Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›2163/QĐ-UBND

Quyết định 2163/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2163/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành31/12/2024
Người kýNguyễn Ngọc Phúc
Ngày hiệu lực 31/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:31/12/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2163/QĐ-UBND

Lâm Đồng,ngày 31 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ BẢO LỘC, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12/8/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Thực hiện Quyết định số 1899/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bảo Lộc; Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh loại đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bảo Lộc;

Thực hiện Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 14/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm 2025;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc tại Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 23/12/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 510/TTr-STNMT ngày 26/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Bảo Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Bảo Lộc được Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc lập, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tổ chức thẩm định).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có trách nhiệm:

a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành.

b) Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất/quyền thuê đất và quản lý, sử dụng đất đai bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

c) Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; kịp thời tổng hợp, đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình cấp có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

d) Định kỳ hằng năm, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm tham mưu việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất/quyền thuê đất đối với các dự án theo quy định của Luật Đất đai, quy định của pháp luật khác liên quan và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

b) Thường xuyên theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật; trường hợp cần thiết, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc và đơn vị tư vấn lập kế hoạch sử dụng đất chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về sự phù hợp với quy định của pháp luật và quy hoạch sử dụng đất, các quy hoạch khác được duyệt; tính trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ về trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ, thông tin, số liệu, hệ thống bản đồ của kế hoạch sử dụng đất đã lập, thẩm định, trình phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc; Giám đốc/Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTTU, TT HĐND TP Bảo Lộc;
- Cục Thuế tỉnh;
- Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh;
- Phòng TN&MT TP Bảo Lộc;
- LĐVP;
- Lưu: VT, ĐC1, ĐC, LN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Phúc


PHỤ LỤC 1:

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2025 CỦA THÀNH PHỐ BẢO LỘC
(Ban hành kèm Quyết định số 2163/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Lộc Phát

Phường Lộc Tiến

Phường

2

Phường

1

Phường B'Lao

Phường Lộc Sơn

Xã Đam Bri

Xã Lộc Thanh

Xã Lộc Nga

Xã Lộc Châu

Xã Đại Lào

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

19.585,24

2.047,65

1.025,39

404,78

153,36

367,08

763,30

2,800,00

1.935,11

1.371,74

3.082,76

5.634,08

1.1

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

128,12

7,31

8,24

7,13

12,26

1,67

0,19

36,70

 

 

11,12

43,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.520,46

1.993,58

999,97

385,31

135,78

363,82

748,24

2.569,68

1.918,52

1.367,74

2.866,81

4.171,02

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

835,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66,82

769,10

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

854,62

 

 

 

 

 

 

139,48

 

 

102,35

612,79

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

363,86

 

 

 

 

 

 

67,78

 

 

4,07

292,01

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

246,12

46,76

17,18

12,34

5,32

1,59

14,87

54,14

16,59

4,00

35,66

37,67

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

3.810,26

516,59

283,61

264,38

279,42

162,67

456,69

510,14

214,19

250,51

448,78

423,27

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

526,46

 

 

 

 

 

 

148,52

74,14

67,21

150,09

86,50

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

568,13

116,15

97,70

109,64

75,51

67,40

101,73

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,26

0,20

0,45

1,91

6,91

1,90

0,73

0,56

1,84

0,25

0,23

0,28

2.4

Đất quốc phòng

CQP

38,63

35,58

 

0,63

 

 

 

 

 

 

 

2,42

2.5

Đất an ninh

CAN

7,53

0,05

0,26

5,81

0,58

0,02

0,03

0,08

0,15

0,12

0,04

0,38

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

179,66

15,04

51,13

40,51

16,43

13,75

8,56

4,38

6,31

11,01

6,08

6,46

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,77

0,10

 

2,86

9,11

0,21

0,43

 

 

 

0,06

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,36

 

 

 

 

 

 

0,12

0,24

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,66

0,18

0,06

0,16

2,67

9,98

1,79

0,16

0,17

0,19

0,16

0,14

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

143,28

11,50

50,22

35,48

4,65

3,56

6,34

4,10

5,90

10,22

5,14

6,17

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,58

3,26

0,85

 

 

 

 

 

 

0,60

0,72

0,15

2.6.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,01

 

 

2,01

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

539,12

46,26

15,86

19,33

13,60

2,72

215,37

19,72

5,42

18,78

101,66

80,40

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

188,76

 

 

 

 

 

188,76

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,16

10,07

5,50

19,02

10,06

2,72

23,57

6,69

0,10

0,67

0,08

1,68

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,61

 

2,09

0,31

3,54

 

3,04

1,52

 

11,49

25,07

8,55

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

214,59

36,19

8,27

 

 

 

 

11,51

5,32

6,62

76,51

70,17

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.238,95

185,71

102,49

76,24

103,24

48,17

102,98

207,46

68,14

118,91

98,57

127,02

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1.013,80

160,25

83,40

75,60

72,52

47,26

94,56

160,34

66,76

69,40

83,55

100,15

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

37,19

0,23

17,69

0,26

2,38

0,02

1,25

0,87

 

 

14,48

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

0,48

 

 

2.8.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

18,94

 

 

 

 

 

 

18,94

 

 

 

 

2.8.5

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

31,20

 

 

 

 

 

 

6,26

 

 

 

24,94

2.8.6

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

74,19

 

0,32

 

0,36

0,51

3,59

19,31

0,84

48,57

0,32

0,36

2.8.7

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,60

0,07

0,17

0,06

0,96

0,06

 

 

0,02

0,12

0,10

0,04

2.8.8

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

6,83

0,44

 

 

5,16

 

 

0,20

0,06

0,09

0,09

0,79

2.8.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt

cộng đồng

DKV

54,72

24,72

0,91

0,32

21,86

0,32

3,57

1,54

0,46

0,25

0,03

0,74

2.9

Đất tôn giáo

TON

71,05

12,03

4,45

3,71

0,42

5,77

3,18

6,33

23,38

2,28

4,58

4,92

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

15,48

 

0,56

0,52

 

0,25

 

12,05

 

 

2,10

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

58,77

4,43

3,97

3,22

0,09

6,07

5,84

10,15

5,44

4,73

13,21

1,62

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

551,23

101,14

6,74

2,86

62,64

16,62

18,27

100,89

29,36

27,21

72,22

113,28

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

200,55

89,03

 

 

61,32

8,41

4,62

23,03

13,77

 

 

0,37

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

350,68

12,11

6,74

2,86

1,32

8,21

13,65

77,86

15,59

27,21

72,22

112,91

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ BẢO LỘC
(Ban hành kèm Quyết định số 2163/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Lộc Phát

Phường Lộc Tiến

Phường 2

Phường 1

Phường B'Lao

Phường Lộc Sơn

Xã Đam Bri

Xã Lộc Thanh

Xã Lộc Nga

Xã Lộc Châu

Xã Đại Lào

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

153,74

55,28

0,75

0,06

2,53

1,47

15,13

34,43

24,07

7,27

2,20

10,57

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

150,08

55,28

0,75

0,06

2,53

1,47

15,13

34,43

24,07

7,27

2,20

6,91

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,65

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

16,38

6,61

0,16

0,18

0,02

0,16

0,03

6,93

2,07

0,07

 

0,15

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,96

 

 

 

 

 

 

3,96

2,00

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

7,16

6,61

0,16

0,18

0,02

0,16

0,03

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

2.4

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3,03

 

 

 

 

 

 

2,96

0,07

 

 

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

2.5.1

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ BẢO LỘC
(Ban hành kèm Quyết định số 2163/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Lộc Phát

Phường Lộc Tiến

Phường 2

Phường 1

Phường B'Lao

Phường Lộc Sơn

Xã Đam Bri

Xã Lộc Thanh

Xã Lộc Nga

Xã Lộc Châu

Xã Đại Lào

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,22

62,78

7,52

5,06

5,53

6,97

20,63

73,06

31,15

14,46

9,20

22,88

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

3,50

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

 

1,00

 

 

0,50

0,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

248,96

62,28

7,02

4,56

5,03

6,47

20,43

71,56

30,95

14,26

8,20

18,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,65

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,10

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,50

0,20

0,20

0,50

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

25,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25,32

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NKR

25,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25,32

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

NPC/CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

0,06

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

0,06

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
2163/QĐ-UBNDQuyết định 2163/QĐ-UBNDQuyết định số 2163/QĐ-UBNDQuyết định 2163/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 2163/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 2163 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2163/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành31/12/2024
                            Người kýNguyễn Ngọc Phúc
                            Ngày hiệu lực 31/12/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2163/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành31/12/2024
                                                  Người kýNguyễn Ngọc Phúc
                                                  Ngày hiệu lực 31/12/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Bảo Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc; Giám đốc/Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan