Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1992/QĐ-UBND

Quyết định 1992/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1992/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành27/07/2020
Người kýHồ Quang Bửu
Ngày hiệu lực 27/07/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/07/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1992/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 27 tháng 7 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17/12/2019 của HĐND tỉnh về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2028/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đông Giang; số 348/QĐ-UBND ngày 10/02/2020 về phê duyệt danh mục thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020; số 524/QĐ-UBND ngày 28/02/2020 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện;

Theo đề nghị của UBND huyện Đông Giang tại Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 08/7/2020, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 516/TTr-STNMT ngày 21/7/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đông Giang, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020:

(Chi tiết theo Phụ lục I)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

(Chi tiết theo Phụ lục II)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

(Chi tiết theo Phụ lục III)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

(Chi tiết theo Phụ lục IV)

Điều 2.Tổ chức thực hiện

1. UBND huyện Đông Giang chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2020 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đông Giang trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hằng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Đông Giang triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các phát sinh (nếu có).

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Đông Giang và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Các Sở: CT, KH&ĐT, TC, NN&PTNT, XD, GTVT;
- Lưu: VT, TH, KTTH, KTN.
F:\Dropbox\Năm 2020\Quyết định\Đất đai\07 22 PD KH SD dat Đông Giang.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1992/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà  u

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.088,07

2.838,19

8.137,47

9.064,19

7.271,68

4.932,09

7.605,76

7.741,16

2.410,86

2.796,04

16.353,63

6.937,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.737,35

220,89

108,35

68,08

149,01

160,64

204,29

108,74

149,21

96,57

275,04

196,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

280,35

47,96

34,03

2,75

25,37

17,49

18,68

36,08

19,52

54,22

12,09

12,16

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

1.505,48

198,75

187,05

87,89

180,88

200,33

140,93

128,62

88,91

107,76

62,80

121,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.694,55

905,40

2.551,61

677,75

1.036,45

1.102,93

790,11

678,36

429,26

227,24

1.231,88

63,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.801,32

342,77

2.661,50

5.628,25

2.460,78

2.439,96

902,21

1.932,62

720,57

1.470,40

13.445,88

4.796,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.372,62

-

875,84

1.497,03

1.906,80

-

3.682,82

4.410,13

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.900,17

1.162,51

1.707,28

1.096,68

1.535,63

1.026,79

1.884,15

480,61

1.021,82

893,19

1.333,49

1.758,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,28

7,87

3,50

0,55

2,13

1,44

1,25

2,08

1,09

0,88

0,54

0,95

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,30

-

42,34

7,96

-

-

-

-

-

-

4,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.159,38

209,10

504,31

102,06

174,52

189,79

286,57

57,73

109,00

45,95

1.313,68

166,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,39

1,96

-

-

-

-

-

7,43

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,91

0,58

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

315,79

0,33

127,10

-

-

-

44,43

-

-

-

143,93

-

2.4

Đất cơ sở SX PNN

SKC

24,90

0,22

8,62

-

0,94

-

-

-

-

0,12

15,00

-

2.5

Đất SD cho HĐ KS

SKS

11,40

-

11,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.831,49

86,74

140,70

26,79

114,32

120,78

152,76

9,88

62,55

17,29

1.041,34

58,34

2.6.1

Đất giao thông

DGT

375,75

54,51

84,59

23,08

31,01

29,97

31,17

9,81

19,87

4,45

65,63

21,66

2.6.2

Đất thủy lợi

DTL

6,28

0,72

0,42

3,64

0,50

0,50

-

-

0,50

-

-

-

2.6.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1.446,85

30,99

54,72

0,02

82,81

89,83

121,56

0,01

42,14

12,84

975,32

36,61

2.6.4

Đất công trình BCVT

DBV

1,21

0,23

0,56

0,05

-

-

0,03

0,06

0,04

-

0,17

0,07

2.6.5

Đất chợ

DCH

1,40

0,29

0,41

-

-

0,48

-

-

-

-

0,22

-

2.7

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

2,32

-

-

-

-

-

1,83

0,05

-

0,24

-

0,20

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,20

5,20

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

262,60

1,00

71,03

16,69

21,73

20,76

29,18

11,30

17,99

13,48

35,35

24,09

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

43,86

43,86

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,26

6,95

0,22

0,80

0,42

0,52

0,18

0,49

0,59

0,32

1,62

0,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

58,85

18,74

13,94

2,62

1,85

2,61

2,24

0,43

1,45

1,15

12,16

1,66

2.12.1

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,54

1,74

3,69

-

0,04

-

0,20

-

-

-

7,80

0,07

2.12.2

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,63

3,63

0,16

0,02

-

-

-

-

-

0,19

1,63

-

2.12.3

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,95

-

0,95

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,68

1,12

0,14

0,22

0,06

0,09

0,23

0,02

0,21

0,28

0,18

0,13

2.12.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

22,46

5,10

5,32

1,34

1,41

2,29

1,71

0,32

1,24

0,68

1,79

1,26

2.12.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,59

7,15

3,68

1,04

0,34

0,23

0,10

0,09

-

-

0,76

0,20

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,33

-

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

30,88

3,25

4,67

4,06

2,04

0,73

1,23

1,60

4,12

3,28

4,42

1,48

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm ĐG

SKX

34,55

-

23,52

-

1,45

3,37

0,24

-

1,14

-

4,83

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí CĐ

DKV

1,94

0,79

0,65

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,99

0,42

0,95

0,37

0,25

0,14

0,26

0,06

0,13

0,08

0,20

0,13

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

-

0,27

-

0,01

-

0,10

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

497,56

39,06

89,58

49,68

31,51

40,88

54,12

26,49

21,03

9,99

54,59

80,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,55

-

-

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,04

-

1,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.937,71

40,26

384,72

170,51

264,62

469,94

98,39

455,11

185,38

54,46

471,69

342,63

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1992/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã ATing

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

142,16

24,37

44,53

2,78

6,48

11,53

19,39

4,46

10,87

4,65

8,49

4,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,43

1,20

0,70

-

0,06

1,40

-

0,80

-

0,07

0,20

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,17

0,30

-

-

-

-

-

0,80

-

0,07

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

15,14

9,48

0,01

-

0,50

0,51

-

-

1,99

2,65

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,61

3,88

4,85

-

0,36

0,12

-

0,40

-

0,40

0,50

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,42

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

106,48

9,81

33,65

2,78

5,52

9,40

19,39

3,26

8,86

1,53

7,77

4,51

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,08

-

4,92

-

0,04

0,10

-

-

0,02

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,75

22,63

0,05

-

-

-

-

0,08

3,94

6,50

0,55

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,12

3,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,07

0,03

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,15

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

0,55

-

2.24

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

28,76

18,28

-

-

-

-

-

0,08

3,90

6,50

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,73

-

1,48

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1992/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

412,66

25,47

182,76

3,38

6,48

11,93

61,88

4,46

10,87

4,77

96,05

4,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,22

1,20

1,18

-

0,06

1,40

2,45

0,80

-

0,07

3,06

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,65

0,30

0,48

-

-

-

-

0,80

-

0,07

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,72

9,88

4,18

0,30

0,50

0,71

4,56

-

1,99

2,65

6,95

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

55,20

4,48

14,75

0,20

0,36

0,32

20,28

0,40

-

0,40

13,91

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,10

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

0,70

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

309,34

9,91

157,33

2,88

5,52

9,40

34,59

3,26

8,86

1,65

71,43

4,51

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,08

-

4,92

-

0,04

0,10

-

-

0,02

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG
 (Kèm theo Quyết định số: 1992/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã Ating

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,45

-

2,20

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,72

-

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1,01

-

0,76

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

-

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Từ khóa:
1992/QĐ-UBNDQuyết định 1992/QĐ-UBNDQuyết định số 1992/QĐ-UBNDQuyết định 1992/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định số 1992/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định 1992 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1992/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                            Ngày ban hành27/07/2020
                            Người kýHồ Quang Bửu
                            Ngày hiệu lực 27/07/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1992/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                                                  Ngày ban hành27/07/2020
                                                  Người kýHồ Quang Bửu
                                                  Ngày hiệu lực 27/07/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan