Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›209/QĐ-UBND

Quyết định 209/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Bình Chánh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu209/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành16/01/2009
Người kýNguyễn Thành Tài
Ngày hiệu lực 16/01/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/01/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 209/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 01 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) HUYỆN BÌNH CHÁNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh tại Tờ trình số 52/TTr- UBND ngày 29 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 197/TTr-TNMT-KH ngày 08 tháng 01 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Bình Chánh với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

25.255,28

100,00

25.255,28

100,00

 

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

19.356,92

76,65

16.136,03

63,89

-3.220,89

-16,64

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

16.742,03

86,49

13.612,68

84,36

-3.129,35

-18,69

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

12.450,83

74,37

6.601,92

48,50

-5.848,91

-46,98

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.000,09

72,29

3.465,61

52,49

-5.534,48

-61,49

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

3.450,74

27,71

3.136,31

47,51

-314,43

-9,11

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.291,20

25,63

7.010,76

51,50

2.719,56

63,38

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.421,49

7,34

1.421,49

8,81

 

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.082,61

76,16

1.129,09

79,43

46,48

4,29

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

338,88

23,84

262,48

18,47

-76,40

-22,54

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

29,92

2,10

29,92

0,90

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.161,61

6,00

1.044,16

6,47

-117,45

3,64

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,79

0,16

57,70

0,36

25,91

81,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.603,89

22,19

9.106,04

36,06

3.502,15

62,49

2.1

Đất ở

OTC

1.761,95

31,44

2.638,96

28,98

877,01

49,77

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.323,63

75,12

1.498,69

56,79

175,06

13,23

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

438,32

24,88

1.140,27

43,21

701,95

160,15

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.798,49

49,94

5.009,63

55,01

2.211,14

79,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

11,76

0,42

42,08

0,84

30,32

257,82

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4,67

0,17

30,65

0,61

25,98

556,32

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

766,28

27,38

1.496,30

29,87

730,02

95,27

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

155,81

20,33

868,35

58,03

712,54

457,31

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

608,22

79,37

625,68

41,82

17,46

2,87

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu XD, GS

SKX

2,27

0,30

2,27

0,15

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.015,78

72,03

3.440,60

68,68

1.424,82

70,68

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

1.210,28

60,04

1.723,95

50,11

513,67

42,44

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

688,01

34,13

723,31

21,02

35,30

5,13

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, TT

DNT

0,90

0,04

4,24

0,12

3,34

371,11

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

34,12

1,69

148,58

4,32

114,46

335,46

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

6,56

0,33

232,16

6,75

225,60

3.439,02

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

45,00

2,23

281,25

8,17

236,25

525,00

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,01

0,79

155,01

4,51

139,00

868,21

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

4,37

0,22

8,87

0,26

4,50

102,97

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,13

0,01

21,83

0,63

21,70

16.692,31

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

10,40

0,52

141,40

4,11

131,00

1.259,62

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

23,34

0,42

50,34

0,55

27,00

115,68

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

92,10

1,64

99,10

1,09

7,00

7,60

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

927,09

16,54

1.307,09

14,35

380,00

40,99

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,92

0,02

0,92

0,01

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

294,47

1,17

13,25

-

-281,22

-95,50

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

3.468,98

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

3.058,05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.971,75

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

948,55

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.086,30

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

214,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

167,92

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

46,48

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

196,44

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

3,052.42

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

3.052,42

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT/OTC(a)

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ quy hoạch (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.468,98

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

3.058,05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.971,75

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

948,55

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.086,30

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

214,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

167,92

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

46,48

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

196,44

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

112,69

2.1

Đất ở

OTC

88,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

87,74

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

23,95

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

23,95

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Mã

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

248,07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

248,07

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

125,76

 

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

23,27

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

122,31

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

33,15

2.1

Đất ở

OTC

-

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

33,15

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

26,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

7,15

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh lập ngày 26 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2006 - 2010) của huyện Bình Chánh do Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh lập ngày 26 tháng 12 năm 2008.

Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2006 - 2010) huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

25.255,28

25.255,28

25.255,28

25.255,28

25.255,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.186,11

18.803,62

18.089,52

17.346,05

16.136,03

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

16.582,79

16.151,23

15.429,61

14.665,94

13.612,68

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

11.952,47

10.968,13

9.786,92

8.609,24

6.601,92

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.474,33

7.446,40

6.355,19

5.301,33

3.465,61

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

3.478,14

3.521,73

3.431,73

3.307,91

3.136,31

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.630,32

5.183,10

5.642,69

6.056,70

7.010,76

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.421,49

1.463,72

1.494,39

1.531,17

1.421,49

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1.082,61

1.124,84

1.155,51

1.192,29

1.129,09

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

335,89

328,41

319,43

313,45

262,48

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

2,99

10,47

19,45

25,43

29,92

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.147,53

1.148,47

1.118,42

1.096,34

1.044,16

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,30

40,20

47,10

52,60

57,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.774,69

6.229,17

7.013,28

7.810,10

9.106,04

2.1

Đất ở

OTC

1.822,32

1.997,12

2.223,86

2.431,39

2.638,96

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.325,95

1.394,83

1.476,44

1.544,73

1.498,69

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

496,38

602,28

747,42

886,66

1.140,27

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

3.088,36

3.368,06

3.857,81

4.375,91

5.009,63

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

37,13

38,18

39,38

39,89

42,08

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4,67

4,67

18,10

20,60

30,65

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

782,55

870,53

1.021,89

1.199,29

1.496,30

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

331,85

387,85

490,14

631,44

868,35

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

448,43

480,41

529,48

565,58

625,68

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2,27

2,27

2,27

2,27

2,27

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.264,01

2.454,68

2.778,45

3.116,14

3.440,60

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

1.255,34

1.355,72

1.499,34

1.607,48

1.723,95

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

868,65

884,25

894,35

909,55

723,31

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, TT

DNT

0,90

2,57

4,12

4,24

4,24

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

42,01

56,86

74,00

92,25

148,58

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

10,56

16,63

95,18

112,83

232,16

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

54,14

68,15

102,79

143,83

281,25

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,51

41,31

68,21

100,51

155,01

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

4,37

5,27

5,87

8,87

8,87

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

10,40

12,09

22,75

114,75

141,40

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

23,34

23,34

45,34

45,34

50,34

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

90,72

90,72

90,72

93,52

99,10

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

749,02

749,02

794,62

863,02

1.307,09

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,92

0,92

0,92

0,92

0,92

3

Đất chưa sử dụng

CSD

294,48

222,49

152,48

99,13

13,25

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSDĐ trong kỳ kế hoạch (ha)

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3.468,98

170,81

442,80

781,37

793,82

1.280,19

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.058,05

156,66

418,88

699,00

749,84

1.033,68

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.971,75

100,15

290,72

449,90

483,41

647,57

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

948,55

79,15

143,74

204,78

201,22

319,66

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.086,30

56,51

128,16

249,10

266,43

386,11

1.2

Đất lâm nghiệp

214,40

 

5,10

28,63

6,10

174,57

1.2.1

Đất rừng sản xuất

167,92

 

5,10

28,63

6,10

128,09

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

46,48

 

 

 

 

46,48

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

196,44

14,06

18,82

53,74

37,89

71,94

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,09

0,09

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.052,42

335,22

517,07

610,48

471,03

1.118,62

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

3.052,42

335,22

517,07

610,48

471,03

1.118,62

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

 

 

 

 

 

 

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch (ha)

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3.468,98

170,81

442,80

781,37

793,82

1.280,19

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.058,05

156,66

418,88

699,00

749,84

1.033,68

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.971,75

100,15

290,72

449,90

483,41

647,57

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

948,55

79,15

143,74

204,78

201,22

319,66

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.086,30

56,51

128,16

249,10

266,43

386,11

1.2

Đất lâm nghiệp

214,40

 

5,10

28,63

6,10

174,57

1.2.1

Đất rừng sản xuất

167,92

 

5,10

28,63

6,10

128,09

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

196,44

14,06

18,82

53,74

37,89

71,94

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

112,69

4,84

14,06

20,70

15,84

57,25

2.1

Đất ở

88,74

4,84

14,06

20,70

15,84

33,30

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

87,74

4,84

14,06

20,40

15,64

32,80

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1,00

 

 

0,30

0,20

0,50

2.2

Đất chuyên dùng

23,95

 

 

 

 

23,95

2.2.1

Đất TSCQ, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

23,95

 

 

 

 

23,95

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích đất CSD đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch (ha)

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

248,07

 

60,30

67,27

50,35

70,15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

248,07

 

60,30

67,27

50,35

70,15

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

125,76

 

32,60

33,77

27,35

32,04

 

Trong đó: Đất trồng lúa

23,27

 

5,90

6,60

4,90

5,87

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

122,31

 

27,70

33,50

23,00

38,11

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

33,15

 

11,69

2,74

3,00

15,72

2.1

Đất ở

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

33,15

 

11,69

2,74

3,00

15,72

2.2.1

Đất TSCQ, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

26,00

 

10,00

1,50

1,50

13,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

7,15

 

1,69

1,24

1,50

2,72

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Thành Tài

 

Từ khóa:
209/QĐ-UBNDQuyết định 209/QĐ-UBNDQuyết định số 209/QĐ-UBNDQuyết định 209/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định số 209/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định 209 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu209/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành16/01/2009
                            Người kýNguyễn Thành Tài
                            Ngày hiệu lực 16/01/2009
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu209/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                                                  Ngày ban hành16/01/2009
                                                  Người kýNguyễn Thành Tài
                                                  Ngày hiệu lực 16/01/2009
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan