Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›193/QĐ-UBND

Quyết định 193/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu193/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành13/03/2020
Người kýLại Thanh Sơn
Ngày hiệu lực 13/03/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:13/03/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 193/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 13 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TÂN YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 ngày 21/11/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bắc Giang;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các dự án, công trình được phép thu hồi đất; các dự án, công trình được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

Xét đề nghị của: UBND huyện Tân Yên tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 18/02/2020; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 141/TTr-TNMT ngày 06/3/2020 và hồ sơ kèm theo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tân Yên với các chỉ tiêu trong Phụ lục kèm theo gồm: Diện tích các loại đất năm 2020; Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 ; Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020.

Điều 2.Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Tân Yên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện;

2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai; tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3.Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tân Yên, Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Tân Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, TN.Thắng.
Bản điện tử:
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- HĐND huyện Tân Yên;
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, TH;
+ Trung tâm Thông tin (đăng tải);

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tân Yên)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dương

Xã Cao Xá

Xã Đại Hóa

Xã Hợp Đức

Xã Lam Cốt

Xã Lan Giới

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Thiện

Xã Ngọc Vân

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.834,11

1.113,67

1.512,09

501,62

976,47

914,60

562,83

1.206,94

767,17

957,44

910,60

1.392,79

1.080,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.165,92

872,91

1.086,77

349,48

757,63

680,65

426,68

981,89

601,14

711,67

610,35

1.026,79

828,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.630,21

367,86

518,64

233,68

215,2

367,42

223,96

415,07

230,13

306

376,59

745,56

496,78

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.957,83

303,85

242,12

205,9

196,6

348,5

178,9

230,52

155,8

218,2

311,9

671,39

464,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.039,42

39,98

97,64

15,42

103,43

51,22

8,88

123,99

18,08

17,68

30,09

43,13

47,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.824,55

179,11

303,47

59,31

300,14

191,09

104,66

195,27

240,77

240,4

129,92

116,21

204,85

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.036,27

167,79

66,48

 

28,64

24,56

40,02

155,02

73,31

10,69

13,37

10,23

15,62

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.574,58

115,89

96,16

27,57

110,22

45,36

42,99

91,54

37,85

124,12

60,38

111,66

57,5

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

60,89

2,28

4,38

13,5

 

1

6,17

1

1

12,78

 

 

6,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.585,57

240,51

422,51

152,01

218,71

233,48

135,85

225,05

163,28

242,69

274,62

360,28

249,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,59

10

0,15

 

 

 

 

 

 

2,96

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

107,75

 

42,02

 

 

 

 

 

 

7,36

50,42

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

66,2

 

12,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,35

 

2,76

 

4,38

0,42

 

 

5

0,55

0,9

0,63

0,3

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

114,71

4,5

3,43

7,54

1,61

1,2

0,02

0,77

4,83

15,19

6,5

3,86

7,33

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,61

1,5

16,31

0

1,5

0

 

2,1

1,5

1,2

0

1,2

1

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2357,73

124,29

173,4

71,15

68,74

114,14

68,46

99,18

67,44

86,68

108,16

149,08

115,13

2.8

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,55

0

0

0

0

0,53

 

0

0

1,04

0

1,18

0,47

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,01

2,02

1,72

0,52

0,52

0,65

0,02

1,32

0,82

0,02

0,56

1,61

1,81

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1948,85

79,97

138,39

63,59

98,2

84,4

52,61

80,37

59,6

90,86

87,56

150,97

82,3

2.11

Đất ở đô thị

ODT

218,74

 

 

 

0

 

 

0

0

 

 

 

1,3

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,29

0,53

0,21

0,57

0,17

0,68

0,18

0,37

1,36

0,34

0,63

0,6

0,92

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

6,71

 

0

 

 

 

 

 

4,94

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,29

0,66

2,55

0,3

0,55

 

0,48

 

0,05

0,88

 

2,98

 

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

162,2

8,47

7,22

4,04

5,66

10,43

3,32

5,63

14,27

7,12

4,16

14,86

9,37

2.16

Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,5

 

2,18

 

 

 

 

1,07

 

 

 

5,9

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,57

1,48

2,09

1,3

0,92

3,23

0,71

1,27

1,67

1,5

1,56

2,6

2,71

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,86

0,86

2,08

0,31

1,35

0,76

0,03

2,56

1,8

1,03

0,47

1,25

2,2

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

253,87

2,73

12,16

2,4

34,3

13,33

4,68

27,45

 

25,92

13,7

20,49

21,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

52,89

3,5

1,05

0,29

0,81

1,7

5,34

2,96

 

0,04

 

2,84

3,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,3

 

2,1

 

 

2,01

 

 

 

 

 

0,23

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

82,62

0,25

2,81

0,13

0,13

0,47

0,3

 

2,75

3,08

25,63

5,72

1,98

4

Đất đô thị*

KDT

1.503,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân bổ diện tích các loại đất năm 2020 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Hòa

Xã Phúc Sơn

Xã Quang Tiến

Xã Quế Nham

Xã Song Vân

Xã Tân Trung

TT Cao Thượng

TT Nhã Nam

Xã Việt Lập

Xã Việt Ngọc

TT Cao Thượng (ranh giới cũ)

Xã Cao Thượng (ranh giới cũ)

Xã Nhã Nam (ranh giới cũ)

TT Nhã Nam (ranh giới cũ)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.834,11

1.085,35

575,60

581,19

1.042,99

834,77

1.007,35

257,63

686,36

427,55

131,72

1.445,02

862,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.165,92

857,10

423,37

401,66

685,47

628,65

807,53

12,73

404,14

291,46

41,21

1.093,31

584,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.630,21

302

262,35

276,11

406,46

365,08

408,33

1,7

149,93

173,21

13,31

431,26

343,58

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.957,83

125,9

252,58

250,43

283,5

340,7

301,81

1,16

99,25

134,5

2,92

304,67

332,5

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.039,42

28,53

31,33

9,85

70,15

54,65

43,57

2,12

28,39

26,05

5,22

50,15

92,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.824,55

446,21

87,37

52,21

44,72

158,43

210,94

1,21

135,16

39,22

19,56

268,7

95,62

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.036,27

23,03

29,13

3,99

48,48

6,16

100,6

2,24

39,56

35,75

 

129,17

12,43

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.574,58

53,07

13,19

59,5

109,63

44,33

44,09

5,46

51,1

17,23

3,12

214,03

38,59

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

60,89

4,26

 

 

6,03

 

 

 

 

 

 

 

2,1

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.585,57

227,50

152,09

179,53

340,09

204,18

196,92

244,82

281,62

136,09

90,49

340,07

273,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,59

9,52

 

 

8,33

 

 

0,44

2,17

 

 

11,02

 

2.2

Đất an ninh

CAN

107,75

0

 

 

 

 

 

 

1,87

6

0,08

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

66,2

0

 

 

 

 

 

 

37,81

 

 

15,7

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,35

0

0,2

 

14,34

0,4

0,5

0,3

3,68

0,2

0,11

1

1,68

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

114,71

0,55

5,47

0,95

11,15

0,15

1,17

4,67

10,07

0,36

5,83

5,07

12,49

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,61

0

0

 

0

0

 

 

0

 

 

3,3

3

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2357,73

93,33

65,7

70,82

174,44

97,68

82,45

64,76

137,51

46,55

26,03

172,68

79,93

2.8

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

25,55

0

0

19,12

0

2,46

0

0

0

0,47

0

0

0,28

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,01

1

0,53

0,57

0,77

0,82

1,63

0,43

0,42

0,23

0,73

2,26

0,03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1948,85

86,94

60,05

64,29

100,53

78,87

91,7

0

71,85

73,93

0

120,36

131,51

2.11

Đất ở đô thị

ODT

218,74

1,3

0

 

0

 

 

161,99

0

0

54,15

0

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,29

1,35

0,25

0,54

3,07

1,26

0,39

5,13

3,46

0,42

0,39

0,3

0,17

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

6,71

 

 

 

1,77

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,29

1,05

0,6

0,51

0,02

1,19

1,57

0,68

0,88

0,06

0,11

0,17

 

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

162,2

6,48

3,21

3,75

9,93

6,44

7,57

3,56

6,14

3,63

1,92

5,08

9,94

2.16

Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,5

 

 

 

5,51

 

 

 

 

 

 

 

9,84

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,57

1,59

1,88

0,9

0,95

1,62

2,25

2,41

2,28

0,95

0,32

2,27

2,11

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,86

1,14

0,64

0,2

0,72

0,21

2,5

0,43

0,26

1,11

0,21

0,43

1,31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

253,87

8,9

10,48

14,83

8,56

11,92

3,13

 

 

2,07

 

 

15,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

52,89

14,35

3,08

3,05

 

1,05

2,06

0,02

3,1

0,11

0,61

0,43

3,12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,3

 

 

 

 

0,11

 

 

0,12

 

 

 

2,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

82,62

0,75

0,14

 

17,43

1,94

2,9

0,08

0,6

 

0,02

11,64

3,87

4

Đất đô thị*

KDT

1.503,26

 

 

 

 

 

 

257,63

686,36

427,55

131,72

 

 

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng năm 2020

Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dương

Xã Cao Xá

Xã Đại Hóa

Xã Hợp Đức

Xã Lam Cốt

Xã Lan Giới

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Thiện

Xã Ngọc Vân

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

265,29

2,6

22,76

4,2

5,3

2,5

1,3

4,6

21,03

4,4

1,5

2,4

3,5

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

222,63

0,8

10,46

8,1

3,85

2

1,9

2,2

20,93

5,7

5,2

1,2

2,2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

222,63

0,8

10,46

8,1

3,85

2

1,9

2,2

20,93

5,7

5,2

1,2

2,2

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,04

0,7

0

0

1,1

0

0,1

0

0,1

0

0,1

0

0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

55,84

0,2

2,4

0,5

2,1

0,5

0,3

2,4

0,2

1,4

0,1

1,2

1,2

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

15,4

0,9

12,5

0

0

0

0

0

0,3

0,3

0,7

0

0,1

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

25,65

1,7

1,9

0,7

0,6

1

1,6

1,1

0

1,7

3

1,3

4,15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

14,95

1,2

0,6

0

0

0,5

0,6

0,8

0

1

2,3

0,6

3,45

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

9,8

0,5

1,3

0,7

0,6

0,5

1

0,3

0

0,7

0,7

0,7

0,7

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng năm 2020 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Hòa

Xã Phúc Sơn

Xã Quang Tiến

Xã Quế Nham

Xã Song Vân

Xã Tân Trung

TT Cao Thượng

TT Nhã Nam

Xã Việt Lập

Xã Việt Ngọc

TT Cao Thượng (ranh giới cũ)

Xã Cao Thượng (ranh giới cũ)

Xã Nhã Nam (ranh giới cũ)

TT Nhã Nam (ranh giới cũ)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

265,29

3,4

3

3,8

15,95

2,5

4,6

52,49

47,91

5

18,55

27,7

4,3

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

222,63

2,9

5

11,26

21,85

2,2

4,2

8,66

45,61

4,8

16,99

32,25

2,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

222,63

2,9

5

11,26

21,85

2,2

4,2

8,66

45,61

4,8

16,99

32,25

2,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,04

0,1

0

1,04

0

0,1

0,1

0,1

0,1

0

0,2

0,1

0,1

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

55,84

0,2

1,3

2,7

2,2

0,2

0,1

31,58

0,1

0,2

1,36

0,2

3,2

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

15,4

0,2

0

0

0

0

0,2

0

0

0

0

0,1

0,1

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

25,65

0,7

0

0,9

0,65

0,6

1,85

0

0,6

1

0

0

0,6

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

14,95

0,5

0

0

0,65

0,6

1,85

0

0

0,3

0

0

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

9,8

0,2

0

0

0

0

0

0

0,6

0,7

0

0

0,6

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,9

 

 

0,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích đất thu hồi năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dương

Xã Cao Xá

Xã Đại Hóa

Xã Hợp Đức

Xã Lam Cốt

Xã Lan Giới

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Thiện

Xã Ngọc Vân

1

Đất nông nghiệp

NNP

262,2

2,1

23,87

8,4

2,9

2,5

1,9

3,8

12,73

4,8

1,7

1,7

3

1.1

Đất trồng lúa

LUA

188,42

0,80

9,77

6,90

2,10

2,00

0,90

2,20

11,43

2,70

0,60

1,20

2,20

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

188,42

0,8

9,8

6,9

2,1

2,0

0,9

2,2

11,43

2,7

0,6

1,2

2,2

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,04

0

0

0

0,2

0

0,2

0

0,2

0

0,2

0

0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

55,84

1,2

1,6

1,5

0,6

0,5

0,8

1,6

0,6

1,6

0,6

0,5

0,5

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

14,9

0,1

12,5

 

 

 

 

 

0,5

0,5

0,3

 

0,3

Diện tích đất thu hồi năm 2020 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Hòa

Xã Phúc Sơn

Xã Quang Tiến

Xã Quế Nham

Xã Song Vân

Xã Tân Trung

TT Cao Thượng

TT Nhã Nam

Xã Việt Lập

Xã Việt Ngọc

TT Cao Thượng (ranh giới cũ)

Xã Cao Thượng (ranh giới cũ)

Xã Nhã Nam (ranh giới cũ)

TT Nhã Nam (ranh giới cũ)

1

Đất nông nghiệp

NNP

262,2

3,8

6,3

26,5

14,1

2,4

4,8

41,09

44,91

5,3

18,7

23,8

1,1

1.1

Đất trồng lúa

LUA

188,42

2,90

5,00

20,76

13,50

2,00

4,20

9,41

41,91

4,80

17,14

23,30

0,70

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

188,42

2,9

5,0

20,8

13,5

2,0

4,2

9,41

41,91

4,8

17,14

23,3

0,7

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,04

0,2

 

1,04

 

0,2

0,1

0,1

0,2

 

0,2

0,1

0,1

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

55,84

0,4

1,3

4,7

0,6

0,2

0,3

31,58

2,8

0,5

1,36

0,3

0,2

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

14,9

0,3

 

 

 

 

0,2

 

 

 

 

0,1

0,1

 

Từ khóa:
193/QĐ-UBNDQuyết định 193/QĐ-UBNDQuyết định số 193/QĐ-UBNDQuyết định 193/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc GiangQuyết định số 193/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc GiangQuyết định 193 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu193/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                            Ngày ban hành13/03/2020
                            Người kýLại Thanh Sơn
                            Ngày hiệu lực 13/03/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu193/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                                                  Ngày ban hành13/03/2020
                                                  Người kýLại Thanh Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 13/03/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan