Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1960/QĐ-UBND

Quyết định 1960/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Gò vấp do thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1960/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành25/04/2017
Người kýLê Văn Khoa
Ngày hiệu lực 25/04/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/04/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1960/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA QUẬN GÒ VẤP

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ III về thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Gò vấp tại Tờ trình số 1545/TTr-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017; và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3504/TTr-STNMT-QLĐ ngày 13 tháng 4 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Gò vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:


1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Tên loại đất

Tổngdiệntích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

P17

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

1.973,25

59,02

144,22

37,30

157,74

164,40

97,88

116,59

83,82

165,28

122,54

143,24

85,61

209,02

143,13

127,51

115,96

1

Đất nông nghiệp

57,44

 

0,31

0,15

4,36

5,23

 

1,03

0,86

 

0,51

0,54

5,48

4,53

30,91

1,65

1,87

1.1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,77

 

0,31

0,15

4,36

5,23

 

0,64

0,77

 

0,37

0,33

5,48

2,81

30,79

1,65

1,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,55

 

 

 

 

 

 

0,39

0,09

 

0,14

0,21

 

1,72

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

1.915,81

59,02

143,91

37,15

153,38

159,17

97,88

115,56

82,96

165,28

122,03

142,70

80,13

204,49

112,22

125,86

114,09

2.1

Đất quốc phòng

108,28

 

28,38

 

0,82

0,35

18,07

0,08

 

50,58

0,21

0,35

 

 

 

 

9,44

2.2

Đất an ninh

1,12

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

1,02

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

8,69

0,05

0,29

0,12

 

0,70

0,27

0,13

0,72

0,83

1,59

0,16

 

3,17

0,01

 

0,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

81,31

1,87

2,35

1,40

3,86

5,17

0,94

21,64

0,46

0,51

1,12

2,55

2,41

32,81

1,14

1,06

2,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

430,69

16,38

34,86

12,27

38,97

32,11

28,33

21,19

16,24

25,52

23,54

33,84

18,88

46,66

28,14

27,44

26,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,50

0,01

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

1.096,68

37,90

59,42

22,21

89,65

64,53

46,44

64,71

63,74

84,45

86,74

103,06

48,80

106,68

62,07

87,69

68,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,61

0,39

0,16

0,31

1,54

2,25

0,40

0,52

0,41

2,44

0,16

0,27

0,55

1,85

0,31

1,57

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

0,51

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

0,49

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

24,00

1,63

2,31

0,57

1,59

0,52

0,42

1,81

0,33

0,41

3,24

0,31

1,78

0,31

3,33

4,08

1,36

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

18,16

0,73

1,01

0,22

0,24

0,66

0,13

2,64

0,74

0,51

3,34

1,34

0,12

0,56

0,80

3,84

1,28

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,81

0,03

0,06

 

0,07

0,14

0,08

0,02

 

 

0,15

0,02

 

0,01

0,06

0,01

0,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

66,47

 

14,84

0,01

1,65

37,66

2,25

2,65

0,32

0,03

0,62

0,65

1,05

1,73

0,88

 

2,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,88

0,04

0,23

0,04

0,23

0,14

0,42

0,17

 

0,01

0,30

0,15

 

0,10

0,02

0,02

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

61,52

 

 

 

14,77

14,76

 

 

 

 

 

 

6,14

9,11

14,96

0,15

1,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,58

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

1.973,25

59,02

144,22

37,30

157,74

164,40

97,88

116,59

83,82

165,28

122,54

143,24

85,61

209,02

143,13

127,51

115,96

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:

Đơn vị tính: Ha

SốTT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng cộng (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

4,18

 

 

 

 

 

 

 

1,80

 

 

0,54

 

 

1,84

 

 

-

Đất trồng cây hàng năm khác

4,18

 

 

 

 

 

 

 

1,80

 

 

0,54

 

 

1,84

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

9,30

0,30

2,34

0,30

0,91

1,06

0,03

0,79

0,15

0,58

 

0,26

0,84

0,47

0,30

0,30

0,68

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,23

 

 

 

 

 

 

0,79

 

 

 

0,06

 

 

 

 

0,38

-

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

-

Đất ở tại đô thị

8,02

0,30

2,34

0,30

0,91

1,06

0,03

 

0,15

0,57

 

0,18

0,81

0,47

0,30

0,30

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

Đơn vị tính: Ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng cộng(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,49

 

 

 

0,40

2,36

 

0,40

2,00

0,09

0,30

1,04

0,41

1,56

2,44

0,30

0,20

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,49

 

 

 

0,40

2,36

 

0,40

2,00

0,09

0,30

1,04

0,41

1,56

2,44

0,30

0,20

2

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

PNN/PNN

18,74

0,58

2,34

0,30

2,22

2,99

0,72

 

0,15

0,58

 

0,34

0,84

4,51

0,45

0,30

2,43

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017:Hiện trạng năm 2016 trên địa bàn quận Gò vấp không còn đất chưa sử dụng.


Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Gò vấp có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Gò vấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 





TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Khoa

 

 

Từ khóa:
1960/QĐ-UBNDQuyết định 1960/QĐ-UBNDQuyết định số 1960/QĐ-UBNDQuyết định 1960/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định số 1960/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định 1960 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1960/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành25/04/2017
                            Người kýLê Văn Khoa
                            Ngày hiệu lực 25/04/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1960/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                                                  Ngày ban hành25/04/2017
                                                  Người kýLê Văn Khoa
                                                  Ngày hiệu lực 25/04/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan