Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›19/2011/QĐ-UBND

Quyết định 19/2011/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu19/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành20/04/2011
Người kýPhạm Xuân Đương
Ngày hiệu lực 01/05/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:20/04/2011Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 19/2011/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 286/TTr-SXD ngày 20/4/2011 (kèm biên bản họp liên ngành: Xây dựng - Tài chính - Tài nguyên và Môi trường lập ngày 20/4/2011) về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đ
ấtkhi Nhà nướcthu hồiđất trên địabàn tỉnh Thái Nguyên;Văn bản thẩmđịnhsố 533/TP-XDVB ngày20/4/2011của Sở Tưpháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

(Có Phụlục chitiếtkèmtheoQuyếtđịnhnày)

Điều 2.Quy định áp dụng:

1.Phạmviápdụng:

1.1. Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng đối với nhà ở, công trình kiến trúc phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

1.2. Những công tác xây lắp không có trong đơn giá này thì được tính toán cụ thể cho từng cấu kiện, bộ phận theo đơn giá xây dựng công trình hiện hành của tỉnh và hướng dẫn lập dự toáncông trìnhxâydựngcủa Sở XâydựngThái Nguyên;

1.3.Nhữngcôngtrìnhnhàcửakhácvớiloạinhàđãnêu(theoPhụlụcđínhkèm)thì đượctínhthêmhoặctrừđikhốilượngthựctếvàápdụngtheođơngiácôngviệcxây dựngchitiết tạicác phụlục của đơngiánày;

1.4.Nhàvàcôngtrìnhkiếntrúcgắnliềnvớiđấtxâydựngkhôngđúngquytrìnhkỹ thuậtxâydựngvàhệthốngđịnhmứckinhtếkỹthuậthiệnhànhcủaNhànướckhông được bồithườngtheođơngiánàymàphảilậpphương ánriêngtrìnhcấpcóthẩmquyền thẩmđịnh, phêduyệt.

2. Thờigianápdụng:

2.1.Cácdựánđầutưxâydựngmàphươngánbồithường,hỗtrợnhàcửa,công trìnhkiếntrúcđãđượccấpcóthẩmquyềnphêduyệtvàđãcóthôngbáotrảtiềntrước ngày01/5/2011thìthực hiệntheoQuyếtđịnhđã được phê duyệt;

2.2. Các dự án đầu tư xây dựng mà phương án bồi thường, hỗ trợ nhà cửa, công trình kiến trúc chưa được phê duyệt và phương án bổ sung sau ngày 01/5/2011 hoặc phê duyệt trước ngày 01/5/2011 nhưng chưa có thông báo trả tiền thì lập lại theo Đơn giá bồi thường mới để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3.NhữngtrườnghợpkhácHộiđồngbồithườngcóvănbảngửiSởXâydựngđể nghiêncứu,hướng dẫnhoặctrìnhUBNDtỉnhThái Nguyêngiải quyếtcụthể.

Điều 3.Giao cho Sở Xây dựng Thái Nguyên chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành có liên quan hướng dẫn các Sở, Ban, ngành; UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và các chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, cá nhân hộ gia đình có sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/5/2011 và thay thế: Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/4/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 17/6/2008 của UBND tỉnh về đính chính Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/4/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Phạm Xuân Đương

 

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH

ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất là bồi thường toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, chi phí thiết kế, chi phí giám sát kỹ thuật xây dựng, một số khoản mục chi phí khác và các loại thuế theo quy định, cần thiết để hoàn thành 1 m2 xây dựng; 1 đơn vị khối lượng hoàn chỉnh của công tác xây lắp hoặc kết cấu xây dựng công trình.

I. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GỒM:

1. Chi phí trực tiếp: Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy thi công.

1.1. Chi phí vật liệu: Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, cấu kiện, các vật liệu luân chuyển (ván khuôn đà giáo, các vật liệu khác,…) phụ tùng, bán thành phẩm cần thiết để hoàn thành 1m2 xây dựng nhà, một đơn vị khối lượng công tác xây lắp. Trong chi phí vật liệu không bao gồm giá trị vât liệu tính vào chi phí chung, chi phí thuộc kinh phí kiến thiết cơ bản khác. Giá vật liệu tính trong đơn giá là giá chưa có thuế giá trị gia tăng và tại thời điểm tháng 3/2011 tại thị trường các khu vực giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

1.2. Chi phí nhân công: Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các chi phí theo chế độ với công nhân xây lắp mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức. Tiền lương ngày công bình quân theo bảng lương A.1.8 ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày14/12/2004 của Chính phủ. Mức lương tối thiểu vùng tính theo quy định tại Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ.

Các khoản phụ cấp lưu động, phụ cấp không ổn định sản xuất và một số khoản lươngphụ(nghỉlễ,nghỉtết,nghỉphép,…),mộtsốchiphícóthểkhoántrựctiếpcho ngườilaođộng được tínhtoánxácđịnhtheoquyđịnhhiệnhànhcủa Nhà nước.

2.Các chiphítínhbằngđịnhmức tỉ lệ(%):

2.1.Chiphíchung;

2.2. Thunhập chịuthuế tính trước;

2.3. Thuếgiátrịgia tăng;

3.Các chiphítỉlệ khác theoquyđịnhhiệnhànhcủa Nhànước.

II. CƠ SỞ XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC:

1. Nhữngquyđịnhchungvề tínhtoánđơngiánhà,công trìnhkiến trúc:

-Các loại nhà ở sử dụng để xâydựngđơngiá bồi thường là các loạinhà thông dụng, phổ biến được xâydựngtrênđịabàntỉnhThái Nguyên;

- Sử dụng các loại vật liệu thông dụng, lưu hành rộng rãi trên thị trường Thái Nguyên để xây dựng Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc;

-Nhữngloạinhàvàcôngtrìnhkiếntrúcđặcthùvậndụngcôngtrìnhtươngtự đãxử lýbồithườngtrongquá trìnhgiảiphóngmặt bằngnhữngnămgầnđây.

2. Cơ sở xác định Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc:

- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

- Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng;

- Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;

- Định mức dự toán xây dựng công trình được Bộ Xây dựng công bố kèm theo Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007;

- Quyết định số 957/2009/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình;

- Định mức chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước và chi phí lán trại theo quy định tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình được UBND tỉnh Thái Nguyên công bố kèm theo Văn bản số 1820/UBND-XDCB ngày 28/12/2007;

- Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên được UBND tỉnh công bố kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008;

- Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc quy định về công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý đấu thầu sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

- Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 06/4/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

- Mức giá vật liệu xây dựng tại thời điểm tháng 3 năm 2011 theo Thông báo số 217/TB-LS ngày 30/3/2011 của liên Sở Xây dựng - Tài chính Thái Nguyên;

- Hồ sơ thiết kế kỹ thi công của các loại nhà chọn làm mẫu tính toán.

III. NỘI DUNG TÍNH TOÁN XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC:

1. Nhà xây gạch các loại:

a) Đơn giá bồi thường 1m2 xây dựng với kết cấu tường chịu lực hoặc khung bê tông cốt thép chịu lực bao gồm các công tác xây lắp sau:

- Phần móng nhà: Đào đất móng, xây móng, bê tông cốt thép móng, dầm, giằng móng, xây trát láng bể tự hoại (nếu có), lấp đất chân móng, đắp đất nền đầm kỹ;

* Móng nhà chuẩn I tầng xây đá, gạch chỉ sâu 800,0mm, rộng 800,0mm; nhà II+III tầng móng sâu 1.400,0mm, rộng 1.000,0mm; nhà IV+V tầng móng sâu 1.800,0mm, rộng 1.200,0mm.

* Công tác xử lý móng bằng cọc tre, cọc bê tông cốt thép chưa tính trong đơn giá;

- Phần thân nhà: Xây tường bao che xây kín (chưa trừ cửa, ô thoáng các loại), chịu lực, các bức ngăn trong nhà, cột bê tông cốt thép, khung, dầm, giằng tường, cầu thang;

- Công tác làm mái: Mái bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói, lợp phibrô xi măng, lợp tôn theo từng loại nhà;

- Công tác hoàn thiện nhà: Trát, láng, quét vôi ve.

b) Công tác cấp điện được tính bằng 5% giá trị dự toán của công trình nhà có cấp điện; riêng cấp, thoát nước được xác định cụ thể theo danh mục trong phụ lục bảng giá; chi phí lắp đặt thiết bị điện và thiết bị vệ sinh trong nhà chưa có trong đơn giá bồi thường nhà.

2. Nhà gỗ, tre:

a) Đơn giá bồi thường 1m2 xây dựng nhà gỗ, tre đã bao gồm các công tác xây lắp sau: Đắp đất nền đầm kỹ, sản xuất lắp dựng cột, kèo gỗ, vì kèo tre, các thanh xuyên, duỗi gian, làm mái, làm tường vách.

b) Đơn giá bồi thường 1m2 xây dựng nhà gỗ, tre chưa bao gồm các công tác xây lắp sau:

- Công tác lát nền, làm trần;

- Công tác lắp đặt điện, nước;

- Công tác xây lắp các kết cấu đòi hỏi mỹ thuật cao như trạm khắc trên gỗ nhà cổ …

- Riêng nhà sàn chưa có công tác làm tường bao, tường ngăn và làm mặt sàn.

3. Một số công tác xây lắp và kết cấu xây dựng:

Đơn giá bồi thường các công tác xây lắp và kết cấu xây dựng là đơn giá tổng hợp bao gồm: Chi phí trực tiếp, các chi phí tỉ lệ theo quy định.

4. Một số công trình kiến trúc khác:

a) Di chuyển mộ:

- Đơn giá bồi thường đối với mộ chưa cải táng bao gồm: Đào đất, bốc mộ để di chuyển đến địa điểm mới, chi phí bốc hài cốt vào tiểu sành, tiểu sành được đặt trong quách granitô, các chi phí về lễ vật làm thủ tục khi bốc, chuyển mộ theo tập quán phổ thông trong dân gian;

- Đơn giá bồi thường đối với mộ đã cải táng bao gồm: Đào đất, các chi phí về lễ vật làm thủ tục khi bốc, chuyển mộ theo tập quán phổ thông trong dân gian;

- Đơn giá bồi thường mộ chưa bao gồm chi phí xây mộ, trát, ốp mộ...

b) Những loại nhà và công trình kiến trúc đặc thù được xử lý riêng cho từng trường hợp cụ thể.

IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

1. Phạm vi áp dụng:

- Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng đối với nhà ở, công trình kiến trúc phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

- Những công tác xây lắp không có trong đơn giá này thì được tính toán cụ thể cho từng cấu kiện, bộ phận theo đơn giá xây dựng công trình hiện hành của tỉnh và hướng dẫn lập dự toán công trình xây dựng của Sở Xây dựng Thái Nguyên;

- Những công trình nhà cửa khác với loại nhà đã nêu (theo Phụ lục đính kèm) thì được tính thêm hoặc trừ đi khối lượng thực tế và áp dụng theo đơn giá công việc xây dựng chi tiết tại các phụ lục của bộ đơn giá này;

- Nhà và công trình kiến trúc gắn liền với đất xây dựng không đúng quy trình kỹ thuật xây dựng và hệ thống định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành của Nhà nước không được bồi thường theo đơn giá này mà phải lập phương án riêng trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.

2. Thời gian áp dụng:

- Các dự án đầu tư xây dựng mà phương án bồi thường, hỗ trợ nhà cửa, công trình kiến trúc đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã có thông báo trả tiền trước ngày 01/5/2011 thì thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt;

- Các dự án đầu tư xây dựng mà phương án bồi thường, hỗ trợ nhà cửa, công trình kiến trúc chưa được phê duyệt và phương án bổ sung sau ngày 01/5/2011 hoặc phê duyệt trước ngày 01/5/2011 nhưng chưa có thông báo trả tiền thì lập lại theo Đơn giá bồi thường mới để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3. Những trường hợp cá biệt khác Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện tổng hợp và đề xuất phương án tính toán, có văn bản gửi Sở Xây dựng, Hội đồng thẩm định phương án, dự toán bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp tỉnh để nghiên cứu giải quyết hoặc báo cáo UBND tỉnh Thái Nguyên giải quyết theo thẩm quyền./.

 

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Đơn giá

(đồng)

 

PHẦN I

 

 

 

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ

 

 

I

Nhàở 5tầng,khungbê tôngcốt thép,tườngxây gạch chỉ220,cao18m,nền đất,cócôngtrìnhvệ sinh khépkín

 

 

1

Nhà mái bằng

m2XD

13.668.000

2

Nhà mái tôn

m2XD

13.309.000

3

Nhà mái ngói22v/m2

m2XD

13.089.000

4

Nhà lợpmáifibrôxi măng

m2XD

12.929.000

II

Nhàở 4tầng,tường xâygạchchỉ220,cao14,5m, nền đất,cócôngtrình vệ sinh khépkín

 

 

1

Khungbê tôngcốtthép

 

 

1.1

Nhà mái bằng

m2XD

11.511.000

1.2

Nhà mái tôn

m2XD

11.151.000

1.3

Nhà mái ngói22v/m2

m2XD

10.931.000

1.4

Nhà lợpmáifibrôxi măng

m2XD

10.772.000

2

Tườngchịu lực

 

 

2.1

Nhà mái bằng

m2XD

10.867.000

2.2

Nhà mái tôn

m2XD

10.553.000

2.3

Nhà mái ngói22v/m2

m2XD

10.363.000

2.4

Nhà lợpmáifibrôxi măng

m2XD

10.190.000

III

Nhàở 3tầng,tường xâygạchchỉ220, cao11,1m, nền đất,cócôngtrình vệ sinh khépkín

 

 

1

Khungbê tôngcốtthép

 

 

1.1

Nhà mái bằng

m2XD

7.785.000

1.2

Nhà mái tôn

m2XD

7.426.000

1.3

Nhà mái ngói22v/m2

m2XD

7.206.000

1.4

Nhà lợpmáifibrôxi măng

m2XD

7.046.000

2

Tườngchịu lực

m2XD

 

2.1

Nhà mái bằng

m2XD

6.416.000

2.2

Nhà mái tôn

m2XD

6.056.000

2.3

Nhà mái ngói22v/m2

m2XD

5.836.000

2.4

Nhà lợpmáifibrôxi măng

m2XD

5.677.000

IV

Nhàở 2tầng,tường xâygạchchỉ220,cao 7,5m, nền đất,cócôngtrình vệ sinh khépkín

 

 

1

Khungbê tôngcốtthép

 

 

1.1

Nhà mái bằng

m2XD

5.559.000

1.2

Nhà mái tôn

m2XD

5.200.000

1.3

Nhà mái ngói22v/m2

m2XD

4.980.000

1.4

Nhà lợpmáifibrôxi măng

m2XD

4.820.000

2

Tườngchịu lực

 

 

2.1

Nhà mái bằng

m2XD

5.323.000

2.2

Nhà mái tôn

m2XD

4.964.000

2.3

Nhà mái ngói22v/m2

m2XD

4.744.000

2.4

Nhà lợpmáifibrôxi măng

m2XD

4.584.000

V

Nhàở 1tầng,tườngchịu lực xâygạch chỉ220,cao 3,6m,nền đất

 

 

1

Nhà mái bằngcócông trìnhvệ sinhkhép kín

m2XD

3.780.000

2

Nhà mái tôn

m2XD

3.421.000

3

Nhà mái ngói22v/m2

m2XD

3.201.000

4

Nhà lợpmáifibrôxi măng

m2XD

3.041.000

VI

Nhàở 1tầng,tườngchịu lực xâygạch chỉ110bổ trụ,cao 3,6m,nền đất

 

 

1

Nhà mái tôn

m2XD

2.864.000

2

Nhà mái ngói22v/m2

m2XD

2.224.000

3

Nhà lợpmáifibrôxi măng

m2XD

2.094.000

VII

Nhàở 1tầng,tường gạch Xilicát dầy180,cao3,3m, nền đất

 

 

1

Nhà mái tôn

m2XD

2.737.000

2

Nhà mái ngói22v/m2

m2XD

2.561.000

3

Nhà lợpmáifibrôxi măng

m2XD

2.432.000

VIII

Nhàở 1tầng,tường gạch xỉdầy180cao3,3m,nền đất

 

 

1

Nhà mái tôn

m2XD

2.395.000

2

Nhà mái ngói22v/m2

m2XD

2.241.000

3

Nhà lợpmáifibrôxi măng

m2XD

2.129.000

IX

Nhàtre ngâm,máilợp ngóiđỏ,cao2,5m,không bónền,nền đất

 

 

1

Váchtoóc xi

m2XD

545.000

2

Vách bùnrơm

m2XD

436.000

3

Tườngtrình đất

m2XD

500.000

X

Nhàtre ngâm,mái lợp phibrôximăng,cao2,5 m,khôngbónền,nền đất

 

 

1

Váchtoóc xi

m2XD

449.000

2

Vách bùnrơm

m2XD

340.000

3

Tườngtrình đất

m2XD

417.000

XI

Nhàtre ngâm,mái lợplácọ,cao 2,5m,khôngbó nền,nền đất

 

 

1

Váchtoóc xi

m2XD

439.000

2

Vách bùnrơm

m2XD

330.000

3

Tườngtrình đất

m2XD

407.000

XII

Nhàtre ngâm,mái lợp ngóiđỏ,cao 2,5m,bónền, nền lángvữaXM

 

 

1

Váchtoóc xi

m2XD

612.000

2

Vách bùnrơm

m2XD

503.000

3

Tườngtrình đất

m2XD

567.000

XIII

Nhàtre ngâm,mái lợp phibrôximăng,cao 2,5m, bónền,nềnláng vữaXM

 

 

1

Váchtoóc xi

m2XD

516.000

2

Vách bùnrơm

m2XD

407.000

3

Tườngtrình đất

m2XD

484.000

XIV

Nhàtre ngâm, mái lợplácọ,cao2,5m,bónền, nền lángvữaXM

 

 

1

Váchtoóc xi

m2XD

506.000

2

Vách bùnrơm

m2XD

397.000

3

Tườngtrình đất

m2XD

474.000

XV

Nhàcộtgỗtròn N4-5,mái lợp ngóiđỏ, xàgồ,cầu phonggỗxẻ N4-5,cao2,5m, khôngbónền,nền đất

 

 

1

Váchtoóc xi

m2XD

611.000

2

Vách bùnrơm

m2XD

549.000

3

Tườngtrình đấtdày0,4m

m2XD

569.000

XVI

Nhàcộtgỗtròn N4-5,mái lợp phibrôximăng, xà gồgỗxẻ N4-5,cao2,5m, khôngbónền,nền đất

 

 

1

Váchtoóc xi

m2XD

508.000

2

Vách bùnrơm

m2XD

446.000

3

Tườngtrình đất

m2XD

466.000

XVII

NhàcộtgỗtrònN4-5, máilợplácọ,xàgồ,cầuphong gỗxẻ N4-5,cao2,5m, khôngbónền,nền đất

 

 

1

Váchtoóc xi

m2XD

498.000

2

Vách bùnrơm

m2XD

436.000

3

Tườngtrình đất

m2XD

456.000

XVIII

Nhàcộtgỗtròn N4-5,mái lợp ngóiđỏ, xàgồ,cầu phonggỗxẻ N4-5,cao2,5m,bónền,nền láng vữaXM

 

 

1

Váchtoóc xi

m2XD

678.000

2

Vách bùnrơm

m2XD

616.000

3

Tườngtrình đất

m2XD

636.000

XIX

Nhàcộtgỗtròn N4-5,mái lợp phibrôximăng, xà gồgỗxẻ N4-5,cao2,5m,bónền,nền láng vữaXM

 

 

1

Váchtoóc xi

m2XD

575.000

2

Vách bùnrơm

m2XD

513.000

3

Tườngtrình đất

m2XD

533.000

XX

Nhàcộtgỗtròn N4-5,mái lợplácọ, xàgồ,cầu phonggỗxẻ N4-5,cao2,5m,bónền,nền láng vữa XM

 

 

1

Váchtoóc xi

m2XD

565.000

2

Vách bùnrơm

m2XD

503.000

3

Tườngtrình đất

m2XD

523.000

XXI

Nhàsàn,cộtgỗtrònN4-5,xuyêngỗ,dầmsàn,xà gồ,cầu phonggỗ, gỗxẻ N4-5,khôngvách,nền đất

 

 

1

Máilợp ngóiđỏ

m2XD

629.000

2

Máilợpphibrôximăng

m2XD

526.000

3

Máilợplá cọ

m2XD

516.000

 

PHẦN II

 

 

 

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TÁC XÂY LẮP

 

 

I

CÔNG TÁC BÊ TÔNG

 

 

1

Bê tông nềnsỏi,đá1x2M200

m3

1.190.000

2

Bê tông nềnsỏi,đá1x2M150

m3

1.107.000

3

Bê tôngcộttiếtdiệncột<=0,2m2cao<=16mđá 1x2 M200

m3

8.620.000

4

Bê tôngcốtthépdầmđá 1x2M200

m3

7.850.000

5

Bê tôngcốtthépsảnh,bancông, sànmáiđá 1x2M200

m2

911.000

6

Bê tôngcốtthépô văng,sê nô,máng thượngđá1x2 M200

m2

377.000

7

Bê tôngcốtthéptấmđan,đá1x2,M200

m2

256.000

8

Bê tông gạchvỡvữa tamhợpM50

m3

521.000

II

CÔNGTÁC CẤPTHOÁTNƯỚC

 

 

1

Cấpthoátnước vàotầng1nhà cóbếpcông trìnhvệ sinhkhépkín

m2sàn

113.000

2

Cấpthoátnước vàotầng2trở lênnhà cóbếp,công trình vệsinhkhépkín

m2sàn

76.000

III

CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT

 

 

1

ĐÀO ĐẤT

 

 

1.1

Đào đất khối lượng <=150m3 đầu

m3

88.000

1.2

Đào đất khối lượng >150m3 đến <=300m3

 

 

 

- Khối lượng 150m3 đầu

m3

88.000

 

- Khối lượng >150m3 đến <=300m3

m3

37.000

1.3

Đào đất khối lượng >300m3

 

 

 

- Khối lượng 150m3 đầu

m3

88.000

 

- Khối lượng >150m3 đến <=300m3

m3

37.000

 

- Khốilượng>300m3

m3

15.000

2

ĐẮP ĐẤT

 

 

2.1

Đắp đê, đập, kênh mương khối lượng <= 150m3 đầu

m3

78.000

2.2

Đắp đê, đập, kênh mương khối lượng >150m3 đến <=300m3

 

 

 

- Khối lượng 150m3 đầu

m3

78.000

 

- Khối lượng >150m3 đến <=300m3

m3

36.000

2.3

Đắp đê, đập, kênh mương khối lượng > 300 m3

 

 

 

- Khối lượng 150m3 đầu

m3

78.000

 

- Khối lượng >150m3 đến <=300m3

m3

36.000

 

- Khốilượng>300m3

m3

14.000

IV

CÔNGTÁC LÀMGIẾNG

 

 

1

Giếngđào,đườngkính<=1m, sâu<=8m

m3

431.000

2

Giếngđào,đườngkính<=1m, sâu>8m

m3

282.000

3

Giếngđào,đườngkính>1m,sâu<=8m

m3

482.000

4

Giếngđào,đườngkính>1m,sâu>8m

m3

318.000

5

Giếngkhoanđộ sâu<=45m(đã cóốngbao)

md

133.000

V

CÔNGTÁC LÁNGVỮA

 

 

1

Lángnền sàncó đánhmầu dầy2cmVXMM75

m2

40.000

2

Lánggranitô nềnsànVXM M50

m2

471.000

3

LánggranitôcầuthangVXM M50

m2

812.000

VI

CÔNGTÁC LÁTGẠCH ĐÁ

 

 

1

Lát gạchchỉVXM M75

m2

95.000

2

Lát đágranit bậc tamcấp, bậc cầuthangmặt bệ các loạiVXM M75

m2

570.000

3

Lát đá cẩmthạch,đáhoa cươngVXM M75

m2

676.000

4

Lát gạchlá nem200x200mmVXM M75

m2

98.000

5

Lát gạchximănghoa 200x200mmVXM M75

m2

105.000

6

Lát gạchViglacera 200x200mmVXM M75

m2

140.000

7

Lát gạchhoa TQ300x300mmVXM M75

m2

132.000

8

Lát gạchceramic 300x300mmVXM M75

m2

167.000

9

Lát gạchceramic 400x400mmVXM M75

m2

151.000

10

Lát gạchgranitThạchBàn40x40VXM M75

m2

219.000

11

Lát gạchceramic 500x500mmVXM M75

m2

157.000

12

Lát gạchgranitThạchBàn500x500mmVXM M75

m2

226.000

13

Lát gạchthẻ5x10x20cmVXM M75

m2

84.000

14

Lát gạchchốngnóng22x10,5x15cm4 lỗVXM 75

m2

167.000

15

Lát gạchđấtnung300x300mmVXM M75

m2

95.000

16

Lát gạchđấtnung350x350mmVXM M75

m2

135.000

17

Lát gạchđấtnung400x400mmVXM M75

m2

179.000

VII

CÔNGTÁC LÀMMÁI

 

 

1

Lợpmái ngóiđấtnung22viên/m2cao<=4m

m2

321.000

2

Lợpmái ngóiđấtnung13viên/m2cao<=16m

m2

318.000

3

Lợpmái ngóiximăng22viên/m2cao<=16m

m2

256.000

4

Lợpmái bằngfibrôximăng,xà gồgỗmỡ

m2

205.000

5

Lợpmái bằngtôn xàgồthépU80x40x3

m2

385.000

6

Lợpmái bằngtônxàgồgỗmỡ

m2

212.000

7

Lợpmái bằngtônxàgồtre

m2

128.000

8

Lợpmái bằng tấmnhựa

m2

211.000

9

Lợpmái lá cọ buộc đòntay,ruimè,đánhnóc

m2

78.000

VIII

CÔNGTÁC ỐP GẠCH ĐÁ

 

 

1

Ốptường, trụ,cộtgạchLD150x300mmVXM M75

m2

289.000

2

Ốptường, trụ,cộtgạchLD200x300mm VXM M75

m2

264.000

3

Ốptường, trụ,cộtgạchLD300x300mm VXM M75

m2

287.000

4

Ốptường, trụ,cộtgạchLD400x400mm VXM M75

m2

277.000

5

Ốptường, trụ,cộtgạchLD500x500mm VXM M75

m2

293.000

6

Ốptường, trụ,cộtgạchLD600x600mm VXM M75

m2

308.000

7

Ốptường, trụ,cộtgạchLD450x900mm VXM M75

m2

302.000

8

Ốptường, trụ,cộtgạchLD600x900mm VXM M75

m2

310.000

9

Ốptường, trụ,cộtbằngđáxẻ Thái NguyênKT20x20, VXM M75

m2

538.000

10

Ốpchân tường, viềntường,viềntrụ,cột, gạchLD 120x300mmVXM M75

m2

246.000

11

Ốpchân tường, viềntường,viềntrụ,cột, gạchLD 120x400mmVXM M75

m2

248.000

12

Ốpchântường, viềntường,viềntrụ,cột, gạchLD 120x500mmVXM M75

m2

239.000

13

Ốpchântường, viềntường,viềntrụ,cột, gạchLD 150x150mmVXM M75

m2

244.000

14

Ốpchân tường, viềntường,viềntrụ,cột, gạchLD 150x300mmVXM M75

m2

246.000

15

Ốpchântường, viềntường,viềntrụ,cột, gạchLD 200x400mmVXM M75

m2

223.000

16

Ốpchântường, viềntường,viềntrụ,cột, gạchLD 150x500mmVXM M75

m2

243.000

IX

CÔNGTÁC TRÁT

m2

 

1

Trát tường dầy1,5cmVXM M75

m2

71.000

2

Tráttườngdầy1,5cmVXM M50

m2

69.000

3

Tráttườngdầy1,5cmVTHM25

m2

67.000

4

Tráttườngdầy1,5cmVTHM50

m2

70.000

5

Trát,đắpgờ, phào,chỉVXM M75

md

31.000

6

Trát vẩytườngchốngvangVXM M75

m2

107.000

7

Trát đá rửatườngVXM M75

m2

223.000

8

Trát đá rửatrụ,cộtVXM M75

m2

299.000

9

Trát granitôthànhôvăng,sênô, diềmche nắngdầy 1,5cmVXM M75

m2

492.000

X

CÔNGTÁC LÀMTRẦN

 

 

1

Làmtrầncótép

m2

158.000

2

Làmtrần bằng trầnnhựa phẳng

m2

281.000

3

Làmtrần bằng tấmtrầnnhựahoavăn50x50cm

m2

202.000

4

Làmtrầnvôirơm

m2

221.000

5

Làmtrầngỗ dán

m2

196.000

6

Làmtrần vánép

m2

211.000

7

Làmtrầnxốp

m2

88.000

8

Làmtrầnmè gỗ N4-5cao<=4m

m2

395.000

9

Làmtrầnmè gỗ N4-5cao>4m

m2

409.000

10

Làmtrần bằng tấmtrầnthạchcaohoavăn50x50cm

m2

363.000

11

Làmtrần phẳngbằngtấmthạchcaod= 9mm

m2

399.000

12

Làmtrầngiậtcấpbằng tấmthạchcao d=9mm

m2

447.000

XI

CÔNGTÁC LÀMVÁCH

 

 

1

Váchtoóc xi

m2

131.000

2

Vách bùnrơm

m2

79.000

3

Làmváchngăn bằnggỗvánghépkhítdầy1,5cm

m2

173.000

4

Làmváchngăn bằnggỗvánchồngmí dầy2,0cm

m2

256.000

5

Làmvách bằng tấmthạchcao d=12mm

m2

503.000

6

Váchngăn bằngcótép, khunggỗ

m2

147.000

7

Vách bằngcâynứa tép, khunghóp

m2

56.000

8

Váchngăn bằngcâytrúc,câyvầunhỏkhunghóp

m2

117.000

XII

CÔNGTÁC XÂYGẠCH

 

 

1

Xâymóng bằng gạchchỉ6,5x10,5x22cmdầy<=33cm VTHM75

m3

1.201.000

2

Xâymóng bằng gạchchỉ6,5x10,5x22cmdầy>33cm VTHM575

m3

1.160.000

3

Xâytườngthẳngbằng gạchchỉ dầy<=110cmcao <=4mVTHM25

m3

1.384.000

4

Xâytườngthẳngbằng gạchchỉ dầy<=110cmcao <=4mVTHM50

m3

1.413.000

5

Xâytườngthẳngbằng gạchchỉ dầy<=110cmcao <=16mVTHM25

m3

1.438.000

6

Xâytườngthẳngbằng gạchchỉ dầy<=110cmcao <=16mVTHM50

m3

1.468.000

7

Xâytườngthẳngbằng gạchchỉ dầy<=330cmcao <=4mVTHM25

m3

1.232.000

8

Xâytườngthẳngbằng gạchchỉ dầy<=33cmcao <=4mVTHM50

m3

1.268.000

9

Xâytườngthẳngbằng gạchchỉ dầy<=33cmcao <=16mVTHM25

m3

1.264.000

10

Xâytườngthẳngbằng gạchchỉ dầy<=33cmcao <=16mVTHM50

m3

1.301.000

11

Xâycác bộphậnkếtcấuphứctạpkhácbằnggạchchỉ h<=4mVXM M75

m3

1.648.000

12

Xâycác bộphậnkếtcấuphứctạpkhácbằnggạchchỉ h<=16mVXM M75

m3

1.762.000

13

Xâytườngbằnggạchsilicát dầy<=33cmcao<=4m VTHM25

m3

1.056.000

14

Xâytườngbằnggạchsilicátdầy>33cmcao<=4m VTHM50

m3

1.082.000

15

Xâytườngbằnggạchsilicátdầy>33cmcao<=4m VXM M50

m3

1.068.000

16

Xâytườngbằnggạchsilicátdầy>33cmcao<=16m VXM M75

m3

1.236.000

17

Xâytườngbằnggạchxỉdầy<=33cmcao<=4mVTH M25

m3

1.258.000

18

Xâytườngbằnggạchxỉdầy>33cmcao<=4mVTH M50

m3

901.000

19

Xâytườngbằnggạchxỉdầy>33cmcao<=4mVXM M50

m3

886.000

20

Xâytườngbằnggạchxỉdầy>33cmcao<=16mVXM M75

m3

1.055.000

21

Xâylònungvậtliệuxâydựngbằnggạchmộc +bùn

m3

385.000

22

XâylònungvậtliệuxâydựngbằnggạchloạiB +bùn

m3

652.000

XIII

CÔNGTÁC XÂY ĐÁ,XẾPĐÁ

 

 

1

Xâymóng đáhộc dầy<=60cmVXM M50

m3

926.000

2

Xâymóng đáhộc dầy>60cmVXM M75

m3

973.000

3

Xâytườngthẳngđá hộc dầy<=60cmcao<=2mVXM M50

m3

976.000

4

Xâytườngthẳngđá hộc dầy<=60cmcao>2mVXM M50

m3

1.091.000

5

Xâytườngđá mỏ,đá cuộivữa XM M50, dầy<=60cm, cao<=2m

m3

797.000

6

Xâytườngđá mỏ,đá cuộivữa XM M50, dầy<=60cm, cao>2m

m3

915.000

7

Xâytườngđá mỏ,đá cuộivữa THM10,dầy<=60cm, cao<=2m

m3

752.000

8

Xếp đákhankhông chítmạchmặt bằng

m3

542.000

9

Xếp đákhancóchít mạchmặt bằng,vữa XM M50

m3

878.000

10

Xếp đá mỏ,đá cuộikhankhôngchítmạchmặt bằng

m3

375.000

11

Xếp đá mỏ,đá cuộikhancóchítmạchmặt bằng,vữa XM M50

m3

711.000

XIV

CÔNGTÁC XÂY LẮP KHÁC

 

 

1

Hiêntâybê tôngcốtthép

m2

1.495.000

2

Dánngóimũi hài75viên/m2 trênmái nghiêngbê tông

m2

304.000

3

Dánngói22viên/m2trênmái nghiêngbêtông

m2

349.000

4

Làmmặt sàngỗ vándầy2cm

m2

357.000

5

Nềncơ vôi

m2

27.000

6

Chạmkhắc trênkếtcấucủa nhàgỗ

m2

180.000

7

Gia công vàđóngchân tườngbằnggỗKT2x10

md

41.000

7

Quétvôive 01nước trắng, 02 nước màu

m2

9.000

8

Sơntường nhà

m2

37.000

9

Bảma títvào tường

m2

68.000

10

Sơnchốngthấmtường

m2

102.000

11

Lancancầuthanggỗnghiếncao700-760mm(bao gồmtayvịn lancanvà contiệnbằnggỗnghiến)

md

622.000

12

Trụcầuthanggỗnghiếncaotừ1m-1.2m,đườngkính đế 400mm(đã lắpđặthoànchỉnh)

cái

760.000

13

Gia côngốpgỗcầuthangbằnggỗnghiến

m2

626.400

14

Gia côngốpchântườngbằnggỗđinhcao800mm

md

756.000

15

Gia công vàđóngchân tườngbằnggỗKT2x10

md

41.000

16

Contiệnlancan bằnggỗnghiếncao650cm

cái

54.000

17

Contiệnlancan bằngsứ

cái

9.000

18

Contiệnlancan bằngbê tông

cái

9.000

19

Lưới thépB40 dày2ly

m2

52.000

20

Sảnxuấtlắpdựngcửa bằngnứa đanlóngđôi

m2

94.000

21

Sảnxuấtlắpdựngcộtgỗ, toanggỗchuồngtrâu, gỗ tròn N4-5

m3

1.081.000

22

Songcửagốnghiến7song,2đố

bộ

207.000

 

PHẦN III

 

 

 

GIÁ VẬT LIỆU CỬA CÁC LOẠI, VẬT LIỆU ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ VẬT LIỆU KHÁC

 

 

I

CỬA GỖ CÁC LOẠI ĐÃ SƠN, KHÔNG CÓ SEN HOA SẮT

 

 

1

Cửa gỗ Đinh, Lim dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

-

Cửa gỗ Đinh pano kính màu 5ly (ô kính 250x250)

m2

2.874.000

-

Cửa đi gỗ Đinh panô đặc

m2

2.661.000

-

Cửa đi panô chớp

m2

2.725.000

-

Cửa sổ gỗ Đinh panô kính màu 5ly (250x250)

m2

2.763.000

-

Cửa sổ panô đặc gỗ Đinh

m2

2.623.000

-

Cửa sổ chớp gỗ đinh

m2

2.224.000

2

CửagỗNghiến dầy4cm,véc nisơn bóng

 

 

-

Cửa đigỗ Nghiến panôkínhmàu 5ly(ô kính 250x250)

m2

2.224.000

-

Cửa đichớpgỗ Nghiến

m2

2.124.000

-

Cửa sổgỗnghiến panôkínhmàu 5ly(ô kính250x250)

m2

2.128.000

-

Cửa sổchớpgỗ Nghiến

m2

2.034.000

3

CửagỗChòChỉdầy4cm,véc nisơn bóng

 

 

-

Cửa gỗChòchỉ panokínhmàu 5ly(ô kính250x250)

m2

1.741.000

-

Cửa đigỗChòchỉpanôđặc

m2

1.676.000

-

Cửa đichớpgỗChòChỉ

m2

1.740.000

-

Cửa sổgỗChòChỉ panôkínhmàu 5ly(250x250)

m2

1.672.000

-

Cửa sổpanôđặcgỗChòChỉ

m2

1.612.000

-

Cửa sổchớpgỗChòChỉ

m2

1.676.000

4

CửagỗDổi, De dầy4cm,véc nisơn bóng

 

 

-

Cửa gỗDổi, De panokínhmàu 5ly(ô kính250x250)

m2

1.741.000

-

Cửa đigỗDổi, De panôđặc

m2

1.676.000

-

Cửa đichớpgỗDổiDe

m2

1.740.000

-

Cửa sổgỗDổi, De panôkínhmàu 5ly(250x250)

m2

1.672.000

-

Cửa sổpanôđặcgỗDổiDe

m2

1.612.000

-

Cửa sổchớpgỗDổiDe

m2

1.676.000

5

CửagỗSaodầy4cm,véc nisơn bóng

 

 

-

Cửa gỗSaopanokínhmàu 5ly(ô kính250x250)

m2

1.188.000

-

Cửa đigỗSaopanôđặc

m2

1.164.000

-

Cửa đichớpgỗSao

m2

1.228.000

-

Cửa sổgỗSaopanôkínhmàu 5ly(250x250)

m2

1.133.000

-

Cửa sổpanôđặcgỗSao

m2

1.109.000

-

Cửa sổchớpgỗSao

m2

1.173.000

6

CửagỗDẻ,Kháodầy 4cm,véc nisơn bóng

 

 

-

Cửa gỗDẻ, Kháopanokínhmàu 5ly(ô kính250x250)

m2

774.000

-

Cửa đigỗDẻ, Kháopanô đặc

m2

780.000

-

Cửa đi chớpgỗDẻ, Kháo

m2

780.000

-

Cửa sổgỗDẻ, Kháopanôkínhmàu 5ly(250x250)

m2

718.000

-

Cửa sổpanôđặcgỗDẻ, Kháo

m2

725.000

-

Cửa sổchớpgỗDẻ,Kháo

m2

725.000

7

CửagỗHồngSắc dầy 4cm,véc nisơn bóng

 

 

-

Cửa gỗHồngSắcpanokínhmàu 5ly(ô kính 250x250)

m2

566.000

-

Cửa đigỗHồngSắcpanôđặc

m2

550.000

-

Cửa đichớpgỗHồngSắc

m2

550.000

-

Cửa sổgỗHồngSắcpanôkínhmàu 5ly(250x250)

m2

511.000

-

Cửa sổpanôđặcgỗHồngSắc

m2

495.000

-

Cửa sổchớpgỗHồngSắc

m2

495.000

8

Các loạicửakhác

 

 

-

Cửa vánghép

m2

250.000

-

Cửa nhựakhung

m2

315.000

-

Cửa nhựaxếp

m2

100.000

9

Nẹpkhuôn cửa

 

 

-

Nẹpcửa gỗLimrộng3-4cm

md

32.000

-

Nẹp cửa gỗ Đinh rộng 3-4cm

md

26.000

-

Nẹp cửa gỗ Dổi rộng 3-4cm

md

22.000

-

Nẹp cửa gỗ De rộng 3-4cm

md

15.000

II

KHUÔN CỬAGỖ CÁC LOẠI

 

 

1

GỗĐinh

 

 

-

250x60mm

md

764.000

-

140x60mm

md

695.000

-

100x70mm

md

557.000

-

100x60mm

md

529.000

2

GỗNghiến

 

 

-

250x60mm

md

626.000

-

140x60mm

md

529.000

-

100x70mm

md

446.000

-

100x60mm

md

419.000

3

GỗChòChỉ

 

 

-

250x60mm

md

584.000

-

140x60mm

md

487.700

-

100x70mm

md

419.000

-

100x60mm

md

391.000

4

GỗDẻ,Kháo

 

 

-

250x60mm

md

419.000

-

140x60mm

md

350.000

-

100x70mm

md

280.000

-

100x60mm

md

239.000

III

CỬA, VÁCH KÍNHKHUNGNHÔM

 

 

 

(Cảlắp đặt hoàn chỉnh)

 

 

1

Vách nhôm Trung Quốc (25x50) Kính Đáp Cầu 5ly loại ô KT 800x1300

m2

687.000

2

Vách nhôm Trung Quốc (76x38) Kính Đáp Cầu dầy 5ly loại ô KT 1300x800

m2

753.000

3

Vách nhôm Trung Quốc (25x50) Kính Đáp Cầu dầy 5ly loại ô KT 1000x750

m2

701.000

5

Cửa liền vách nhôm Trung Quốc 25x76 kính ASIA 5ly

m2

807.000

6

Cửa khung nhôm đài loan bưng nhựa Đài Loan

m2

871.000

7

Cửa đi cánh mở khung nhôm màu Đài Loan 76x50mm kính nhật 5 ly màu xanh đen

m2

846.000

8

Cửa đi cánh mở khung nhôm trắng đài loan 76x38mm kính nhật 5 ly màu trắng

m2

833.000

9

Cửa đicánhlùakhungnhômmàu đàiloan76x38mm kínhnhật5 lymàu trắng

m2

872.000

10

Cửa đicánhlùakhungnhômmàu đàiloan76x38mm bưngnhômlá

m2

846.000

11

Cửa Thuỷlực kính Nhật10mm

m2

819.000

12

Cửa thuỷlực kính Nhật12mm

m2

859.000

IV

CÁC LOẠI CỬA SẮT, SEN HOA SẮT

 

 

 

(Cảlắp đặt hoàn chỉnh)

 

 

1

Cửa sắt xếp thành phẩm

 

 

-

Cửa sắtxếpU2lykhông bọctôn

m2

615.000

-

Cửa sắtxếpU3lykhông bọctôn

m2

647.000

-

Cửa sắtxếpU2ly bọc tônhoa

m2

916.000

-

Cửa sắtxếpU3ly bọc tônhoa

m2

958.000

2

Sen hoasắt dẹt thành phẩm

 

 

-

Senhoasắt dẹtloạiđẹp 5,8-7,0kg/m2

m2

206.000

3

Sen hoasắt vuôngthành phẩm

 

 

-

Loạisenhoa sắtvuông10x10mmkhoảngcáchô 100x200mm

m2

399.000

-

Loạisenhoa sắtvuông10x10mmkhoảngcáchô 150x200mm

m2

357.000

-

Loạisenhoa sắtvuông12x12mmkhoảngcáchô

m2

518.000

 

100x200mm

 

 

-

Loạisenhoa sắtvuông12x12mmkhoảngcáchô 150x200mm

m2

465.000

-

Loạisenhoa sắtvuông14x14mmkhoảngcáchô 100x200mm

m2

594.000

-

Loạisenhoa sắtvuông14x14mmkhoảngcáchô 150x200mm

m2

546.000

-

Loạisenhoa sắtvuông16x16mmkhoảngcáchô 100x200mm

m2

711.000

-

Loạisenhoa sắtvuông16x16mmkhoảngcáchô 150x200mm

m2

637.000

4

Lan can sắt vuông(caotrungbình70cm) thành phẩm

 

 

-

Loạikhôngcótayvịn

m2

323.000

-

Loạicótayvịn bằngốngthépmạ kẽmfi40

m2

539.000

5

Cửa sắt khungbằngthép hộp (cảlắp đặt)

 

 

-

Cửa sắtkhung bằngthéphộp 25x50mm,30x60mm, nancửa bằngthéphộp14x14mm,khoảngcáchnan =15mm

m2

970.000

-

Cửa sắtkhung bằngốngthépmạ D=42-48mm,nan cửa bằngsenhoa thépvuông12x12mm,khoảngcách ô100x150mm,không bịttôn

m2

841.000

-

Cửa sắtkhung bằngốngthépmạ D=42-48mm,nan cửa bằngsenhoa thépvuông12x12mm,khoảngcách ô100x150mm,có bịttôn

m2

927.000

V

VẬT LIỆU ĐIỆN

 

 

1

Cột điện bằngbê tông vuông

 

 

-

CV6,5-250(A)

cột

1.146.000

-

CV7,5-290(A)

cột

1.513.000

-

CV7,5-380(B)

cột

1.774.000

2

Cáp đồngbọc cáchđiện XLPE-CU/XLPE/PVC 1KV(3ruột) CADISUN

 

 

 

3x4+1x2,5

md

60.000

 

3x6+1x4

md

86.000

 

3x10+1x6

md

135.000

2

Đây điện dân dụng do Việt Nam sản xuất PVC- CU/PVC/PVC 450-750V CADISUN Thợng Đình

 

 

-

VC 1x4

md

13.000

-

VC 1x6

md

20.000

-

Dâyxúp đôi2x2

md

12.000

-

Dâyxúp đôi2x2,5

md

14.000

VI

KÍNH CÁC LOẠI

 

 

-

Kính trắng Đáp Cầu dầy 3 mm

m2

58.000

-

Kính trắng Đáp Cầu dầy 5 mm

m2

96.000

-

Kính Việt - Nhật màu xanh đen dầy 5mm

m2

109.000

-

Kính Việt - Nhật màu xanh trắng dầy 5mm

m2

102.000

VII

ỐNGNƯỚC CÁC LOẠI

 

 

1

ỐNG KẼM VÀPHỤKIỆN

 

 

1.1

Ốngkẽm

 

 

-

ốngxanhF 15

md

36.000

-

ốngxanhF 20

md

47.000

-

ốngxanhF 26

md

72.000

 

ốngxanhF 33

md

92.000

 

ốngxanhF 40

md

107.000

1.2

Phụkiện ốngkẽm

 

 

 

Cút thép cácloại

 

 

-

F 15

cái

4.000

-

F 20

cái

6.000

-

F 26

cái

10.000

-

F 33

cái

14.000

-

F 40

cái

19.000

-

F 50

cái

30.000

 

Tê thép các loại

 

 

-

F 15

cái

6.000

-

F 20

cái

9.000

-

F 26

cái

13.000

-

F 33

cái

20.000

-

F 40

cái

24.000

-

F 50

cái

41.000

 

Côn thép các loại

 

 

-

F 15

cái

3.000

-

F 20

cái

6.000

-

F 26

cái

8.000

-

F 33

cái

13.000

-

F 40

cái

14.000

-

F 50

cái

22.000

 

Măngsôngốngkẽm

 

 

-

F 15

cái

3.000

-

F 20

cái

6.000

-

F 26

cái

8.000

-

F 33

cái

13.000

-

F 40

cái

14.000

-

F 50

cái

22.000

 

Rắc cothép các loại

 

 

-

F 15

cái

12.000

-

F 20

cái

15.000

-

F 26

cái

22.000

-

F 33

cái

34.000

-

F 40

cái

45.000

-

F 50

cái

64.000

2

ỐNGNHỰA VÀPHỤKIỆN

 

 

2.1

Ôngnhựadẫn nước

 

 

-

Ốngnhựa PVC F 21

md

6.000

-

Ốngnhựa PVC F 27

md

7.000

-

Ốngnhựa PVC F 34

md

9.000

-

Ốngnhựa PVC F 42

md

12.000

-

Ốngnhựa PVC F 48

md

14.000

-

Ốngnhựa PVC F60

md

19.000

-

Ốngnhựa PVC F 76

md

25.000

-

Ốngnhựa PVC F 90

md

31.000

-

Ốngnhựa PVC F 110

md

45.000

2.2

Ôngnhựathoát nước

 

 

-

Ốngnhựa PVC F 27

md

4.000

-

Ốngnhựa PVC F 34

md

6.000

-

Ốngnhựa PVC F 42

md

7.000

-

Ốngnhựa PVC F 48

md

11.000

-

Ốngnhựa PVC F60

md

12.000

-

Ốngnhựa PVC F 76

md

17.000

-

Ốngnhựa PVC F 90

md

22.000

-

Ốngnhựa PVC F 110

md

26.000

2.3

Phụkiện ốngnhựa

 

 

 

Cút

 

 

-

F 21

cái

900

-

F 27

cái

1.100

-

F 34

cái

2.200

-

F 42

cái

3.300

-

F 48

cái

4.400

-

F 60

cái

5.500

-

F 76

cái

11.000

-

F90

cái

15.400

-

F 110

cái

28.600

 

Tê

 

 

-

F 21

cái

1.000

-

F 27

cái

2.000

-

F 34

cái

3.000

-

F 42

cái

4.000

-

F 48

cái

6.000

-

F 60

cái

10.000

-

F 76

cái

15.000

-

F90

cái

23.000

-

F 110

cái

40.000

 

Măngsông+ côn

 

 

-

F 21

cái

500

-

F 27

cái

600

-

F 34

cái

1.300

-

F 42

cái

1.800

-

F 48

cái

2.000

-

F 60

cái

3.000

-

F 76

cái

5.000

-

F90

cái

800

-

F 110

cái

12.000

VIII

VAN CÁC LOẠI

 

 

1

Van bi

 

 

-

F 15

cái

32.000

-

F 20

cái

51.000

-

F 25

cái

70.000

-

F 32

cái

118.000

2

Van phaocác loại

 

 

-

Van phao Đài Loan F 21

cái

81.000

-

Van phao Đài Loan F 27

cái

112.000

-

Van phao Đài Loan F 34

cái

121.000

-

Van phao SG F 21

cái

41.000

-

Van phao SG F 27

cái

44.000

-

Van phaoItaliaF 15

cái

70.000

3

Phaođiện

 

57.000

IX

ỐNGCỐNGBÊ TÔNG

 

 

1

ốngcốngbê tôngcốtthép cácloại

 

 

-

ốngcốngF 20(mộtcốtthép)

md

33.000

-

ốngcốngF 30(mộtcốtthép)

md

90.000

-

ốngcốngF 40(mộtcốtthép)

md

161.000

-

ốngcốngF 50(mộtcốtthép)

md

172.000

-

ốngcốngF 60(haicốtthép)

md

196.000

-

ốngcốngF 75(haicốtthép)

md

554.000

-

ốngcốngF 100(haicốtthép)

md

726.000

-

ốngcốngF 150(haicốtthép)

md

1.294.000

2

ốngcốngbê tôngthườngkhôngcốt thép

 

 

-

ốngcốngF 20

md

31.000

-

ốngcốngF 30

md

37.000

-

ốngcốngF 40

md

58.000

-

ốngcốngF 50

md

66.000

-

ốngcốngF 60

md

79.000

-

ốngcốngF 75

md

106.000

-

ốngcốngF 100

md

119.000

-

Cốnghạ giếngđườngkínhF75-90cm,cao 0,5m

cái

59.000

-

Cốnghạ giếngđườngkínhF100cm,cao 0,5m

cái

66.000

X

THIẾTBỊ VỆ SINH (ĐÃ CÓ CHI PHÍ LẮPĐẶT)

 

 

1

Xíbệt

 

 

-

Xí bệtVI77 taygạt,nắpnhựa (sảnphẩmcủa Viglacera)

bộ

1.621.000

-

Xí bệtVI662nútnhấn nắpnhựa (sản phẩmcủa Viglacera)

bộ

1.938.000

-

Xí bệtVI 1072nútnhấn nắprơiêm(sản phẩmcủa Viglacera)

bộ

2.267.000

-

Xí bệtC117VNmàu trắng(sản phẩmcủa INAX)

bộ

1.271.000

-

Xí bệtC117VNmàu nhạt(sảnphẩmcủa INAX)

bộ

1.392.000

-

Xí bệtC108VNmàu trắng(sản phẩmcủa INAX)

bộ

1.573.000

-

Xí bệtVINATAS

bộ

520.000

-

Xí bệtTháiBình

bộ

424.000

2

Xí xổm

 

 

-

Xí xổmST8,ST8M (sảnphẩmcủa Viglacera)

bộ

612.000

-

Xí xổmVINATAS

bộ

133.000

-

Xí xổmTháiBình

bộ

97.000

-

Tiểunam(Sản phẩmcủa Viglacera)

cái

409.000

-

Tiểunam(Sản phẩmcủa Inax)

cái

346.000

 

PHẦN IV

 

 

 

BỒI THƯỜNGDI CHUYỂN MỒ MẢ

 

 

1

Mộđấtchưa cải táng(đã chôncất>3 năm)

cái

3.594.600

2

Mộđấtđã cải táng

cái

1.944.000

 

PHẦNV

 

 

 

BỒI THƯỜNGCHI PHÍ LẮPĐẶT, THÁO DỠ

 

 

I

CHI PHÍ LẮPĐẶT

 

 

1

Lắp dựngkhuôncửađơn

md

33.000

2

Lắp dựngkhuôncửakép

md

51.000

3

Lắpcửa vàokhuôn

m2

50.000

4

Lắpcửa khôngcókhuôn

m2

81.000

5

Lắp đặtchậurửa

bộ

67.000

6

Lắp đặt bồn tắm

bộ

180.000

7

Lắp đặt bìnhđunnước nóng

bộ

208.000

8

Lắp đặtgươngsoi

bộ

23.000

9

Lắp đặtmáyđiềuhoà1cục

bộ

337.000

10

Lắp đặtmáyđiềuhoà2cục

bộ

388.000

II

CHI PHÍ THÁO DỠ

 

 

1

Tháodỡ máyđiềuhoà nhiệtđộ

bộ

80.000

2

Tháodỡbìnhđunnớc nóng

bộ

29.000

3

Tháodỡbồntắm

bộ

60.000

4

Tháodỡ chậurửa

bộ

14.000

 

Từ khóa:
19/2011/QĐ-UBNDQuyết định 19/2011/QĐ-UBNDQuyết định số 19/2011/QĐ-UBNDQuyết định 19/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Thái NguyênQuyết định số 19/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Thái NguyênQuyết định 19 2011 QĐ UBND của Tỉnh Thái Nguyên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu19/2011/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                            Ngày ban hành20/04/2011
                            Người kýPhạm Xuân Đương
                            Ngày hiệu lực 01/05/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu19/2011/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                                                  Ngày ban hành20/04/2011
                                                  Người kýPhạm Xuân Đương
                                                  Ngày hiệu lực 01/05/2011
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
                                                  • Điều 2. Quy định áp dụng:
                                                  • Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng Thái Nguyên chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành có liên quan hướng dẫn các Sở, Ban, ngành; UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và các chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, cá nhân hộ gia đình có sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan