Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›20/2018/QĐ-UBND

Quyết định 20/2018/QĐ-UBND về đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đã sao chép thành công!
Số hiệu20/2018/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành17/09/2018
Người kýLê Văn Hiểu
Ngày hiệu lực 01/10/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/09/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2018/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 17 tháng 09 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ TƯ VẤN, DỊCH VỤ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá tư vấn, dịch vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, bao gồm:

1. Đơn giá trích đo địa chính đối với những nơi chưa có bản đồ địa chính chính quy.

2. Đơn giá trích đo địa chính đối với những nơi có bản đồ địa chính chính quy.

3. Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất.

4. Đơn giá dịch vụ thay mặt chủ sử dụng đất làm giấy tờ về nhà, đất.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm

1. Công khai đơn giá tư vấn, dịch vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Chủ trì, phối hợp các sở, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

3. Hàng năm, cập nhật chính sách, quy định có liên quan để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung đơn giá tư vấn, dịch vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ: TN&MT, TC;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Hộp thư điện tử: [email protected]
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

QUY ĐỊNH

ĐƠN GIÁ TƯ VẤN, DỊCH VỤ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Quy định đơn giá tư vấn, dịch vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Sóc Trăng.

b) Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Đơn giá trích đo địa chính đối với những nơi chưa có bản đồ địa chính chính quy

STT

Diện tích

Đất đô thị (Đồng/thửa)

Đất nông thôn (Đồng/thửa)

1

Nhỏ hơn 100 (m2)

1.545.416

1.042.701

2

100 (m2) - nhỏ hơn 300 (m2)

1.835.181

1.238.207

3

300 (m2) - nhỏ hơn 500 (m2)

1.945.027

1.316.625

4

500 (m2) - nhỏ hơn 1.000 (m2)

2.382.516

1.603.463

5

1.000 (m2) - nhỏ hơn 3.000 (m2)

3.270.751

2.196.809

6

3.000 (m2) - nhỏ hơn 10.000 (m2)

5.022.601

3.388.778

7

01 (ha) - nhỏ hơn 10 (ha)

6.027.121

4.066.534

8

10 (ha) - nhỏ hơn 50 (ha)

6.529.381

4.405.411

9

50 (ha) - nhỏ hơn 100 (ha)

7.031.641

4.744.289

10

100 (ha) - nhỏ hơn 500 (ha)

8.036.162

5.422.045

11

500 (ha) - 1.000 (ha)

9.040.682

6.099.800

Đối với Hợp đồng đo đạc từ 02 thửa đất trở lên của cùng một chủ sử dụng đất trong cùng một khóm, ấp thì từ thửa đất thứ 02 trở đi đơn giá tính bằng 80% đơn giá nêu trên (ưu tiên chủ sử dụng đất chọn).

Điều 3. Đơn giá trích đo địa chính đối với những nơi có bản đồ địa chính chính quy

STT

Diện tích

Đất đô thị (Đồng/thửa)

Đất nông thôn (Đồng/thửa)

1

Nhỏ hơn 100 (m2)

618.166

417.080

2

100 (m2) - nhỏ hơn 300 (m2)

734.072

495.283

3

300 (m2) - nhỏ hơn 500 (m2)

778.011

526.650

4

500 (m2) - nhỏ hơn 1.000 (m2)

953.006

641.385

5

1.000 (m2) - nhỏ hơn 3.000 (m2)

1.308.300

878.724

6

3.000 (m2) - nhỏ hơn 10.000 (m2)

2.009.040

1.355.511

7

01 (ha) - nhỏ hơn 10 (ha)

2.410.848

1.626.613

8

10 (ha) - nhỏ hơn 50 (ha)

2.611.753

1.762.165

9

50 (ha) - nhỏ hơn 100 (ha)

2.812.657

1.897.716

10

100 (ha) - nhỏ hơn 500 (ha)

3.214.465

2.168.818

11

500 (ha) - 1.000 (ha)

3.616.273

2.439.920

Điều 4. Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất

1. Trường hợp thực hiện đo đạc tài sản đồng thời với đo địa chính thửa đất:

STT

Diện tích

Đất đô thị (Đồng/thửa)

Đất nông thôn (Đồng/thửa)

1

Nhỏ hơn 100 (m2)

772.708

521.351

2

100 (m2) - nhỏ hơn 300 (m2)

917.591

619.104

3

300 (m2) - nhỏ hơn 500 (m2)

972.514

658.313

4

500 (m2) - nhỏ hơn 1.000 (m2)

1.191.258

801.732

5

1.000 (m2) - nhỏ hơn 3.000 (m2)

1.635.376

1.098.405

6

3.000 (m2) - nhỏ hơn 10.000 (m2)

2.511.301

1.694.389

2. Trường hợp thực hiện đo đạc tài sản không đồng thời với đo địa chính thửa đất:

STT

Diện tích

Đất đô thị (Đồng/thửa)

Đất nông thôn (Đồng/thửa)

1

Nhỏ hơn 100 (m2)

1.081.791

729.891

2

100 (m2) - nhỏ hơn 300 (m2)

1.284.627

866.745

3

300 (m2) - nhỏ hơn 500 (m2)

1.361.519

921.638

4

500 (m2) - nhỏ hơn 1.000 (m2)

1.667.761

1.122.424

5

1.000 (m2) - nhỏ hơn 3.000 (m2)

2.289.526

1.537.766

6

3.000 (m2) - nhỏ hơn 10.000 (m2)

3.515.821

2.372.145

a) Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính theo Khoản 2 Điều này; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.

b) Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Khoản 2 Điều này.

c) Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.

Điều 5. Đơn giá dịch vụ thay mặt chủ sử dụng đất làm giấy tờ về nhà, đất

STT

Loại hồ sơ

Đồng/giấy

1

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

 

1.1

Trường hợp không có giấy tờ được quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 100 Luật đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.

2.124.000

1.2

Trường hợp có các loại giấy tờ được quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 100 Luật đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.

1.445.000

2

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

 

2.1

Trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất được quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 100 Luật đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.

2.335.000

2.2

Trường hợp có giấy tờ được quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 100 Luật đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.

1.761.000

3

Chứng nhận bổ sung tài sản (trường hợp đã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất).

1.539.000

4

Làm thủ tục chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế, cấp đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

1.234.000

5

Làm thủ tục xin chuyển mục đích sử dụng đất.

1.416.000

6

Làm thủ tục cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp mất giấy.

1.458.000

 

Từ khóa:
20/2018/QĐ-UBNDQuyết định 20/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 20/2018/QĐ-UBNDQuyết định 20/2018/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định số 20/2018/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định 20 2018 QĐ UBND của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu20/2018/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                            Ngày ban hành17/09/2018
                            Người kýLê Văn Hiểu
                            Ngày hiệu lực 01/10/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu20/2018/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                                                  Ngày ban hành17/09/2018
                                                  Người kýLê Văn Hiểu
                                                  Ngày hiệu lực 01/10/2018
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan