Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 2157/QĐ-UBND

Quyết định 2157/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2157/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 22/04/2014
Người ký Vũ Hồng Khanh
Ngày hiệu lực 22/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 22/04/2014 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2157/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 22 tháng 04 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) QUẬN TÂY HỒ

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 553/TTr-TNMT-KHTH ngày 22 tháng 01 năm 2014, Tờ trình bổ sung số 1333/TTr-STNMT-KHTH ngày 20 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Tây Hồ với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 quận Tây Hồ:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010 (ha)

Quy hoạch đến năm 2020

CấpTP phân bổ (ha)

Cấp quận xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

2.400,81

 

 

2.400,81

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

848,84

729,0

1,52

730,52

30,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

277,27

 

168,43

168,43

23,06

 

Đất lúa nước

DLN

51,40

 

 

 

 

 

Đất trồng CHN khác còn lại

HNC

225,87

 

168,43

168,43

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,30

3,3

 

3,30

0,45

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

568,27

558,4

0,39

558,79

76,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.423,81

1.601,6

4,01

1.605,61

66,88

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở

 

414,63

414,9

 

414,80

 

2.2

Đất XD trụ sở CQ. ctrình sự nghiệp

CTS

35,47

45,4

 

45,36

2,83

2.3

Đất quốc phòng

CQP

13,62

13,6

0,42

14,02

0,87

2.4

Đất an ninh

CAN

6,54

7,5

 

7,54

0,47

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

3,83

3,8

 

3,83

0,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

59,49

 

106,17

106,17

6,61

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

9,7

 

9,70

0,60

2.8

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

6,00

 

6,00

6,00

0,37

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

8,75

8,8

 

8,75

0,54

2.10

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

 

4,0

 

4,00

0,25

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

6,12

6,1

 

6,12

0,38

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,49

8,9

 

8,89

0,55

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

498,07

 

496,89

496,89

30,95

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

370,55

482,8

3,49

486,29

30,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

34,36

46,6

 

46,61

 

 

Đất cơ sở y tế

 

1,77

11,0

 

11,00

 

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

 

32,28

43,8

 

43,84

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

17,44

41,1

 

41,13

 

3

Đất đô thị

DTD

2.400,81

2.400,8

 

2.400,81

100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu

Kỳ cuối

 

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

166,82

85,71

81,11

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

156,84

78,73

78,11

 

Đất lúa nước

DLN/PNN

28,86

28,86

 

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,98

6,98

3,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Sang đất trồng cây hàng năm

CHN

48,00

48,00

0,00

2

Sang đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

0,00

0,50

3

Đất hoạt động khoáng sản

SKS

9,70

5,00

4,70

4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,28

3,43

1,85

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Tây Hồ, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 22 tháng 01 năm 2014.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Tây Hồ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

842,88

822,76

790,31

786,78

811,13

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

271,91

254,15

224,68

222,04

246,54

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,30

3,30

3,30

3,30

3,30

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

567,67

565,31

562,33

561,44.

561,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.430,17

1.450,29

1.490,77

1.494,30

1.517,95

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

412,25

425,51

425,80

426,40

426,20

2.2

Đất XD trụ sở cquan, công trình sự nghiệp

CTS

35,47

35,47

43,61

43,61

45,36

2.3

Đất quốc phòng

CQP

13,62

13,62

13,62

13,62

14,02

2.4

Đất an ninh

CAN

6,54

6,54

6,54

6,54

6,54

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

3,83

3,83

3,83

3,83

3,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

61,49

63,87

69,27

70,87

74,86

2.7

Đất sx vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

5,00

5,00

5,00

2.10

Đất có di tích danh thắng

DDT

8,75

8,75

8,75

 

8,75

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

6,12

6,12

6,12

6,12

6,12

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,49

9,49

9,49

9,49

9,49

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

497,27

496,89

496,89

496,89

496,89

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

378,09

382,95

404,60

405,93

423,64

3

Đất đô thị

DTD

2.400,81

2.400,81

2.400,81

2.400,81

2.400,81

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

85,71

5,96

20,12

32,45

3,53

23,65

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

78,73

5,36

17,76

29,47

2,64

23,50

 

Đất lúa nước

DLN/PNN

35,35

 

14,86

11,80

2,20

6,49

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,98

0,60

2,36

2,98

0,89

0,15

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,00

 

 

 

16,00

32,00

 

Đất trồng cây hàng năm

CHN

48,00

 

 

 

16,00

32,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,43

 

 

8,43

 

 

2.1

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

 

 

5,00

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,43

 

 

3,43

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Tây Hồ, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 22 tháng 01 năm 2014.

Điều 3. Trách nhiệm của UBND quận Tây Hồ và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Đối với UBND quận Tây Hồ:

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tây Hồ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND Thành phố (để báo cáo);
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Mặt trận Tổ quốc Thành phố;
- PCT UBND TP Vũ Hồng Khanh;
- VPUBTP: CVP, PCVP Phạm Chí Công, TH, TNc, TNth;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

Từ khóa:
2157/QĐ-UBND Quyết định 2157/QĐ-UBND Quyết định số 2157/QĐ-UBND Quyết định 2157/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định số 2157/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định 2157 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2157/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 22/04/2014
Người ký Vũ Hồng Khanh
Ngày hiệu lực 22/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2157/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 22/04/2014
Người ký Vũ Hồng Khanh
Ngày hiệu lực 22/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan