9,37

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

608,32

2,40

798,67

3,14

190,35

31,29

1.2

Đất lâm nghiệp

10.323,87

40,66

10.714,69

42,19

390,82

3,79

1.2.1

Đất rừng sản xuất

43,35

0,17

 0

0 

-43,35

-100,00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

327,75

1,29

845,16

3,33

517,41

157,87

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

9.952,77

39,20

9.869,53

38,86

-83,24

-0,84

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1.236,24

4,87

889,48

3,50

-346,76

-28,05

1.4

Đất làm muối

888,94

3,50

1.551,89

6,11

662,95

74,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

78,48

0,31

79,85

0,31

1,37

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

3.048,12

12,01

4.302,96

16,94

1.254,84

41,71

2.1

Đất ở

621,99

2,45

786,72

3,10

164,73

26,48

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

559,61

2,20

681,01

2,68

121,40

21,69

2.1.1

Đất ở tại đô thị

62,38

0,25

105,71

0,42

43,33

69,46

2.2

Đất chuyên dùng

1.253,77

4,94

2.311,43

9,10

1.057,66

84,36

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

16,95

0,07

28,98

0,11

12,03

70,97

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

71,27

0,28

111,87

0,44

40,60

56,97

2.2.2.1

Đất quốc phòng

70,75

0,28

110,38

0,43

39,63

56,01

2.2.2.2

Đất an ninh

0,52

0,00

1,49

0,01

0,97

186,54

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

56,70

0,22

722,95

2,85

666,25

1.175,04

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

 - 

- 

80,00

0,32

80,00

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

53,86

0,21

625,11

2,46

571,25

1.060,62

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

- 

15,00

0,06

15,00

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,84

0,01

2,84

0,01

0

0

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1.108,85

4,37

1.447,63

5,70

338,78

30,55

2.2.4.1

Đất giao thông

505,70

1,99

703,28

2,77

197,58

39,07

2.2.4.2

Đất thủy lợi

271,98

1,07

296,80

1,17

24,82

9,13

2.2.4.3

Đất tải năng lượng, truyền thông

0,95

0,00

1,15

0,00

0,20

21,05

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

10,10

0,04

38,13

0,15

28,03

277,52

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,24

0,01

6,15

0,02

3,91

174,55

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

31,15

0,12

67,10

0,26

35,95

115,41

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục- thể thao

14,77

0,06

31,16

0,12

16,39

110,97

2.2.4.8

Đất chợ

2,17

0,01

12,03

0,05

9,86

454,38

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

260,73

1,03

 270,21

1,06

9,48

3,64

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,06

0,04

21,62

0,09

12,56

138,63

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

19,75

0,08

24,82

0,10

5,07

25,67

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

173,38

0,68

199,45

0,79

26,07

15,04

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

974,81

3,84

966,73

3,81

-8,08

-0,83

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

4,42

0,02

13,81

0,05

9,39

212,44

3

Đất chưa sử dụng

3.432,16

13,52

2.133,58

8,40

-1.298,58

-37,84

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

622,35

2,45

234,72

0,92

-387,63

-62,28

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

1.594,70

6,28

800,26

3,15

-794,44

-49,82

3.3

Núi đá không có rừng cây

1.215,11

4,79

1.098,60

4,33

-116,51

-9,59

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

938,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

425,12

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

384,12

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

120,86

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,00

1.2

Đất lâm nghiệp

221,24

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

7,62

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

213,24

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

252,98

1.4

Đất làm muối

33,94

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

77,36

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,78

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

12,32

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

39,26

2.4

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

20,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

11,14

3.1

Đất chuyên dùng

6,44

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,58

3.1.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,17

3.1.3

Đất có mục đích công cộng

4,69

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,02

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,11

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3,12

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

0,45

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

1.460,30

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

795,21

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

756,77

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

38,44

1.2

Đất lâm nghiệp

295,67

1.2.1

Đất rừng sản xuất

38,41

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

7,62

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

249,64

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

325,18

1.4

Đất làm muối

32,79

1.5

Đất nông nghiệp khác

11,45

2

Đất phi nông nghiệp

105,03

2.1

Đất ở

24,36

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

14,04

2.1.2

Đất ở tại đô thị

10,32

2.2

Đất chuyên dùng

48,25

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,78

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,25

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4,94

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

41,28

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,41

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,46

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

21,65

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

2,90

 

Cộng

1.565,33

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

987,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

277,32

1.2

Đất lâm nghiệp

671,32

1.3

Đất làm muối

26,28

1.4

Đất nông nghiệp khác

12,58

2

Đất phi nông nghiệp

311,08

2.1

Đất ở

11,14

2.2

Đất chuyên dùng

281,66

2.3

Đất tôn giáo,tín ngưỡng

3,06

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,38

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

7,79

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

1,05

 

Cộng

1.298,58

e) Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 huyện Ninh Hải, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận do Ủy ban nhân dân huyện Ninh Hải lập kèm theo Quyết định này.

2. Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010.

a)Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT

Năm hiện trạng 2006

CÁC NĂM TRONG KỲ KẾ HOẠCH

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

25.390,22

25.395,44

25.395,44

25.395,44

25.395,44

1

Đất nông nghiệp

18.909,94

18.953,75

18.962,99

19.014,47

18.958,90

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

6.382,41

6.224,49

6.078,61

5.919,75

5.722,99

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

5.774,09

5.559,39

5.363,36

5.182,57

4.924,32

 

Trong đó: đất trồng lúa

2.328,08

2.218,69

2.171,08

2.142,45

2.109,90

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

608,32

665,10

715,26

737,18

798,67

1.2

Đất lâm nghiệp

10.323,87

10.412,47

10.503,38

10.616,61

10.714,69

1.2.1

Đất rừng sản xuất

43,35

43,35

43,35

42,97

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

327,75

423,15

551,79

673,98

845,16

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

9.952,77

9.945,97

9.908,24

9.899,66

9.869,53

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1.236,24

1.171,75

1.074,02

1.007,26

889,48

1.4

Đất làm muối

888,94

1.056,59

1.221,57

1.387,57

1.551,89

1.5

Đất nông nghiệp khác

78,48

88,45

85,41

83,29

79,85

2

Đất phi nông nghiệp

3.048,12

3.302,77

3.675,18

3.933,74

4.302,96

2.1

Đất ở

621,99

655,65

704,48

745,34

786,72

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

559,61

582,57

620,06

650,40

681,01

2.1.2

Đất ở tại đô thị

62,38

73,08

84,42

94,94

105,71

2.2

Đất chuyên dùng

1.253,77

1.464,44

1.779,07

1.995,51

2.311,43

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

16,95

25,37

28,39

28,04

28,98

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

71,27

72,07

72,04

91,97

111,87

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

56,70

160,15

376,46

531,64

722,95

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

 

9,39

36,36

63,33

80,00

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

53,86

147,92

337,26

460,47

625,11

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

5,00

15,00

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,84

2,84

2,84

2,84

2,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1.108,85

1.206,85

1.302,19

1.343,86

1.447,63

2.2.4.1

Đất giao thông

505,70

545,35

580,97

605,35

703,28

2.2.4.2

Đất thủy lợi

271,98

287,92

304,81

305,00

296,80

2.2.4.3

Đất tải năng lượng, truyền thông

0,95

1,15

1,15

1,15

1,15

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

10,10

15,75

25,50

32,04

38,13

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,24

5,95

6,15

6,15

6,15

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

31,15

49,68

58,49

63,62

67,10

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục-thể thao

14,77

21,60

24,24

27,36

31,16

2.2.4.8

Đất chợ

2,17

6,50

10,19

11,28

12,03

2.2.4.9

Đất di tích, danh thắng

260,73

260,73

270,73

270,29

270,21

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,06

12,22

19,96

21,62

21,62

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

19,75

25,38

25,17

25,03

24,82

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

173,38

179,95

187,39

193,01

199,45

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

974,81

973,42

975,60

973,30

966,73

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

4,42

3,94

3,47

1,55

13,81

3

Đất chưa sử dụng

3.432,16

3.138,92

2.757,27

2.447,23

2.133,58

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

622,35

503,24

339,86

258,03

234,72

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

1.594,70

1.444,69

1.258,95

1.059,40

800,26

3.3

Núi đá không có rừng cây

1.215,11

1.190,99

1.158,46

1.129,80

1.098,60

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

CHIA THEO CÁC NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

938,65

187,26

292,82

184,15

274,43

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

425,12

93,90

139,92

88,98

102,32

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

384,12

88,78

127,03

78,76

89,56

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

120,86

31,32

48,27

19,15

22,13

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,00

5,12

12,88

10,23

12,77

1.2

Đất lâm nghiệp

221,24

36,80

67,73

45,41

71,30

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0,38

 

 

0,38

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

7,62

 

 

6,45

1,17

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

213,24

36,80

67,73

38,58

70,13

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

252,98

44,77

76,85

40,18

91,19

1.4

Đất làm muối

33,94

9,90

7,14

9,09

7,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,37

1,89

1,18

0,49

1,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

77,36

14,77

13,33

5,00

44,26

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,78

2,89

2,89

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

12,32

6,88

5,44

 

 

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

39,26

 

 

 

39,26

2.4

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

20,00

5,00

5,00

5,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

11,14

5,01

3,44

1,12

1,57

3.1

Đất chuyên dùng

6,44

3,32

1,91

0,38

0,83

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,58

0,58

 

 

 

3.1.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,17

1,00

 

 

0,17

3.1.3

Đất có mục đích công cộng

4,69

1,74

1,91

0,38

0,66

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,02

 

0,02

 

 

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,11

0,52

0,59

 

 

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3,12

0,72

0,92

0,74

0,74

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

0,45

0,45

 

 

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích thu hồi trong kỳ

Chia theo các năm (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

1.460,30

304,61

398,19

295,40

462,10

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

795,21

191,76

228,56

180,06

194,83

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

756,77

187,48

216,39

170,34

182,57

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

38,44

4,28

12,17

9,73

12,27

1.2

Đất lâm nghiệp

295,67

36,80

67,73

44,81

146,33

1.2.1

Đất rừng sản xuất

38,41

 

 

0,38

38,03

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

7,62

 

 

6,45

1,17

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

249,64

36,80

67,73

37,98

107,13

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

325,18

62,78

93,40

59,32

109,69

1.4

Đất làm muối

32,79

9,83

6,06

9,09

7,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

11,45

3,45

2,44

2,12

3,44

2

Đất phi nông nghiệp

105,03

29,76

26,61

22,33

26,34

2.1

Đất ở

24,36

12,97

5,65

3,66

2,08

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

14,04

10,70

1,80

1,43

0,11

2.1.2

Đất ở tại đô thị

10,32

2,27

3,86

2,23

1,97

2.2

Đất chuyên dùng

48,25

9,31

12,02

10,40

16,52

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,78

1,12

0,21

0,39

0,06

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,25

0,16

 

0,03

0,06

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4,94

1,38

1,00

0,29

2,27

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

41,28

6,65

10,81

9,69

14,13

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,41

0,14

0,09

0,06

0,12

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,46

2,57

2,30

1,44

1,16

2.5

Đất sông suối và mặt nước  chuyên dùng

21,65

4,29

6,08

4,85

6,43

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

2,90

0,48

0,47

1,92

0,03

 

Cộng

1.565,33

334,37

424,80

317,73

488,43

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

987,50

231,07

302,06

235,52

218,85

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

277,32

77,44

133,21

66,67

 

1.2

Đất lâm nghiệp

671,32

130,40

163,64

163,64

213,64

1.3

Đất làm muối

26,28

10,65

5,21

5,21

5,21

1.4

Đất nông nghiệp khác

12,58

12,58

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

311,08

62,17

79,60

74,52

94,80

2.1

Đất ở

11,14

4,64

2,23

1,20

3,07

2.2

Đất chuyên dùng

281,66

51,68

70,99

73,32

85,68

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,06

3,06

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,38

 

1,38

 

5,00

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

7,79

2,79

5,00

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

1,05

 

 

 

1,05

 

Cộng

1.298,58

293,24

381,66

310,04

313,65

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ninh Hải có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và thẩm quyền quy định tại Luật Đất đai.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủy sản, Công nghiệp, Thương mại và Du lịch, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Thể dục Thể thao, Văn hoá - Thông tin, Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ninh Hải và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Hữu Nghị

 

Từ khóa:
216/QĐ-UBNDQuyết định 216/QĐ-UBNDQuyết định số 216/QĐ-UBNDQuyết định 216/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh ThuậnQuyết định số 216/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh ThuậnQuyết định 216 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu216/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
                            Ngày ban hành27/08/2007
                            Người kýĐỗ Hữu Nghị
                            Ngày hiệu lực 27/08/2007
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu216/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
                                                  Ngày ban hành27/08/2007
                                                  Người kýĐỗ Hữu Nghị
                                                  Ngày hiệu lực 27/08/2007
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan